1 |  | Tái tạo nghệ thuật chất liệu vải may mặc = 服装面料艺术再造 / Lương Huệ Nga (ch.b.) . - Ấn bản lần thứ 2. - Bắc Kinh : Dệt May Trung Quốc, 2018. - 157 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000416 |
2 |  | Nghiên cứu ứng dụng học sâu phát hiện lỗi trên sản phẩm dệt may : Đề án Thạc sĩ Ngành Khoa học dữ liệu ứng dụng / Trần Quốc Dũng ; Hồ Văn Lâm (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 37 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV07.00016 |
3 |  | Kế toán quản trị chi phí tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn may xuất khẩu Cavina : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Trần Thị Thu Giang ; Đoàn Ngọc Phi Anh (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 126 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00331 |
4 |  | Hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ tại Công ty Cổ phần May Sơn Việt : Luận văn Thạc sĩ Kế toán: Chuyên ngành Kế toán / Nguyễn Thanh Nga ; Trần Đình Khôi Nguyên (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 106 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00314 |
5 |  | Phân tích năng lực cạnh tranh của công ty may Tây Sơn : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Thanh Hải ; Nguyễn Thị Hạnh (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00071 |
6 |  | Xôống Pèng thêu hoa trên trang phục may mặc người Dao Tiền Hòa Bình / Bàn Thị KIm Cúc . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 166 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Xây dựng chương trình giáo dục Đại học theo học chế tín chỉ ngành công nghệ kỹ thuật may . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 263 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.010940-010943 |
8 |  | Nghề dệt và trang phục cổ truyền của dân tộc Cơ Tu tỉnh Quang Nam / Trần Tấn Vinh . - H. : Dân trí , 2010. - 234 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033392 |
9 |  | Creative living / Linda R. Glosson, Janis P. Meek, Linda G. Smock . - 6th ed. - NewYork : McGraw Hill , 1997. - 768 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: 100/A.000103-000109 |
10 |  | Sách dạy những nghề dễ làm / Nguyễn Công Huân . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1990. - 387tr ; 22cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Tự học cắt may : T.2 / Từ Thu Lý . - H. : Phụ nữ , 1987. - 165tr ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.001266-001267 VVM.002606-002608 |
12 |  | Tự cắt may y phục trẻ em / Ngọc Phương . - H. : Phụ nữ , 1986. - 101tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001172 VVM.002515-002516 |
13 |  | Cắt may quần áo / Nguyễn Văn Chiêm . - H. : Phụ nữ , 1983. - 22tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000230-000231 VVM.001329-001332 |
14 |  | Nghề cắt may : T.3 : Cắt may quần âu nam . - H. : Giáo dục , 1994. - 88 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001671-001675 |
15 |  | Thiết kế mẫu y phục : T.2 : Giáo trình cắt may : Lưu hành nội bộ / Triệu Thị Chơi (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1983. - 208 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000239-000241 |
16 |  | Kỹ thuật cắt may : Lưu hành nội bộ / Triệu Thị Chơi, Nguyễn Thị Hường, Tôn Kim Ngâu, .. . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1982. - 235 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000236-000238 |
17 |  | Nghề cắt may : T.4 : Cắt may quần âu nữ . - H. : Giáo dục , 1994. - 68 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001676-001680 |
18 |  | Nghề cắt may : T.2 : Cắt may sơ mi nữ . - H. : Giáo dục , 1994. - 78 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001666-001670 |
19 |  | Nghề cắt may / Nguyễn Thị Hạnh . - H. : Giáo dục , 1994. - 108 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001656-001660 |