THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  14  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tiếng Việt : Mấy vấn đề : Ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa / Cao Xuân Hạo . - H. : Giáo dục , 1998. - 752 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002481-002485, VVG00317.0001-0011, VVM.003333-003337
  • 2 Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng / Đỗ Hữu Châu . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lí và bổ sung. - H. : Giáo dục , 1998. - 280 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022146-022150, VND.023764-023768, VNG02309.0001-0020, VNM.031609-031613, VNM.032976-032980
  • 3 Cơ sở ngữ nghĩa học từ vựng / Đỗ Hữu Châu . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1987. - 316tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011713, VNM.025708-025710
  • 4 Mẹo giải nghĩa từ Hán Việt và chữa lỗi chính tả / Phan Ngọc . - H. : Thanh niên , 2000. - 571tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029435-029437, VNM.037641-037642
  • 5 Semantics : A coursebook / James R Hurford, Brendan heasley ; Nguyễn Minh (chú dẫn) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 293tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001085-001089, NNG00142.0001-0005, NNM.001675-001679
  • 6 Giáo trình ngữ nghĩa học thực hành tiếng Việt / Dương Hữu Biên (biên dịch) . - H. : Văn hoá Thông tin , 2000. - 310 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.029141-029145, VND.031937, VNG02598.0001-0010, VNM.037378-037382
  • 7 Chuyên đề ngữ nghĩa học / Phan Mậu Cảnh (ch.b.), Trần Thị Hoàng Yến . - [K.đ.] : [Knxb] , 2007. - 130 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006878
  • 8 Linguistic terms and concepts / Geoffrey Finch . - Houndmills : Palgrave , 2000. - XII,251 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000064
  • 9 Ngữ nghĩa học từ bình diện hệ thống đến hoạt động / Đỗ Việt Hùng . - In lần thứ 2. - H. : Đại học sư phạm , 2013. - 279 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.036164-036168, VNG02794.0001-0015
  • 10 Syntactic and Semantico - Pragmatic features of Yes - No questions in English and Có - Không questions in Vietnamese = Đặc điểm cú pháp và ngữ nghĩa - ngữ dụng học của câu hỏi Có - Không trong tiếng Anh và tiếng Việt : Luận văn Thạc sĩ : Chuyên ngành Ngôn ngữ: 60 22 15 / Trần Hữu Mạnh (h.d.) ; Bùi Thị Đào . - H. , 2007. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00013
  • 11 Semantic: A course book/ Jame R. Hurford, Bredan Heasley, Michael B. Smith . - 2nd ed. - United Kingdom : Cambridge University Press, 2007. - xii, 350 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000379
  • 12 An investigation into the experiential meaning in English and VietNamese love songs : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh: Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh / Lê Thị Ánh Hòa ; Nguyễn Thị Thu Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 118 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00131
  • 13 Semantic theory / Ruth M. Kempson . - New York : Cambridge University Press, 1977. - xi, 216 p. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 400/A.000422
  • 14 Ngữ nghĩa học : Tập bài giảng / Lê Quang Thiêm . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 2015. - 215 tr. : minh hoạ ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014975, VVG01513.0001-0002
  •     Trang: 1