THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  24  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài giảng qui hoạch tuyến tính / Trần Túc . - H. : , 1997. - 109 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG01999.0001-0020
  • 2 Các phần lý thuyết cơ bản và một số bài giải tiêu biểu về phương pháp đơn hình, phương pháp phân phối và sơ đồ mạng lưới (PePT) / Võ Liên . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1996. - 219 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019727-019731
  • 3 Quy hoạch tuyến tính : Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm / Đặng Văn Uyên . - H. : Giáo dục , 1989. - 160 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.012872-012874
  • 4 Các phương pháp quy hoạch nguyên và một số ứng dụng trong thực tế / Võ Liên . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2001. - 89 tr ; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.001022-001027, TLG00195.0001-0005
  • 5 Những quy định cơ bản của nhà nước về lâm nghiệp / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Sự thật , 1978. - 427tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003726, VNM.007787-007791, VNM.020022-020025
  • 6 Quy hoạch nông thôn / Đ. Vaxiliep, I. Glukharop, M. Miakova ; Nguyễn Văn Tư (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 75tr : minh họa ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000827, VVM.001427-001428
  • 7 Nhập môn đại số tuyến tính và quy hoạch tuyến tính : Tài liệu dùng trong các trường cao đẳng sư phạm / A.S. Xôlôđốpnicốp ; Dịch : Nguyễn Mạnh Quý,.. . - H. : Giáo dục , 1979. - 219tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006725-006729, VNM.001138-001149, VNM.001151
  • 8 Quyết định tối ưu / Oskar Lange ; Dịch : Trần Văn Kinh,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 378tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001634, VNM.010831-010832
  • 9 Qui hoạch xây dựng các công trình phục vụ sản xuất ở hợp tác xã nông nghiệp : Trong bước quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN / Phạm Trí Minh, Trần Hùng ; Nguyễn Văn Mấn (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 239tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006298-006299, VNM.020926-020933
  • 10 Rừng và nghề rừng / Đồng Sĩ Hiền, Vương Tấn Nhị, Lê Văn Chung . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 149tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003555-003557
  • 11 Sổ tay điều tra quy hoạch rừng . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 190tr : minh họa ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000307, VVM.000401-000402, VVM.001983-001984
  • 12 Phát triển đô thị bền vững / Ch.b : Nguyễn Thế Nghĩa, Tôn Nữ Quỳnh Trân . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 650tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027677-027679, VNM.036279-036280
  • 13 Các tiêu chuẩn Việt Nam về quy hoạch xây dựng . - H. : Xây dựng , 2000. - 267 tr ; 31 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004586-004588, VVG00473.0001-0010
  • 14 Toán kinh tế : Phần quy hoạch tuyến tính / Nguyễn Thành Cả (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2002. - 230 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028919-028925, VNM.037231-037233
  • 15 Solving sprawl : Models of smart grouth in communities across America / F. Kaid Benfield, Jutka Terris, Nancy Vorsanger . - Washington : Island press , 2001. - XII,199 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 300/A.000106
  • 16 Môi trường : T.1 : Tuyển tập nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc bảo, Lê Thạt Cán,.. . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1997. - 95 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008580
  • 17 Phương pháp giải lớp bài toán quy hoạch lồi đảo : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích Toán học: 1 01 01 / Nguyễn Lê Thành ; Võ Liên (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00012
  • 18 Bài toán quy hoạch toán học toàn phương, điều kiện cần và đủ tối ưu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Võ Xuân Cát ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00041
  • 19 Phương pháp cơ sở Groebner trong bài toán quy hoạch nguyên : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Huỳnh Thị Hà ; Ngô Lâm Xuân Châu (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV02.00101
  • 20 Phương pháp quy hoạch động giải bài toán điều khiển tối ưu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Hà Thị Ngọc Diệp ; Lê Quang Thuận (h.d) . - Bình Định , 2015. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00190
  • 21 Một số vấn đề về quy hoạch tuyến tính và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 8 46 01 02 / Lê Tính ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV22.00274
  • 22 Quy hoạch đô thị : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 172 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00873.0001
  • 23 Sổ tay hướng dẫn quy hoạch mạng lưới cấp thoát nước đô thị / Phan Tiến Tâm (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Hương . - H. : Xây dựng, 2020. - 120 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037783-037784, VNG02892.0001-0003
  • 24 Quy hoạch xây dựng và phát triển môi trường sinh thái đô thị - nông thôn / Lê Hồng Kế . - H. : Xây dựng, 2020. - 200 tr. : bảng, hình vẽ ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.037752-037753, VNG02885.0001-0003
  •     Trang: 1