1 |  | Bác Hồ với ngành thông tin và truyền thông . - H. : Nxb. Bưu điện, 2008. - 126 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038089 |
2 |  | ICT in English language education : Bridging the teaching-learning divide in South Asia / Preet Hiradhar, Atanu Bhattacharya . - Singapore : Springer, 2022. - ix,93 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000207 |
3 |  | ICT and literacy : Information and communications technology, media, reading and writing / Editor: Nikki Gamble, Nick Easingwood . - London : Continuum, 2000. - vi, 118 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000202 |
4 |  | Communication, cultural and media studies : The key concepts / John Hartley . - 5th ed. - New York : Routledge, 2020. - xiv, 332 p. ; 22 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000312 |
5 |  | Tạp chí thông tin và truyền thông . - H. : Bộ thông tin và truyền thông. - 28 cm |
6 |  | Wireless communications : From fundamentals to beyond 5G / Andreas F. Molisch . - 3rd ed. - India : Wiley, 2023. - xxxii, 963 p. : ill. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001569 |
7 |  | Smart grid : Technology and applications / Janaka Ekanayake, Kithsiri Liyanage, Jianzhong Wu.. . - United Kingdom : Wiley, 2012. - xii, 283 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001561 |
8 |  | Programming mobile devices : An introduction for practitioners / Tommi Mikkonen . - Hoboken : John Wiley & Sons, 2007. - xx, 222 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000618 |
9 |  | Nghiên cứu kỹ thuật thu thập năng lượng sử dụng giao thức phân chia theo ngưỡng công suất trong hệ thống vô tuyến chuyển tiếp : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Xuân Trưởng ; Nguyễn Duy Thông (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00046 |
10 |  | 5G mobile communications / edited by Wei Xiang, Kan Zheng, Xuemin (Sherman) Shen . - Switzerland : Springer, 2017. - xv, 691 p. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001549 |
11 |  | Digital communications : Fundamentals and applications / Bernard Sklar, Fred Harris . - 3rd ed. - Addison-Wesley : Pearson, 2021. - xxix, 1105 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001548 |
12 |  | Fiber-optic communication systems / Govind P. Agrawal . - 5th ed. - Hoboken, NJ : Wiley, 2021. - xv, 528 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001545 |
13 |  | Ứng dụng học biểu diễn đồ thị trong phát hiện tin giả : Luận văn Thạc sĩ Ngành Khoa học máy tính / Nguyễn Thị Ngân Vang ; Lê Quang Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00180 |
14 |  | Lập trình IoT với arduino / Lê Mỹ Hà, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh niên, 2019. - 463 tr. : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015111 VVG01606.0001-0004 |
15 |  | Báo chí, truyền thông Việt Nam: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn / Nguyễn Thế Kỷ . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2020. - 506 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014993 VVG01532.0001-0002 |
16 |  | The encyclopedia of business letters, faxes, and E-mail : Features hundreds of model letters, faxes, and E-mail to give your business writing the attention it deserves / Robert W. Bly, Regina Anne Kelly . - Pompton Plains : Career Press, 2009. - 288 p. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001533 |
17 |  | Phát hiện tin giả sử dụng học máy : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính: Chuyên ngành Khoa học máy tính / Đào Thị Ngọc Bích ; Lê Quang Hùng (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
18 |  | High-speed networks and internets : Performance and quality of service / William Stallings . - 2nd ed. - [S. L.] : Pearson, 2000. - xvii, 715 p. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000588 |
19 |  | Phân tích . thiết kế thu nhỏ kích thước bộ lọc thông dải ứng dụng cho hệ thống thông tin di động : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Văn Minh (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00018 |
20 |  | Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật trên giao diện truy nhập vô tuyến trong mạng thông tin di động 5G : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Bá Định ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00017 |
21 |  | Nghiên cứu và mô phỏng giao thức định tuyến Leach trong mạng cảm biến không dây : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Lê Tấn Hòa ; Nguyễn Viết Nguyên (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00016 |
22 |  | Nghiên cứu thiết kế Anten mảng phẳng hiệu suất cao , độ lợi lớn ứng dụng trong hệ thống thông tin di động 4G : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Đinh Hùng Tuấn ; Hồ Văn Phi (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00014 |
23 |  | Nghiên cứu ảnh hưởng của các hiệu ứng kênh ngắn đến hoạt động của Mosfet kích thước dưới 100nm : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Đoàn Thị thúy Dung ; Huỳnh Công Tú (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00013 |
24 |  | Nghiên cứu tối ưu mạng 4G - LTE của Mobifone trên địa bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Đỗ Quang Huy ; Đào Minh Hưng (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00012 |