THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  103  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 19 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018500-018502
  • 2 Vì cuộc sống không có ma tuý : Qui định xử lí học sinh, sinh viên sử dụng các chất gây nghiện (1998-2000) / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 1999. - 7 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020966-020970, VNG02229.0001-0044
  • 3 Sử dụng động từ tiếng Nga : T.3 / Trần Thống . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 235 tr ; 24 cm
    4 Rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Việt : Giáo trình dùng trong các trường Sư phạm đào tạo giáo viên tiểu học / Đào Ngọc, Nguyễn Quang Ninh . - H. : Bộ Giáo dục và Đào tạo , 1993. - 143 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015924-015928
  • 5 Sử dụng động từ tiếng Nga : T.1 / Trần Thống . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 419 tr ; 22 cm
    6 Sử dụng Microsoft Access : Phần nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận, Trần Xuân Yên . - H. : Nxb. Thống kê , 1996. - 591 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019370-019372
  • 7 Sử dụng Windows 95 / Đặng Đức Phương ; Nguyễn Văn Nhân (h.đ.) . - Thuận hóa : Nxb. Thuận hoá , 1996. - 397 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019382-019384
  • 8 Sử dụng Microsoft project 4 for Windows : Lập và quản lí dự án : Phần nâng cao . - H. : Thống kê , 1996. - 638 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019388-019390
  • 9 10 phút học Quattro Pro for windows / Joe Kraynak ; Người dịch : Nguyễn Văn Hoàng, Lê Minh Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1993. - 142 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016195-016199
  • 10 Hướng dẫn sử dụng MS-DOS 6.22 / Bùi Thế Tâm (dịch) . - H. : Giao thông Vận tải , 1997. - 220 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020735-020739, VNG02212.0001-0005
  • 11 Hướng dẫn sử dụng Microsoft Access : Có minh họa trên nhiều bài toán thực tế / Phạm Văn ất . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1997. - 417 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020730-020734, VNG02217.0001-0005
  • 12 Sử dụng quattro 6.0 for windows / Timothy J.O'Leary, Linda I.O'Leary ; Người dịch : Đức Phương,.. . - Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 1996. - 307 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019349-019351
  • 13 Hướng dẫn sử dụng word 6 for Windows : Tự học tin học / Bùi Văn Thanh, Nguyễn Tiến . - H. : Giáo dục , 1994. - 277 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017290-017292, VND.019394-019396, VNM.028913-028918
  • 14 Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019385-019387
  • 15 Sử dụng bản đồ ở trường phổ thông : Sách dùng cho giáo viên địa lý phổ thông / Lâm Quang Dốc . - H. : Nxb. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 110 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015318-015322, VNG01234.0001
  • 16 Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên / Dịch : Đào Trọng Năng, Nguyễn Kim Cương . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 287tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004900, VNM.020262-020263, VNM.022134-022135
  • 17 Trồng hái và dùng cây thuốc : T.1 / Lê Trần Đức . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 276tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002865-002866, VND.008113-008114, VNM.012933-012935, VNM.015206-015208
  • 18 Mấy vấn đề nông nghiệp những năm 80 / Hữu Thọ . - H. : Sự thật , 1985. - 117tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010596, VNM.024007-024008
  • 19 Sử dụng dụng cụ đo điện / Hoàng Anh, Lê Tấn Thành . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1986. - 199tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011002, VNM.024728-024729
  • 20 Khai thác và sử dụng khí sinh vật bằng phế thải nông nghiệp / Nguyễn Việt Năng . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 93tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007669, VNM.014615-014617
  • 21 Kính hiển vi : Nguyên lý cấu tạo sử dụng và bảo quản / Ngô Quốc Quýnh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 72tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005961-005963, VNM.001886-001889, VNM.008689
  • 22 Năng lượng : Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn / Võ Đình Diệp, Nguyễn Thiện Tống . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 199tr : hình vẽ ; 19cm. - ( Khoa học kỹ thuật phục vụ nông thôn )
  • Thông tin xếp giá: : VND.009573, VNM.021824-021825
  • 23 Sử dụng phân lân ở miền Nam / Lê Văn Căn . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 99tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009341-009342, VND.009505-009506, VNM.019329-019331, VNM.021867-021869
  • 24 Kinh tế sử dụng tổng hợp gỗ / T.S. Lôbôvikốp, A.P.Pêtơrốp ; Tô Đình Mai (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 284tr : bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009098, VNM.017776-017777
  •     Trang: 1 2 3 4 5