1 |  | Quy hoạch xây dựng và phát triển môi trường sinh thái đô thị - nông thôn / Lê Hồng Kế . - H. : Xây dựng, 2020. - 200 tr. : bảng, hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037752-037753 VNG02885.0001-0003 |
2 |  | Sổ tay hướng dẫn quy hoạch mạng lưới cấp thoát nước đô thị / Phan Tiến Tâm (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Hương . - H. : Xây dựng, 2020. - 120 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037783-037784 VNG02892.0001-0003 |
3 |  | Quy hoạch đô thị : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 172 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00873.0001 |
4 |  | Một số vấn đề về quy hoạch tuyến tính và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 8 46 01 02 / Lê Tính ; Nguyễn Hữu Trọn (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 60 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00274 |
5 |  | Phương pháp quy hoạch động giải bài toán điều khiển tối ưu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Hà Thị Ngọc Diệp ; Lê Quang Thuận (h.d) . - Bình Định , 2015. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00190 |
6 |  | Phương pháp cơ sở Groebner trong bài toán quy hoạch nguyên : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Huỳnh Thị Hà ; Ngô Lâm Xuân Châu (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00101 |
7 |  | Bài toán quy hoạch toán học toàn phương, điều kiện cần và đủ tối ưu : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Võ Xuân Cát ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 58 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00041 |
8 |  | Phương pháp giải lớp bài toán quy hoạch lồi đảo : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Giải tích Toán học: 1 01 01 / Nguyễn Lê Thành ; Võ Liên (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 56 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00012 |
9 |  | Môi trường : T.1 : Tuyển tập nghiên cứu / Nguyễn Viết Phổ, Lê Ngọc bảo, Lê Thạt Cán,.. . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1997. - 95 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.008580 |
10 |  | Solving sprawl : Models of smart grouth in communities across America / F. Kaid Benfield, Jutka Terris, Nancy Vorsanger . - Washington : Island press , 2001. - XII,199 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000106 |
11 |  | Giáo trình quy hoạch đô thị : Dùng đào tạo kỹ sư đô thị và kỹ sư xây dựng / Trần Hùng (b.s.) . - H. : Xây dựng , 1980. - 111tr ; 27cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Quan hệ giữa quy hoạch vùng lãnh thổ và quy hoạch xây dựng đô thị / Hoàng Như Tiếp . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 291tr ; sơ đồ ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
13 |  | Quan hệ giữa quy hoạch vùng lãnh thổ và quy hoạch xây dựng đô thị / Hoàng Như Tiếp . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 291tr ; sơ đồ ; 24cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | Những quy định của nhà nước về công tác quy hoạch, kế hoạch hóa, tài chính ngân sách và tổ chức bộ máy cấp huyện . - H. : Sự thật , 1979. - 8tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Toán kinh tế : Phần quy hoạch tuyến tính / Nguyễn Thành Cả (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2002. - 230 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028919-028925 VNM.037231-037233 |
16 |  | Các tiêu chuẩn Việt Nam về quy hoạch xây dựng . - H. : Xây dựng , 2000. - 267 tr ; 31 cm Thông tin xếp giá: VVD.004586-004588 VVG00473.0001-0010 |
17 |  | Phát triển đô thị bền vững / Ch.b : Nguyễn Thế Nghĩa, Tôn Nữ Quỳnh Trân . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 650tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.027677-027679 VNM.036279-036280 |
18 |  | Sổ tay điều tra quy hoạch rừng . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 190tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000307 VVM.000401-000402 VVM.001983-001984 |
19 |  | Rừng và nghề rừng / Đồng Sĩ Hiền, Vương Tấn Nhị, Lê Văn Chung . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 149tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003555-003557 |
20 |  | Qui hoạch xây dựng các công trình phục vụ sản xuất ở hợp tác xã nông nghiệp : Trong bước quá độ chuyển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn XHCN / Phạm Trí Minh, Trần Hùng ; Nguyễn Văn Mấn (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006298-006299 VNM.020926-020933 |
21 |  | Quyết định tối ưu / Oskar Lange ; Dịch : Trần Văn Kinh,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 378tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001634 VNM.010831-010832 |
22 |  | Nhập môn đại số tuyến tính và quy hoạch tuyến tính : Tài liệu dùng trong các trường cao đẳng sư phạm / A.S. Xôlôđốpnicốp ; Dịch : Nguyễn Mạnh Quý,.. . - H. : Giáo dục , 1979. - 219tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006725-006729 VNM.001138-001149 VNM.001151 |
23 |  | Quy hoạch nông thôn / Đ. Vaxiliep, I. Glukharop, M. Miakova ; Nguyễn Văn Tư (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 75tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000827 VVM.001427-001428 |
24 |  | Những quy định cơ bản của nhà nước về lâm nghiệp / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Sự thật , 1978. - 427tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003726 VNM.007787-007791 VNM.020022-020025 |