THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  67  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tự học Windows 3.1 và 3.11, Word 6.0, Excel 5.0 / B.s. : Đặng Đức Phương, Lê Thái Hoà ; Nguyễn Văn Nhân (h.đ.) . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 1996. - 429 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019355-019356
  • 2 Tự học máy vi tính / Nguyễn Xuân Quỳnh, Nguyễn Khiêm, Lê Văn Lợi, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 199 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách hướng nghiệp )
  • Thông tin xếp giá: : VND.015758-015762
  • 3 Hướng dẫn sử dụng word 6 for Windows : Tự học tin học / Bùi Văn Thanh, Nguyễn Tiến . - H. : Giáo dục , 1994. - 277 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017290-017292, VND.019394-019396, VNM.028913-028918
  • 4 Wordperfect For Windows Quickstart : Hướng dẫn tự học vi tính / Trần Khanh . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1994. - 163 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019334-019336
  • 5 Excell 97 toàn tập : Từ căn bản đến chuyên sâu : Tự học và rèn luyện / Hà Thân (ch.b.) . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1997. - 511 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020517-020521, VNG02091.0001-0010
  • 6 Tự học vẽ / Phạm Viết Song . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2000. - 171 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002521-002525, VVG00324.0001-0030, VVM.003358-003362
  • 7 Giúp tự học lập trình với Pascal : Dùng cho học sinh phổ thông : Sinh viên năm thứ nhất các trường Đại học và cao đẳng / Võ Văn Viện . - Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai , 2000. - 780 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022514-022515, VNM.032112
  • 8 Tự học nhanh Word 97 / Corey Sandler, Tom Badgett,P. Winter, Ph. Đ. Weingarten ; Biên dịch : Ngô Văn Lộc,... ; Nguyễn Văn Phước (h.đ.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 267tr : minh họa ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020513-020516, VNM.030203-030208
  • 9 Tiếng Anh cho người mới bắt đầu (Calling all Beginners) : T.3 / David Hicks ; Nguyễn Văn Tạo (dịch và chú giải) . - Hậu Giang : Nxb. Tổng hợp Hậu Giang , 1989. - 118tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001728-001729, VNM.027358, VNM.027360
  • 10 Tiếng Anh cho người mới bắt đầu (Calling all Beginners) : T.1 / David Hicks ; Nguyễn Văn Tạo (dịch và chú giải) . - Hậu Giang : Nxb. Tổng hợp Hậu Giang , 1989. - 128tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001724-001725, VNM.027353-027354
  • 11 Tiếng Anh cho người mới bắt đầu (Calling all Beginners) : T.2 / David Hicks ; Nguyễn Văn Tạo (dịch và chú giải) . - Hậu Giang : Nxb. Tổng hợp Hậu Giang , 1989. - 134tr ;
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001726-001727, VNM.027356-027357
  • 12 Nghiên cứu học tập như thế nào / Hebơc Sruitman ; Minh Hùng (dịch) . - H. : Thanh niên , 1984. - 114tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008895, VNM.017388-017389
  • 13 Tự sửa máy vi tính của bạn : Dùng cho mọi loại máy tính cho đến 486 / Susan Sasser, Mary Ralston, Robert Mclaughlin ; Bùi Xuân Toại (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1995. - 341tr : hình vẽ,ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019808-019810, VNM.030662-030663
  • 14 Tự học áccoócđêông / Vũ Thuận . - H. : Văn hóa , 1978. - 163tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000785-000786, VVM.002114-002121
  • 15 Đồ rê mi tự học / Lê Yên, La Thăng . - Xb. lần 3. - H. : Văn hóa , 1978. - 161tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000787-000788, VVM.001851-001855
  • 16 Sách tự học tiếng Việt cấp tốc . - Viêng chăn : [Knxb] , 2000. - 106 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/V.000016-000020, NNG00125.0001-0050
  • 17 1000 câu giao tiếp Hoa-Việt : Dùng kèm băng cassette / Xuân Huy, Lan Anh, Chu Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 210tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000173-000175, NNG00126.0001-0005
  • 18 Progress to proficiency / Leo Jones ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 548tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001002-001005, NNM.001559-001562
  • 19 Cách dùng lượng từ trong Hán ngữ hiện đại / Nguyễn Mạnh Linh (b.s.) . - H. : Thanh niên , 2000. - 130tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000076-000080, NNM.001655-001659
  • 20 Giúp tự học Excel 2000 qua những "bài tập thực hành" / Võ Văn Viện . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 2001. - 853tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024903-024905, VNM.033614-033615
  • 21 Ngữ âm và âm vị học trong tiếng Anh / Peter Roach ; Bùi Quang Đông biên (dịch) . - Xb. lần 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 440tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001110-001113, NVM.00192-00193
  • 22 Ngữ pháp tiếng Anh / Vũ Thanh Phương, Bùi ý . - H. : Nxb. Hà Nội , 2001. - 601tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000921-000925, NNM.001688, NNM.001690-001692
  • 23 44 công thức luyện nói tiếng Anh chuẩn mực : Song ngữ / Nguyễn Hữu Dự . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1999. - 150tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001105-001109, NNM.001777-001781
  • 24 Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui : T.3 / Phạm Văn Bình (sưu tầm, dịch, biên soạn) . - H. : Thế giới , 2001. - 367tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001354-001357, NNG00175.0001-0005
  •     Trang: 1 2 3