| 1 |  | Đạo của vật lý : Một khám phá mới về sự tương đồng giữa vật lý hiện đại và đạo học Phương Đông / Fritjof Capra ; Nguyễn Trường Bách (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 432 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.023328-023330, VNM.032711-032712 |
| 2 |  | The analects / Confucius ; Arthur Waley (dịch) . - London : Everyman , 2000. - 257 page ; 21 cm Thông tin xếp giá: : N/100/A.000002 |
| 3 |  | Lịch sử triết học phương Đông : T.1 / Nguyễn Đăng Thục . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 411 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014693-014694, VNM.027703-027705, VNM.028227 |
| 4 |  | Lịch sử triết học phương Đông : T.3 / Nguyễn Đăng Thục . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 311 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014697-014698, VNM.027709-027711, VNM.028229 |
| 5 |  | Lịch sử triết học phương Đông : T.5 / Nguyễn Đăng Thục . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 431 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014701-014702, VNM.027715-027717, VNM.028231 |
| 6 |  | Nam - Hoa - Kinh : T.1 : Nội - Thiêu / Trang Tử ; Nguyễn Duy Cần (dịch và bình chú) . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 323 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014784 |
| 7 |  | Chu dịch với dự đoán học / Thiệu Vĩ Hoa ; Mạnh Hà (dịch) . - H. : Văn hoá , 1995. - 496 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.018662, VNM.029481-029482 |
| 8 |  | Đại cương triết học Trung Quốc / Doãn Chính (ch.b.), Trương Văn Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tình . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 718 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020910-020911, VNM.030394-030396 |
| 9 |  | Đại cương triết học Trung Quốc : Trang Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 226 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014779, VNM.027766-027767 |
| 10 |  | Đại cương triết học Trung Quốc : Lão Tử tinh hoa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 256 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014788, VNM.027762-027763 |
| 11 |  | Đại học và trung dung nho giáo . - H. : Khoa học xã hội , 1991. - 213 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014705-014706, VNM.027751-027753 |
| 12 |  | Lịch sử triết học phương Đông : T.2 : Trung Hoa, thời kỳ hoàn thành của triết học (từ chiến Quốc đến tiền Hán) / Nguyễn Đăng Thục . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 457 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014695-014696, VNM.027706, VNM.027708, VNM.028228 |
| 13 |  | Nam-Hoa-Kinh : T.2 : Nội-Thiêu / Trang Tử ; Dịch và bình chú : Nguyễn Duy Cần . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 643 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014783 |
| 14 |  | Kinh dịch : Trọn bộ / Ngô Tất Tố (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 766tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VVD.001471, VVM.002696-002697 |
| 15 |  | Đạo Nho và văn hóa phương Đông / Hà Thúc Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2001. - 170tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.024942-024946, VNM.033725-033729 |
| 16 |  | Tìm hiểu phong thổ học qua quan niệm triết Đông / Mộng Bình Sơn . - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 279tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.027430-027432, VNM.036141-036142 |
| 17 |  | Lịch sử triết học : T.1 : Triết học cổ đại / B.s : Nguyễn Thế Nghĩa, Doãn Chính (ch.b), Trương Văn Chung,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 993tr ; 24cm Thông tin xếp giá: : VVD.004321-004325, VVM.003955-003959 |
| 18 |  | Veda Upanishad những bộ kinh triết lý tôn giáo cổ ấn Độ / Doãn Chính (ch.b.), Vũ Quang Hà, Nguyễn Anh Thường . - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 808 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.025054-025056, VND.029415-029417, VNM.033771-033772, VNM.037633-037634 |
| 19 |  | Lịch sử triết học phương Đông : T.4 : Từ năm 241 trước công nguyên đến năm 907 sau công nguyên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 445 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.014699-014700, VNM.027712-027714, VNM.028230 |
| 20 |  | Một số cơ sở triết học của việc xác định mục đích giáo dục : Luận văn Tốt nghiệp sau Đại học / Võ Nguyên Du ; Lê Văn Huỳnh (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1989. - 108 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: : LV.00032 |
| 21 |  | Nho giáo : = 儒 教 / Trần Trọng Kim . - Tái bản. - H. : Văn học ; Công ty Văn hoá Minh Tân, 2020. - 739 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014974, VVG01512.0001-0002 |
| 22 |  | Lịch sử triết học phương Đông / B.s.: Doãn Chính (ch.b.), Trương Văn Chung, Phạm Thị Loan.. . - Tái bản lần thứ 3, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Khoa học xã hội, 2022. - 1835 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.015194, VVG01671.0001-0002 |
| 23 |  | Đạo Đức Kinh của Lão Tử = The Wisdom of Laotse / Lâm Ngữ Đường . - New York : The Modern Library, [19?]. - 326 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000246 |
| 24 |  | Luận Ngữ. T.4 = 論語 - 肆 / Tử Đậu Văn . - Liêu Hải : Liêu Hải, 2016. - 281 tr. : hình vẽ ; 23 cm Thông tin xếp giá: : N/H.000272 |