THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  30  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hiểu và sử dụng thị trường chứng khoán / Lê Văn Tư, Lê Tùng Vân . - In lần thứ 2. - H. : Thống kê , 1999. - 531tr ; 20cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.024408-024409, VND.028180-028185, VND.040040-040041
  • 2 Cẩm nang nhà kinh doanh chứng khoán tại Việt Nam / Bùi Viết Thuyên . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 242tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003714-003716, VVM.004247-004248
  • 3 Thị trường chứng khoán : Dành cho những người mới bắt đầu . - H. : Thống kê , 2001. - 367tr : bảng ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029585-029587, VNG02630.0001-0020
  • 4 Hỏi đáp về thị trường chứng khoán / Đặng Quang Gia . - H. : Thống kê , 2000. - 400tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030864-030868, VNG02695.0001-0017, VNM.038893-038897
  • 5 Kiếm tiền ở thị trường chứng khoán . - H. : Thống kê , 2001. - 302 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024668-024672, VNM.033459-033463
  • 6 Thị trường chứng khoán và cổ phiếu / Brian J. Milard ; Noly Trần Hồ (dịch) . - H. : Thống kê , 2000. - 267 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025283-025287, VNM.033925-033929
  • 7 Hướng dẫn đầu tư vào thị trường chứng khoán / Christine Stopp ; Dịch : Minh Đức,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 368 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025802-025811, VNM.034528-034537
  • 8 Hướng dẫn soạn thảo văn bản giao dịch trên thị trường chứng khoán và những quy định mới nhất cần quan tâm / Nguyễn Minh Đức, Lê Thành Kính, Phan Thành Đạt . - H. : Thống kê , 2000. - 525 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030020-030022, VNM.037992-037993
  • 9 Từ điển thị trường chứng khoán tài chánh kế toán ngân hàng . - H. : Thống kê , 1996. - 1200 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000486-000488
  • 10 It was a very good year : Extraordinary moments in stock market history / Martin S. Fridson . - New York : John Wiley & Sons , 1998. - X, 244 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000024
  • 11 Stock trader's almanac 2004 / Yale Hirsch, Jeffrey A. Hirsch . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2004. - 192 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000174
  • 12 Reminiscences of a stock operator / Edwin Lefèvre . - Illustrated edition. - Hoboken : John Wiley & Sons , 2005. - XV,253 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000162-000163
  • 13 Screening the market : A four-step method to find, analyze, buy, and sell stocks / Marc H. Gerstein . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2002. - VII,296 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 380/A.000011-000012
  • 14 How to get started in electronic day trading / David S. Nassar . - NewYork : McGraw Hill , 1999. - XIX, 233 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000122
  • 15 Cách đọc bản cáo bạch : Người đầu tư chứng khoán khôn ngoan cần biết / ủy ban chứng khoán nhà nước . - H. : Thế giới , 2000. - 47 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031894-031896, VNM.039986-039987
  • 16 What is sarbanes - oxley? / Guy P. Lander . - NewYork : McGraw Hill , 2004. - 114 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/3/A.000542
  • 17 Stock trading techniques based on price patterns : Techniques for discovering, analyzing and using price patterns in the short-term and day trading of the stock market / Michael Harris . - Greenville : Traders Press , 2000. - 244 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000279
  • 18 Fundamantals of investment : Valuation and management / Bradford D. Jordan, Thomas W. Miller . - 5th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2009. - xL,675 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000294
  • 19 The complete practitioner's guide to the bond market / Steven I. Dym . - New York : McGraw Hill , 2010. - vi,457 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 330/A.000302
  • 20 Phân tích chứng khoán và quản lý danh mục đầu tư : Soạn theo chương trình mới của uỷ ban chứng khoán nhà nước / Bùi Kim Yến . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Tài Chính , 2014. - 628 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.012873-012877, VVG00863.0001-0005
  • 21 Giáo trình thị trường vốn / Phạm Văn Hùng (ch.b.) . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân , 2010. - 334 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036074-036078, VNG02780.0001-0015
  • 22 Financial markets and institutions / Frederic S. Mishkin, Stanley G. Eakins . - 9th ed. - London : Pearson , 2017. - 688 tr ; 26 cm. - ( Global edition )
  • Thông tin xếp giá: : 1TL/330/A.000372-000373
  • 23 Financial markets and institutions / Jeff Madura . - 12th ed. - Australia : Cengage , 2018. - xxxii,766 tr ; 26 cm 1 tài liệu kèm theo. - ( Cengage technology edition )
  • Thông tin xếp giá: : 1TL/332/A.000381
  • 24 Nghiên cứu yếu tố ảnh hưởng đến thanh khoản của các Ngân hàng Thương mại Việt Nam niêm yết trên thị trường chứng khoán : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Phan Vĩnh Cường ; Trương Bá Thanh (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV06.00212
  •     Trang: 1 2