Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  38  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Writing an academic paper in English : Intermediate level / Adrian Wallwork . - Switzerland : Springer, 2002. - 200 p. ; 24 cm. - ( English for academic research )
  • Thông tin xếp giá: 800/A.000459
  • 2 An investigation into learning style preferences of EFL primary school students : Luận văn Thạc sĩ tiếng Anh : Chuyên ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh / Đỗ Hoàng Lê Vy ; Võ Duy Đức (h.d.) = Nghiên cứu sở thích về phong cách học tiếng Anh của học sinh tiểu học: . - Bình Định, 2023. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV14.00060
  • 3 Phong cách học Tiếng Việt : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2014. - 30 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: TLG00406.0001-0010
  • 4 Phong cách nghệ thuật thơ văn Công Hùng : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Trương Thị Tường Thi ; Nguyễn Quốc Khánh (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00322
  • 5 Phong cách tạp văn Nguyễn Quang Lập : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Nguyễn Văn Phi ; Châu Minh Hùng (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00305
  • 6 Two stories for the same happenings ? Ajournalistic voice study of English written new reports on east sea tension on chinese and vietnamese online newspapers = Hai câu chuyện cho cùng một diễn biến ? Phong cách báo chí sử dụng trong bản tin Tiếng Anh về căng thẳng biển Đông trên báo mạng Việt Nam và Trung Quốc : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Võ Duy Đức (h.d.) ; Văn Thị Thiên Nga . - Bình Định , 2015. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV15.00078
  • 7 Phong cách nghệ thuật văn Trọng Hùng : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Trần Thị Ngọc Lê ; Châu Minh Hùng (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 113 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00255
  • 8 Phong cánh nghệ thuật Bão Ninh : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Nguyễn Thị Hồng Nga ; Trần Văn Phương (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00184
  • 9 Phong cách nghệ thuật Phạm Thị Hoài : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Trương Thị Nguỵệt Trân ; Nguyễn Văn Đấu (h.d) . - Quy Nhơn , 2011. - 91 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00111
  • 10 Tính triết lý trong truyện ngắn Nguyễn Huy Thiệp : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuên ngành Văn học Việt nam: 60 22 34 / Trịnh Văn Thiệp ; Bùi Thị Kim Hạnh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 96 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00093
  • 11 Ảnh hưởng của chủ nghĩa tượng trưng trong thơ Bích Khuê : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Nguyễn Thị Thanh Nhãn ; Nguyễn Diên Xướng (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 94 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00091
  • 12 Tính quy phạm và sự phá vỡ tính quy phạm truyện Kiều của Nguyễn Du : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Lý thị Phương Thị ; Nguyễn Ngọc Quang (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 96 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00089
  • 13 Đặc sắc nghệ thuật thơ Hoàng Cầm : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Ngữ văn: 60 22 34 / Phạm Thị Hồng Ngọc ; Lê Thị Hải Vân (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 100 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00087
  • 14 Thế giới nghệ thuật thơ Anh Thơ : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Lâm Ngọc Tâm ; Nguyễn Thanh Sơn (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 80 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: LV23.00086
  • 15 Phong cách học tiếng việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc (ch.b.), Nguyễn Thái Hòa . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục , 2012. - 319 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.035102-035111
                                         VNG01632.0001-0029
  • 16 Tiếng cười từ kho tàng ca dao người Việt / Triều Nguyên . - H. : Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2010. - 423 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.033470
  • 17 Nobody in charge : Essays on the future of leadership / Harlan Cleveland . - San Francisco : Jossey-Bass , 2002. - XXX,236 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: 300/A.000040
  • 18 Phong cách ăn Việt Nam / Từ Giấy . - H. : Từ điển bách khoa , 2001. - 117 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030793-030797
                                         VNM.038862-038866
  • 19 Nhà văn tư tưởng và phong cách : Tiểu luận, phê bình văn học / Nguyễn Đăng Mạnh . - Tái bản. - H. : Đại học Quốc gia , 2001. - 322 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: VND.026057-026059
                                         VNM.034827-034828
  • 20 Bác Hồ con người và phong cách / B.s. : Minh Anh, Quang Đạm, Trần Hiếu Đắc,.. . - In lần thứ 4. - H. : Lao động , 2001. - 257tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: VND.019289
                                         VND.019303
                                         VND.019700
                                         VND.019714
                                         VND.019941
                                         VND.030502-030507
                                         VND.034131-034132
                                         VNM.038311-038312
                                         VNM.038563-038566
  • 21 Dẫn luận phong cách và phong cách học : Phong cách và phong cách học / Nguyễn Thái Hòa . - Tái bản lần 1, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1998. - 180tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VND.030318-030322
                                         VNM.038453-038457
  • 22 Phong cách học và đặc điểm tu từ tiếng Việt / Cù Đình Tú . - H. : Giáo dục , 2001. - 328tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: VVD.005020-005024
                                         VVG00510.0001-0010
                                         VVM.004970-004974
  • 23 Tiếng Việt : T.2 : Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học hệ CĐSP và SP 12 / Đinh Trọng Lạc, Bùi Minh Toán . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 275tr ; 20cm. - ( Cao đẳng sư phạm tiểu học )
  • Thông tin xếp giá: VND.030152-030154
                                         VNG02643.0001-0017
  • 24 300 bài tập phong cách học tiếng việt : Có giải đáp / Đinh Trọng Lạc . - H. : Giáo dục , 1999. - 364tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: VND.028419-028423
                                         VNG02574.0001-0022
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Chỉ dẫn

    Để xem chi tiết file tài liệu số, bạn đọc cần đăng nhập

    Chi tiết truy cập Hướng dẫn

     

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    21.671.779

    : 919.447