THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  15  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Oxford advanced learner's dictionary : Of current English / Hornby . - 4th ed. - New York : Oxford university , 1991. - 1579 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVG00178.0001-0007
  • 2 Từ điển toán học / O.V. Manturov, Iu.K. Xolnxev, Iu.In. Sorkin, N.G. Fêđin ; Dịch: Hoàng Hữu Như,.. . - H. : Khoa học kỹ thuật , 1977. - 686 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000053-000054
  • 3 Từ điển học sinh : Cấp II / Nguyễn Lương Ngọc, Lê Khả Kế, Đỗ Hữu Châu,.. . - H. : Giáo dục , 1971. - 724 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000061-000062, VND.006936-006939
  • 4 Từ điển giáo khoa tiếng Việt : Tiểu học / B.s. : Nguyễn Như ý, Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1999. - 378tr : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021064-021065, VNM.030587-030589
  • 5 Chỉ nam ngọc âm giải nghĩa / Trần Xuân Ngọc Lan (chú giải) . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 255tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011138-011139, VNM.024831-024833
  • 6 Thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn Lực, Lương Văn Đang . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Xã hội , 1993. - 363tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017323-017324, VNM.028969
  • 7 Từ điển kinh tế-kinh doanh Anh-Việt : Khoảng 20.000 thuật ngữ : có giải thích / Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Đức Dỵ, Nguyễn Khắc Minh,.. . - In lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 1148tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000422-000424, NVM.00150-00151
  • 8 Từ điển vật lí phổ thông / Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khiết . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 192tr : ảnh, hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000480-000482, VVM.004131-004132
  • 9 Từ điển giáo khoa tiếng Việt : Tiểu học / Nguyễn Như ý (ch.b), Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn . - Tái bản lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 2001. - 378tr : tranh vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG02473.0001-0009
  • 10 Từ điển tiếng Anh hiện đại : Trình bày Anh-Anh : khoảng 200.000 mục từ và phái sinh bằng tiếng Anh / Nguyễn Ngọc Tuấn (giới thiệu và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2001. - 1662 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000590, NVM.00198
  • 11 Từ điển công nghệ thông tin Anh-Anh-Việt : Minh hoạ / Đỗ Duy Việt . - H. : Thống kê , 1998. - 398 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028982-028984
  • 12 Oxford phrasal verbs dictionary : For learners of English . - Lần thứ 1. - London : Oxford University , 2001. - 378 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000636
  • 13 Từ điển thương mại-kế toán Anh-Anh-Việt / Lê Minh Quang . - H. : Thống kê , 2002. - 859 tr ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000656-000657, NNM.002108
  • 14 Short cuts : The dictionary of useful abbreviations / Steven Kleinedler . - Lincolnwood : NTC , 1993. - 311 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000062
  • 15 Từ điển Tiếng Việt thông dụng / Hoàng Phê, Hoàng Thị Tuyền Linh, Vũ Xuân Linh,.. . - Đà Nẵng : NXB Đà Nẵng , 2009. - 982 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000764
  •     Trang: 1