THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  17  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Phê bình - Bình luận văn học : T.14 : Trần Tế Xương : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn - nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 105 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014558-014562
  • 2 Thơ văn Nguyễn Khuyến : Sách dùng trong các trường Cao đẳng sư phạm / Hoàng Hữu Yên . - H. : Giáo dục , 1984. - 168 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008481-008485
  • 3 Nguyễn Khuyến tác phẩm / Nguyễn Khuyến . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 670 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009166-009168
  • 4 Nguyễn Khuyến / Lê Bảo (tuyển chọn và biên soạn) . - H. : Giáo dục , 1999. - 191 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường )
  • Thông tin xếp giá: : VND.022250-022254, VNM.031709, VNM.031711-031713
  • 5 Phê bình - Bình luận văn học : T.15 : Nguyễn Khuyến : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn - nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 101 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014563-014567
  • 6 Nguyễn Khuyến : 1835-1909 / Giang Hà Vị, Viết Linh . - H. : Văn hóa , 1987. - 197tr ; 19cm. - ( Tủ sách danh nhân văn hóa )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011301, VNM.025067-025068
  • 7 Vă học Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX / Nguyễn Lộc . - Tái bản có bổ sung và sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1976. - 356tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004377-004381
  • 8 Thi hào Nguyễn Khuyến đời và thơ : Chuyên khảo / Nguyễn Huệ Chi, Nguyễn Đình Chú, Bùi Văn Cường,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1992. - 350tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015892-015896, VNM.028286, VNM.028288-028289
  • 9 Những bài giảng văn chọn lọc / Lê Trí Viễn . - H. : Đại học Quốc gia , 1998. - 216tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021075, VNM.030601-030602
  • 10 Thơ văn Nguyễn Khuyến / Xuân Diệu (giới thiệu) . - In lần thứ 2, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1979. - 458tr : chân dung ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003976-003977, VNM.020482-020488
  • 11 Các nhà thơ cổ điển Việt Nam : T.2 : Tiểu luận (1950 - 1980) : Hồ Xuân Hương, Cao Bá Quát, Nguyễn Khuyến, Trần Tế Xương, Nguyễn Đình Chiểu, Đào Tấn / Xuân Diệu . - H. : Văn học , 1982. - 433tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.001011-001014, VNM.009876-009880
  • 12 Tư liệu tham khảo về Nguyễn khuyến và Tú Xương . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1974. - 118 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000060
  • 13 Những thế giới nghệ thuật thơ : Tiểu luận / Trần Đình Sử . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 393tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028094-028098, VNM.038744-038753
  • 14 "Cái tôi" trữ tình trong thơ Nguyễn Khuyến và Trần Tế Xương - Từ góc nhìn so sánh : Luận văn Thạc sĩ Văn học : Chuyên ngành Văn học Việt Nam : 60 22 01 21 / Lý Thị Ngọc Mai ; Phạm Thị Ngọc Hoa (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 103 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV23.00327
  • 15 Kiểu tác giả nhà nho ẩn dật Nguyễn Khuyến : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Phạm Thị Thu Trang ; Nguyễn Đình Thu (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV23.00297
  • 16 Ngôn ngữ thơ nôm Nguyễn Khuyễn từ góc nhìn văn hóa : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Phan Đình Phùng ; Võ Minh Hải (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 88 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV23.00309
  • 17 Cảm thức thời gian trong thơ Nguyễn Khuyến : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam / Phạm Thị Lệ Anh ; Phạm Thị Ngọc Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 123 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV23.00398
  •     Trang: 1