THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  64  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Huấn luyện thể lực cho vận động viên cầu lông / Nguyễn Hạc Thuý, Nguyễn Quý Bình . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 298 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022655-022656, VNM.032211-032213
  • 2 Yếu quyết rèn luyện thân thể / Nguyễn Toán . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 278 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022825-022826, VNM.032359-032361
  • 3 Huấn luyện thể lực cho vận động viên bóng chuyền / Nguyễn Hữu Hùng . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 143 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022861-022865, VNM.032349-032356, VNM.032358
  • 4 Một số vấn đề tuyển chọn và đào tạo vận động viên trẻ / Biên dịch : Xuân Ngà, Kim Minh . - H. : Thể dục Thể thao , 1996. - 231 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022913-022917, VNM.032420-032424
  • 5 Những ngày hè vui vẻ / Hoàng Đạo Thúy, Lã Vĩnh Quyên, Hoài Sơn,.. . - In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 145tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008995-008996, VNM.017582-017584
  • 6 Bóng ném / N.P. Ktuxốp, A.A. Xurcan ; Dịch : Duy Ly,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 165tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008012, VNM.015204-015205
  • 7 Các bàn thắng trong những tình huống cố định / V.I. Ximacốp ; Lưu Quang Hiệp . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 143tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008997-008998, VNM.017579-017581
  • 8 Học thuyết huấn luyện : T.1 / Dietrich Harre ; Trương Anh Tuấn (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 215tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007694-007695, VNM.014631-014633
  • 9 Hồi phục sức khoẻ cho vận động viên / P.I. Gotovsev, V.I. Dubrovski ; Đào Duy Thư (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 141tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007709, VNM.014599-014600
  • 10 Tìm hiểu quản lý phong trào thể dục thể thao / V. Ivônhin, K. Culincôvich ; Nguyễn Đình Khoái (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 212tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007564, VNM.014403-014404
  • 11 Thể dục thể thao sự kiện và con số : T.1 : Từ tháng 1 - 1982 đến tháng 6 - 1983 / B.s. : Hoài Sơn, Thanh Thủy, Trần Bảng, Ngọc Thạch . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 149tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007625, VNM.014363-014365
  • 12 Sự sống lâu tích cực / A.A Mikulin ; Dịch : Văn An,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 148tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005686-005687, VNM.008400-008404, VNM.014379-014383, VNM.016573-016575
  • 13 Tập theo sức khỏe - tập theo ý muốn / Đào Duy Thư, Văn ký, Mộng Lân . - In lần 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 262tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005916-005917, VNM.008277-008281, VNM.019038-019039
  • 14 Bốn nhân tố nâng cao thành tích luyện tập / K. Iegơ, G. Oenslegen ; Bùi Thế Hiển (dịch) . - In lần 2. - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 147tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009992, VNM.023071-023072
  • 15 Bạn trai khỏe và đẹp : T.1 / Xuân Hưng, Hữu Hoàn . - In lần thứ 2. - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 45tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009371-009372, VNM.019370-019372
  • 16 Chạy khoẻ, đẹp, thông minh / I.M. Kactasốp ; Văn An (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 122tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009242-009243, VNM.018015-018017
  • 17 Tính chất dân tộc - nhân dân - khoa học của thể dục thể thao / Hải Thu . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 110tr : 4 tờ ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009248-009249, VNM.018081-018083
  • 18 Điền kinh trong trường phổ thông / P.N. Gôikhơman, O.N. Tơrôphimốp ; Quang Hưng (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1979. - 200tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006615-006616, VNM.021201-021203
  • 19 Chạy và sức khỏe / I.B. Temkin, N.M. Makeva ; Dịch : Đào Duy Thư,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1978. - 93tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004653-004654, VNM.008550-008554, VNM.019518-019520
  • 20 Kinh tế trong hoạt động thể dục thể thao / V.U. Aghêêvetxơ ; Nguyễn Năn Hiểu (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 210tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010203, VNM.023449-023450
  • 21 Cờ tướng - những thế cờ chọn lọc / Lê Uy Vệ, Nguyễn Tấn Thọ, Kỳ Hữu . - H. : Thể dục thể thao , 1992. - 36tr : sơ đồ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014793
  • 22 Chiến thuật bóng đá hiện đại / Eric Betty ; Dịch : Ngô Tư Hà,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1977. - 278tr : hình vẽ ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004603-004604, VNM.007978-007982, VNM.017290-017292
  • 23 Bạn hiểu gì khi xem bóng đá / Ô. Cutrêrencô, L. Nhêmirôpxki ; Trần Duy Ly (dịch) . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Thể dục thể thao , 1987. - 87tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011335, VNM.025144-025145
  • 24 Đảng và Nhà nước với thể dục thể thao : Trích văn kiện . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 89tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009264-009265, VNM.018045-018047
  •     Trang: 1 2 3