THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  167  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cơ sở quản lý khoa học nền sản xuất nông nghiệp xã hội chủ nghĩa / G.M. Lôza ; Nguyễn Trần Thanh Hằng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 623 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005979-005980, VNM.001471-001474
  • 2 Sản xuất alumin / A.I. Lainer ; Người dịch : Mai Kỷ,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 307 tr ; 25 cm
    3 Xây dựng và hoàn thiện quan hệ sản xuất mới ở Việt Nam : Sách tham khảo / Phạm Thị Quý (ch.b.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 212 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022070-022072, VND.023139-023141, VNM.031566-031567, VNM.032664-032665
  • 4 85 bài tập hướng dẫn hạch toán kế toán doanh nghiệp / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 2000. - 432 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002843-002847, VVM.003636-003640
  • 5 Khoa học sản xuất hiệu quả / Lev.M. Gatovskij, Frantiseka Kutta, Harry Maier ; Nguyễn Như Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 139 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001083, VNM.009898-009899
  • 6 Con người khoa học kỹ thuật : Nghiên cứu, phân tích cách mạng khoa học - kỹ thuật theo quan điểm Mác-xít . - H. : Sự thật , 1981. - 306 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001498-001499, VNM.010369-010371
  • 7 Tất cả cho sản xuất tất cả để xây dựng chủ nghĩa xã hội / Nguyễn Duy Trinh . - H. : Sự thật , 1975. - 137 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003926-003927, VNM.007482-007488, VNM.020389-020394
  • 8 Pháp luật về quản lý thị trường : T.1 . - H. : Pháp lý , 1984. - 367tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008246, VNM.015428-015429
  • 9 Đời sống mới / Tân Sinh . - H. : Lao động , 1976. - 31tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004911-004912, VNM.004298-004305, VNM.021460-021464
  • 10 Nghề phụ gia đình : T.1 / Trường Sa . - Nghĩa Bình : Nxb. Tổng hợp Nghĩa Bình , 1988. - 93tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012066, VNM.026134-026135
  • 11 Mấy vấn đề nông nghiệp những năm 80 / Hữu Thọ . - H. : Sự thật , 1985. - 117tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010596, VNM.024007-024008
  • 12 Những đặc điểm tâm lý của việc thông qua những quyết định quản lý / A.I. Kitốp . - H. : Thông tin lý luận , 1985. - 77tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010377, VNM.023611-023612
  • 13 Khai thác và sử dụng khí sinh vật bằng phế thải nông nghiệp / Nguyễn Việt Năng . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 93tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007669, VNM.014615-014617
  • 14 Một số kinh nghiệm của các hợp tác xã nông nghiệp tiên tiến / Lê Trọng . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 327tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007651-007652, VNM.014647-014649
  • 15 Nước Mỹ : T.1 . - H. : Sự thật , 1978. - 248tr ; 19cm. - ( Tài liệu tham khảo nước ngoài )
  • Thông tin xếp giá: : VND.005106-005107, VNM.007359-007363, VNM.020115-020120
  • 16 Sinh dược học : Tài liệu viết cho các cán bộ y tế (bác sĩ, y dược sĩ trung cao cấp) / Đặng Hanh Khôi . - H. : Y học , 1978. - 364tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005030-005031, VNM.001869-001871
  • 17 Than vàng đen / Nguyễn Văn Thông . - H. : Phổ thông , 1978. - 135tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005178-005179, VNM.002898-002902, VNM.020505-020506
  • 18 Sản xuất bạc hà / V. Tôpalốp, T. ; Pôpôp, Xđ. Mikhailốp ; Trần Thu (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 150tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005950-005952
  • 19 Qui hoạch xây dựng các công trình phục vụ sản xuất ở hợp tác xã nông nghiệp : Trong bước quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN / Phạm Trí Minh, Trần Hùng ; Nguyễn Văn Mấn (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 239tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006298-006299, VNM.020926-020933
  • 20 Về phát triển sản xuất thực hành tiết kiệm / Hồ Chí Minh . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1977. - 199tr : ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004205-004206, VNM.006396-006402, VNM.016270-016275
  • 21 Sử dụng hợp lý và tiết kiệm điện năng / Đỗ Quang Đạt . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 109tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006217-006218, VNM.008826-008830, VNM.020260-020261, VNM.021522
  • 22 Về cách mạng quan hệ sản xuất / V.I. Lênin . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1976. - 334tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004449-004450, VNM.007207-007211, VNM.016238-016240
  • 23 Sản xuất sử dụng và quản lý phân hữu cơ / Trần An Phong, Nguyễn Khang . - In lần 2. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 134tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004824-004825, VNM.001546-001550, VNM.019539-019541
  • 24 Quy trình kỹ thuật sản xuất lúa nước : Ban hành kèm theo quyết định số 04NN-KHKT/QĐ ngày 19-1-1973 . - H. : ủy ban nông nghiệp Trung ương , 1973. - 36tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004705-004706, VNM.001727-001731, VNM.014225-014227
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7