| 1 |  | Đồ đồng văn hoá Đông Sơn / Lê Thanh Đức (ch.b.), Nguyễn Văn Nguyên . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 24 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách mỹ thuật phổ thông ) Thông tin xếp giá: : VND.022340-022344, VNM.031817-031831 |
| 2 |  | Nghệ thuật Ai Cập cổ đại / Lê Thanh Đức (ch.b.) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 24 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách mỹ thuật phổ thông ) Thông tin xếp giá: : VND.022345-022349, VNM.031832-031841 |
| 3 |  | Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.023165-023167, VND.025326-025335, VNM.032676-032677, VNM.033943-033952 |
| 4 |  | Thuật xử thế của người xưa : Tái bản có sửa chữa / Thu Giang, Nguyễn Duy Cần . - H. : Thanh niên , 1999. - 151 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.016166, VNG02373.0001-0006, VNM.028411-028412 |
| 5 |  | Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design / Đoàn Khắc Tình . - H. : Giáo dục , 1999. - 99 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002913-002917, VVM.003692-003696 |
| 6 |  | Văn hoá nghệ thuật cũng là một mặt trận / Hồ Chí Minh . - H. : Văn học , 1981. - 528 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000561, VNM.008946-008947 |
| 7 |  | Tâm lý học nghệ thuật / L.X. Vưgôtxki ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1981. - 358 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.000754-000755, VNM.009296-009297 |
| 8 |  | Nghệ thuật 1 : Sách giáo viên / Ch.b.: Hoàng Long, Nguyễn Quốc Toản ; Đoàn Chi,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 250 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.003189-003193, VVG00376.0001-0005 |
| 9 |  | Thuật xử thế của người xưa / Nguyễn Duy Cần . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1992. - 148tr ; 19cm. - ( Tủ sách Sống đẹp ) |
| 10 |  | Dành cho phái đẹp . - H. : Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam , 1988. - 108tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011994, VNM.026014 |
| 11 |  | Đưa cái đẹp vào cuộc sống / Như Thiết . - H. : Sự thật , 1986. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010639, VNM.024086-024087 |
| 12 |  | Mấy vấn đề cấp bách về công tác văn hóa nghệ thuật trong giai đoạn mới của cách mạng / Trần Văn Phác . - H. : Văn hóa , 1985. - 75tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009967-009968, VNM.023019-023021 |
| 13 |  | 40 năm văn hóa nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam 1945-1985 / Nguyễn Văn Hiếu, Nông quốc Chấn, Tô Ngọc Thanh,.. . - H. : Văn hóa , 1985. - 306tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009889, VNM.022934-022935 |
| 14 |  | Những bài học đạo diễn của Xtanixlapxki / Nicolai Gotsacop ; Vũ Đình Phòng (dịch) . - H. : Văn hóa , 1984. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008221, VNM.015337-015338 |
| 15 |  | Đặc trưng và ngôn ngữ điện ảnh / Bùi Phú . - H. : Văn hóa , 1984. - 231tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008257-008258, VNM.015417-015419 |
| 16 |  | Về lý luận và phê bình văn học nghệ thuật / Hoàng Tùng, Hà Xuân Trường, Phạm Cự Đệ,.. . - H. : Sự thật , 1984. - 203tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008557-008558, VNM.015763-015765 |
| 17 |  | Bước đầu tìm hiểu sân khấu cải lương / Sỹ Tiến . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 158tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008534-008535, VNM.015957-015959 |
| 18 |  | Dẫn luận nghiên cứu văn học : T.1 / G.N. Pospelov, P.A. Nicolaev, E.G.Rudneva ; Dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Giáo dục , 1985. - 243tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010301-010303, VNM.023483-023489 |
| 19 |  | Cái đẹp / Phạm Tuyên, Nguyễn Chí Vũ, Trịnh Lại,.. . - H. : Thanh niên , 1978. - 100tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.005172-005174, VNM.008763 |
| 20 |  | Giải phẫu tạo hình / Lương Xuân Nhị . - H. : Văn hóa , 1978. - 165tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005130-005131, VND.005944, VNM.001437-001439, VNM.008692 |
| 21 |  | Một số nền mỹ thuật thế giới / Nguyễn Phi Hoanh . - H. : Văn hóa , 1978. - 338tr : hình ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005784-005785, VNM.003524-003527, VNM.018962, VNM.018964 |
| 22 |  | Sáng tạo nghệ thuật, hiện thực, con người : T.2 : Giải thưởng quốc gia Liên Xô 1980 / M.B. Khraptrenkô ; Dịch : Nguyễn Hải Hà,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009558-009560, VNM.017608-017609, VNM.021751-021757 |
| 23 |  | Về văn học và nghệ thuật / C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin . - H. : Sự thật , 1977. - 628tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009820-009821, VNM.022825-022827 |
| 24 |  | Nguyên lý mỹ học Mác-Lênin / Iu. A. Lukin, V. C. Xcacherơsicốp ; Hoài Lam (dịch) . - H. : Nxb. Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1984. - 385tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009106-009108, VNM.017765-017768, VNM.017770-017771 |