1 |  | Giáo trình Thị trường chứng khoán nợ / Ch.b.: Lê Thị Hương Lan, Vũ Thị Thuý Vân . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2024. - 338 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng điến hiệu quả kinh doanh của các công ty ngành y tế trên thị trường chứng khoán Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Lương Thị Mỹ Liêm ; Đỗ Huyền Trang (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00697 |
3 |  | Nghiên cứu các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp vật liệu xây dựng niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Kiều Bích Phượng ; Văn Thị Thái Thu (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00339 |
4 |  | Hoàn thiện công bố thông tin kế toán đáp ứng nhu cầu nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Nguyễn Thị Ngọc Hoa ; Trần Thị Cẩm Thanh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00639 |
5 |  | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi quản trị lợi nhuận của các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoáng Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Trần Thị Hoàng Anh ; Trần Thị Cẩm Thanh (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 94 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00564 |
6 |  | Các nhân tố tác động đến tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu của Công ty ngành xây dựng niêm yết trên thị trường Chứng khoáng Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Lê Thị Anh Thư ; Hà Xuân Thạch (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00396 |
7 |  | Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến thanh khoản của các Ngân hàng Thương mại Việt Nam niêm yết trên thị trường chứng khoán : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Phan Vĩnh Cường ; Trương Bá Thanh (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00212 |
8 |  | Financial markets and institutions / Jeff Madura . - 12th ed. - Australia : Cengage , 2018. - xxxii,766 tr ; 26 cm 1 tài liệu kèm theo. - ( Cengage technology edition ) Thông tin xếp giá: 1TL/332/A.000381 |
9 |  | Financial markets and institutions / Frederic S. Mishkin, Stanley G. Eakins . - 9th ed. - London : Pearson , 2017. - 688 tr ; 26 cm. - ( Global edition ) Thông tin xếp giá: 1TL/330/A.000372-000373 |
10 |  | Giáo trình thị trường vốn / Phạm Văn Hùng (ch.b.) . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân , 2010. - 334 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036074-036078 VNG02780.0001-0015 |
11 |  | Phân tích chứng khoán và quản lý danh mục đầu tư : Soạn theo chương trình mới của uỷ ban chứng khoán nhà nước / Bùi Kim Yến . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Tài Chính , 2014. - 628 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012873-012877 VVG00863.0001-0005 |
12 |  | The complete practitioner's guide to the bond market / Steven I. Dym . - New York : McGraw Hill , 2010. - vi,457 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000302 |
13 |  | Fundamantals of investment : Valuation and management / Bradford D. Jordan, Thomas W. Miller . - 5th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2009. - xL,675 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000294 |
14 |  | Stock trading techniques based on price patterns : Techniques for discovering, analyzing and using price patterns in the short-term and day trading of the stock market / Michael Harris . - Greenville : Traders Press , 2000. - 244 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000279 |
15 |  | What is sarbanes - oxley? / Guy P. Lander . - NewYork : McGraw Hill , 2004. - 114 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/3/A.000542 |
16 |  | Cách đọc bản cáo bạch : Người đầu tư chứng khoán khôn ngoan cần biết / ủy ban chứng khoán nhà nước . - H. : Thế giới , 2000. - 47 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.031894-031896 VNM.039986-039987 |
17 |  | How to get started in electronic day trading / David S. Nassar . - NewYork : McGraw Hill , 1999. - XIX, 233 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000122 |
18 |  | Screening the market : A four-step method to find, analyze, buy, and sell stocks / Marc H. Gerstein . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2002. - VII,296 tr. ; 23 cm Thông tin xếp giá: 380/A.000011-000012 |
19 |  | Reminiscences of a stock operator / Edwin Lefèvre . - Illustrated edition. - Hoboken : John Wiley & Sons , 2005. - XV,253 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000162-000163 |
20 |  | Stock trader's almanac 2004 / Yale Hirsch, Jeffrey A. Hirsch . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - 192 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000174 |
21 |  | It was a very good year : Extraordinary moments in stock market history / Martin S. Fridson . - New York : John Wiley & Sons , 1998. - X, 244 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000024 |
22 |  | Từ điển thị trường chứng khoán Anh-Việt / Đặng Quang Gia . - Tái bản lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Thống kê , 2001. - 1186 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Từ điển thị trường chứng khoán tài chánh kế toán ngân hàng . - H. : Thống kê , 1996. - 1200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000486-000488 |
24 |  | Hướng dẫn soạn thảo văn bản giao dịch trên thị trường chứng khoán và những quy định mới nhất cần quan tâm / Nguyễn Minh Đức, Lê Thành Kính, Phan Thành Đạt . - H. : Thống kê , 2000. - 525 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.030020-030022 VNM.037992-037993 |