1 |  | Writing an academic paper in English : Intermediate level / Adrian Wallwork . - Switzerland : Springer, 2002. - 200 p. ; 24 cm. - ( English for academic research ) Thông tin xếp giá: 800/A.000459 |
2 |  | An investigation into learning style preferences of EFL primary school students : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Đỗ Hoàng Lê Vy ; Võ Duy Đức (h.d.) = Nghiên cứu sở thích về phong cách học tiếng Anh của học sinh tiểu học: . - Bình Định, 2023. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV14.00060 |
3 |  | Phong cách học Tiếng Việt : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 30 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG00406.0001-0010 |
4 |  | Phong cách nghệ thuật thơ văn Công Hùng : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Trương Thị Tường Thi ; Nguyễn Quốc Khánh (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00322 |
5 |  | Phong cách tạp văn Nguyễn Quang Lập : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Nguyễn Văn Phi ; Châu Minh Hùng (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00305 |
6 |  | Two stories for the same happenings ? Ajournalistic voice study of English written new reports on east sea tension on chinese and vietnamese online newspapers = Hai câu chuyện cho cùng một diễn biến ? Phong cách báo chí sử dụng trong bản tin Tiếng Anh về căng thẳng biển Đông trên báo mạng Việt Nam và Trung Quốc : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Võ Duy Đức (h.d.) ; Văn Thị Thiên Nga . - Bình Định , 2015. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV15.00078 |
7 |  | Phong cách nghệ thuật văn Trọng Hùng : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Trần Thị Ngọc Lê ; Châu Minh Hùng (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 113 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00255 |
8 |  | Phong cánh nghệ thuật Bão Ninh : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Nguyễn Thị Hồng Nga ; Trần Văn Phương (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00184 |
9 |  | Phong cách nghệ thuật Phạm Thị Hoài : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Trương Thị Nguỵệt Trân ; Nguyễn Văn Đấu (h.d) . - Quy Nhơn , 2011. - 91 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00111 |
10 |  | Tính triết lý trong truyện ngắn Nguyễn Huy Thiệp : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuên ngành Văn học Việt nam: 60 22 34 / Trịnh Văn Thiệp ; Bùi Thị Kim Hạnh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 96 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00093 |
11 |  | Ảnh hưởng của chủ nghĩa tượng trưng trong thơ Bích Khuê : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Nguyễn Thị Thanh Nhãn ; Nguyễn Diên Xướng (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 94 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00091 |
12 |  | Tính quy phạm và sự phá vỡ tính quy phạm truyện Kiều của Nguyễn Du : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Lý thị Phương Thị ; Nguyễn Ngọc Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 96 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00089 |
13 |  | Đặc sắc nghệ thuật thơ Hoàng Cầm : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Ngữ văn: 60 22 34 / Phạm Thị Hồng Ngọc ; Lê Thị Hải Vân (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 100 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00087 |
14 |  | Thế giới nghệ thuật thơ Anh Thơ : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Lâm Ngọc Tâm ; Nguyễn Thanh Sơn (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 80 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00086 |
15 |  | Phong cách học tiếng việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc (ch.b.), Nguyễn Thái Hòa . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục , 2012. - 319 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035102-035111 VNG01632.0001-0029 |
16 |  | Tiếng cười từ kho tàng ca dao người Việt / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2010. - 423 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033470 |
17 |  | Nobody in charge : Essays on the future of leadership / Harlan Cleveland . - San Francisco : Jossey-Bass , 2002. - XXX,236 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000040 |
18 |  | Phong cách ăn Việt Nam / Từ Giấy . - H. : Từ điển bách khoa , 2001. - 117 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.030793-030797 VNM.038862-038866 |
19 |  | Nhà văn tư tưởng và phong cách : Tiểu luận, phê bình văn học / Nguyễn Đăng Mạnh . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 322 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026057-026059 VNM.034827-034828 |
20 |  | Bác Hồ con người và phong cách / B.s. : Minh Anh, Quang Đạm, Trần Hiếu Đắc,.. . - In lần thứ 4. - H. : Lao động , 2001. - 257tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.019289 VND.019303 VND.019700 VND.019714 VND.019941 VND.030502-030507 VND.034131-034132 VNM.038311-038312 VNM.038563-038566 |
21 |  | Dẫn luận phong cách và phong cách học : Phong cách và phong cách học / Nguyễn Thái Hòa . - Tái bản lần 1, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1998. - 180tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030318-030322 VNM.038453-038457 |
22 |  | Phong cách học và đặc điểm tu từ tiếng Việt / Cù Đình Tú . - H. : Giáo dục , 2001. - 328tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.005020-005024 VVG00510.0001-0010 VVM.004970-004974 |
23 |  | Tiếng Việt : T.2 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / Đinh Trọng Lạc, Bùi Minh Toán . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 275tr ; 20cm. - ( Cao đẳng sư phạm tiểu học ) Thông tin xếp giá: VND.030152-030154 VNG02643.0001-0017 |
24 |  | 300 bài tập phong cách học tiếng việt : Có giải đáp / Đinh Trọng Lạc . - H. : Giáo dục , 1999. - 364tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028419-028423 VNG02574.0001-0022 |