| 1 |  | Tập tranh mẫu và phương pháp vẽ theo đề tài vẽ trang trí lớp 3 / Nguyễn Hữu Hạnh, Nguyễn Quốc Toản, Trịnh Đức Minh, Ngô Thanh Hương . - H. : [Knxb] , 1995. - 27 tr ; 19 cm |
| 2 |  | Sách tranh tự nhiên-xã hội : T.1 / Bùi Phương Nga . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - ; 21 cm |
| 3 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.1 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1976. - 719 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000509-000513 VNM.005099-005103 |
| 4 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.1 / Liep Tônxtôi ; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 861 tr ; 18 cm. - ( Tủ sách văn học Nga Xô Viết ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 5 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.3 / Liep Tônxtôi ; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 731 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Thắng lợi oanh liệt và hào hùng của dân tộc ta chống bọn Trung Quốc xâm lược . - H. : Sự thật , 1979. - 101 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005697-005698 |
| 7 |  | Về chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước ở Việt Nam / Lê Duẩn . - H. : Quân đội Nhân dân , 1985. - 376 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.009007 VNM.017598-017599 |
| 8 |  | Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000561 VNM.008946-008947 |
| 9 |  | Suy nghĩ và hành động trước tình hình mới / Lê Xuân Đồng . - H. : Thanh niên , 1966. - 73 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004276 VNM.008472-008475 VNM.016547-016548 |
| 10 |  | 30 tháng 4 ... chuyện những người tháo chạy / Kim Lĩnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1987. - 493 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011609 VNM.025579 |
| 11 |  | Triết học và cuộc đấu tranh ý thức hệ : Về một số trào lưu triết học tư sản hiện đại . - H. : Thông tin Lý luận , 1982. - 302 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002030 VNM.011410-011413 |
| 12 |  | Cuộc đấu tranh giữa hai con đường xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa trong chặng đường hiện nay : T.2 . - H. : Thông tin Lý luận , 1984. - 286 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008055-008056 VNM.015052-015053 |
| 13 |  | Đấu tranh giai cấp trong chặng đầu thời kỳ quá độ / Nguyễn Văn Linh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 136 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007830-007831 VNM.014796-014798 |
| 14 |  | Chiến tranh và chống chiến tranh. Sự sống còn của loài người ở buổi bình minh : Sách tham khảo / Alvin, Heidi Toffer ; Nguyễn Văn Dân (h.đ.) ; Nguyễn Văn Trung (dịch) . - H. : Chính trị quốc gia , 1995. - 421 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018398 VND.021961-021962 VNM.031479 |
| 15 |  | Chiến tranh phá hoại tư tưởng / Thanh Đạm, Nguyễn Quý . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 122 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002274 VNM.012004-012005 |
| 16 |  | Nắm vững đường lối chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ / Võ Nguyên Giáp . - In lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Sự thật , 1975. - 266 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004334 VNM.006158-006159 VNM.019083-019084 |
| 17 |  | 35 năm trưởng thành của các dân tộc thiểu số Việt Nam (1945-1980) . - H. : Văn hoá , 1981. - 130 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.000089-000090 |
| 18 |  | Đấu tranh giai cấp và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân . - In lần thứ 2. - H. : Sự thật , 1976. - 40 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách phổ thông ) Thông tin xếp giá: VND.002391-002392 VNM.007121-007130 VNM.012197-012204 |
| 19 |  | Chân lý thuộc về ai : Sách tham khảo / Gran-Tơ I-Van-Xơ, Ken-Vin Râu-Lây ; Nguyễn Tấn Cưu (dịch) . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 362 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.011066 VNM.024696-024697 |
| 20 |  | Bộ máy chiến tranh Mỹ : Học thuyết - chiến lược - Động lực / Nhuận Vũ . - H. : Quân đội nhân dân , 1986. - 161 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010791 VNM.024341-024342 |
| 21 |  | Sách tranh tự nhiên-xã hội : T.2 : Phần động vật / Bùi Phương Nga . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 72 tr ; 21 cm |
| 22 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.2 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1978. - 591 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000514-000518 VNM.005104-005108 |
| 23 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.2 / Liep Tônxtôi ; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 778 tr ; 18 cm. - ( Tủ sách văn học Nga Xô Viết ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.4 / Liep Tônxtôi ; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 809 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |