THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  16  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cỏ dại và biện pháp phòng trừ / Phùng Đăng Chính, Dương Hữu Tuyển, Lê Trường . - H. : Nxb. Nông nghiệp , 1978. - 338 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005314-005315
  • 2 Kỹ thuật trồng khoai tây / Nguyễn Văn Thắng, Ngô Đức Thiện . - Tái bản lần 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 136tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008725, VNM.015708-015709
  • 3 Vệ sinh lao động khi sử dụng thuốc trừ sâu / Bùi Thanh Tâm, Từ Thanh Chương . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1987. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011379, VNM.025210-025211
  • 4 Công tác bảo vệ thực vật ở hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp / Cục bảo vệ thực vật . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009228-009229, VNM.017962-017964
  • 5 Sổ tay dùng thuốc hóa học bảo vệ cây trồng : Thuốc trừ sâu, bệnh, chuột, cỏ dại / Lê Trường . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 210tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004555-004556, VNM.001922-001926, VNM.020359-020361
  • 6 Cây cao su / Trần Nguyên Khang, Thái Bá Trừng, Nguyễn Xuân Hiển . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 332tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000715, VVM.002308-002316
  • 7 Hỏi đáp về phòng trừ sâu bệnh hại cây : T.1 : Những hiểu biết cơ bản / Đường Hồng Dật . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1972. - 133tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003505-003506, VNM.001613-001615, VNM.001617-001620, VNM.017107-017111
  • 8 Sổ tay sâu bệnh hại cây trồng / Nguyễn Xuân Cung, Vũ Minh . - [K.đ.] : Giải Phóng , 1974. - 151tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001112
  • 9 Giáo trình côn trùng nông nghiệp : T.2 : Dùng giảng dạy trong các trường Nông nghiệp / B.s. : Hồ Đắc Tín (ch.b.), Hòa Hùng, Nguyễn Tự Khái . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 225tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000889-000890, VVM.001488-001490
  • 10 Animal diversity / Cleveland P. Hickman, Larry S. Roberts, Allan Larson . - 2nd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2000. - 429 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 590/A.000020-000022
  • 11 Kỹ thuật sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học từ nấm đối kháng Trichoderma phòng trừ bệnh hại cây trồng / Hồ Thị Nhung, Nguyễn Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh . - Vinh : Đại học Vinh , 2018. - 199 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036698-036702
  • 12 Kỹ thuật sản xuất và sử dụng chế phẩm sinh học từ nấm đối kháng Trichoderma phòng trừ bệnh hại cây trồng / Hồ Thị Nhung, Nguyễn Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh . - Vinh : Đại học Vinh , 2018. - 199 tr ; 21 cm
    13 Đặc điểm cấu trúc kiến tạo khu vực nước sâu Tây và Tây Nam trũng sâu Biển Đông / Nguyễn Bá Đại (ch.b.), Trần Tuấn Dũng, Trần Trọng Lập,.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2019. - 348 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014434-014438
  • 14 Kỹ thuật sản xuất và ứng dụng một số chế phẩm thảo mộc phòng, trừ sâu hại rau / Thái Ngọc Lam (ch.b.), Nguyễn Thị Thúy, Nguyễn Thị Thanh . - Nghệ An : Đại học Vinh , 2019. - 191 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037467-037471
  • 15 Khảo sát và đánh giá mức độ ô nhiễm thuốc trừ sâu của một số vùng nông thôn Bình Định : Báo cáo kết quả đề tài nghiên cứu khoa học: B.2000.43.21 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Võ Viễn , 2002. - 45 tr. ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : DTB.000085
  • 16 Giải mã hệ thống mạng học sâu dựa vào thông tin tương hỗ : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu / Lê Thị Trường Giang ; Lê Công Trình (h.d.) . - Bình Định, 2024. - tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV07.00028
  •     Trang: 1