THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  61  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - In lần thứ 8, có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 890 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004726-004728, VNM.004731-004732, VNM.004734-004736, VNM.008770-008772
  • 2 Thơ ca dân gian Việt Nam / Chọn lọc, chú thích, giới thiệu : Đỗ Bình Trị, Bùi Văn Nguyên . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1976. - 132 tr ; 20 cm. - ( Tác phẩm chọn lọc dùng trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006087-006090
  • 3 Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam / Vũ Dung, Vũ Thuý Oanh, Vũ Quang Hào . - In lần thứ 3. - H. : Văn hoá , 1997. - 784 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000260-000261
  • 4 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam : Có sửa chữa và bổ sung / Vũ Ngọc Phan . - H. : Văn học , 2000. - 774 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022364-022366, VNM.031881-031882
  • 5 Thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc Bộ qua một số ca dao-tục ngữ / Trần Thuý Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 182 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022988-022992, VNM.032472-032476
  • 6 Tục ngữ Nga - Việt : 1040 câu tục ngữ Nga với các đơn vị tiếng Việt tương đương / Lê Đình Bích . - H. : Khoa học Xã hội , 1986. - 269tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011152-011153, VNM.024818-024820
  • 7 Tục ngữ Thái / Sưu tầm và dịch : Hà Văn Năm, Cầm Thương, Lò Văn Sĩ,.. . - H. : Văn hóa dân tộc , 1978. - 156tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005110-005111, VNM.005068-005070
  • 8 Tục ngữ Việt Nam chọn lọc / Vương Trung Hiếu (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 618tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020098-020099, VNM.029794-029796
  • 9 Hợp tuyển thơ văn Việt Nam : T.6, Q.1 : Văn học dân tộc ít người / Nông Quốc Chấn (ch.b.) . - In lần 2 có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn học , 1979. - 542tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003465-003466, VNM.002495-002502, VNM.005585-005591, VNM.021583-021585
  • 10 Tổng tập văn học dân gian người Việt : T.2 : Tục ngữ . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 864 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005373-005374
  • 11 Tổng tập văn học dân gian người Việt : T.1 : Tục ngữ . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 794 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005371-005372
  • 12 Vietnamese proverbs : Song ngữ Việt-Anh / Phạm Văn Thành (sưu tầm và giải nghĩa) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 450tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000915-000920, NNM.001660-001661
  • 13 Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004383-004384
  • 14 Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam : Giải thưởng hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Phan Thị Đào . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 2001. - 170tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029303-029307, VNG02619.0001-0020, VNM.037560-037564
  • 15 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Có sửa chữa và bổ sung. - H. : Văn học , 2000. - 774tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030221-030222, VNM.038400-038402
  • 16 Tuyển tập tục ngữ - ca dao Việt Nam / B.s. : Nguyễn Từ, Nguyễn Thị Huế, Trần Thị An . - H. : Văn học , 2001. - 879tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030435
  • 17 Thành ngữ và tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh / Trần Quang Mân (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2002. - 370 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000926-000928, NNM.001724-001725
  • 18 Ca dao tục ngữ : Theo chương trình cải cách giáo dục và phân ban / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Tái bản có sửa chữa bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1997. - 229 tr ; 19 cm. - ( Phê bình bình luận văn học )
  • Thông tin xếp giá: : VND.029859-029868, VNM.038101-038110
  • 19 Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, : Tục ngữ / B.s. : Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học xã hội , 2007. - 987 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006950-006951
  • 20 Tổng tập văn học dân gian các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.2 : Tục ngữ, câu đố / Trần Thị An (ch.b.), Vũ Quang Dũng . - H. : Khoa học Xã hội , 2008. - 1258 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006991-006992
  • 21 NTC's American idioms dictionary : The most practical reference for the everyday expressions of contemporary American English / Richard A. Spears . - 3rd ed. - Lincolnwood : NTC , 2000. - XIII,625 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000106
  • 22 Tục ngữ, ca dao, dân ca Việt Nam / Hà Phương (sưu tầm, tuyển chọn) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2008. - 522 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033117-033118
  • 23 Tục ngữ ca dao Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ (ch.b.), Nguyễn Đức Can . - H. : Dân Trí , 2010. - 291 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033069
  • 24 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 482 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033078
  •     Trang: 1 2 3