THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  23  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Triết học : T.1: Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Ch.b. : Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui, Vũ Ngọc Pha . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 346 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016039-016043
  • 2 Triết học : T.3 : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Ch.b.: Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui, Vũ Ngọc Pha . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 203 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016049-016053
  • 3 Triết học : T.1 : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 343 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019872-019874
  • 4 Triết học : T.3 : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Vũ Ngọc Pha, Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Chính trị Quốc gia , 1996. - 203 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019878-019880
  • 5 Lịch sử triết học cổ đại Hi-la : T.1 / Nguyễn Quang Thông, Tống Văn Chung . - H. : Trường Đại học Tổng hợp , 1990. - 120 tr ; 27 cm. - ( Tủ sách trường đại học tổng hợp Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001384-001386
  • 6 Triết học Hy lạp cổ đại / Đinh Ngọc Thạch . - H. : Chính trị Quốc gia , 1999. - 250 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022085-022087, VNM.031575-031576
  • 7 Lịch sử phép biện chứng : T.1 : Phép biện chứng cổ đại : Sách tham khảo / Đỗ Minh Hợp (dịch và hiệu đính) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1998. - 442 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022088-022090, VNM.031577-031578
  • 8 The analects / Confucius ; Arthur Waley (dịch) . - London : Everyman , 2000. - 257 page ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/100/A.000002
  • 9 Triết học Hy Lạp cổ đại / Thái Ninh . - H. : Sách giáo khoa Mác Lênin , 1987. - 195 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011905, VNM.025832-025833
  • 10 Triết học : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Hữu Vui, Vũ Ngọc Pha . - H. : Chính trị quốc gia , 1993. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016044-016048
  • 11 Triết học : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Nguyễn Hữu Vui, Phạm Ngọc Thanh, Nguyễn Văn Tân,.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Chính trị quốc gia , 1996. - ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019875-019877
  • 12 Lịch sử triết học cổ đại Hi-la : T.2 / Nguyễn Quang Thông, Tống Văn Chung . - H. : Trường Đại học tổng hợp , 1990. - 102 tr ; 27 cm. - ( Tủ sách trường đại học tổng hợp Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001387-001389
  • 13 Tư tưởng giải thoát trong triết học ấn Độ / Doãn Chính . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 185tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020884-020885, VNM.030353-030355
  • 14 Trang tử và Nam Hoa kinh / Nguyễn Hiến Lê, Trang Tử . - H. : Văn hóa , 1994. - 554tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016165, VNM.028409-028410
  • 15 Ngô Tất Tố toàn tập : T.3 / B.s. : Lữ Huy Nguyên (ch.b.) . - H. : Văn học , 1997. - 598tr ; 21cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021078, VNM.030606
  • 16 Ngô Tất Tố toàn tập : T.2 / Ch.b. : Lữ Huy Nguyên, Phan Cự Đệ . - H. : Văn học , 1997. - 683tr ; 21cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021077, VNM.030605
  • 17 Luận ngữ - Viên ngọc quý trong kho tàng văn hóa phương Đông / Trần Trọng Sâm (biên dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 704tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026791-026792, VNM.035419-035420
  • 18 Triết học Hy lạp cổ đại / Đinh Ngọc Thạch . - H. : Chính trị Quốc gia , 1999. - 250tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023904-023906, VNM.035643-035644
  • 19 Lịch sử triết học : T.1 : Triết học cổ đại / B.s : Nguyễn Thế Nghĩa, Doãn Chính (ch.b), Trương Văn Chung,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 993tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004321-004325, VVM.003955-003959
  • 20 Quốc học thường thức = 国学 常识 / Tào Bá Hàn . - Bắc Kinh : Công nghiệp Hóa học, 2017. - 245 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000243
  • 21 Hàn Phi Tử = 韩非子 / Mã Ngọc Đình (dịch) . - Quảng Châu : Quảng Châu, 2001. - 235 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000248
  • 22 Lão Tử - Trang Tử = 老子 · 庄子 / Dịch: Triệu Khánh Hoa, Trần Phương . - Quảng Châu : Quảng Châu, 2001. - 233 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000247
  • 23 Cổ đại nhân tài luận thiển thuật = 古代 人才 论 浅 述 / Đường Phổ Sinh . - An Huy : Nhân dân An Huy, 1982. - 167 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000267
  •     Trang: 1