THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  144  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 CD-Rom và mạch âm thanh : Phần mềm mạch âm thanh, đĩa CD-Rom vi tính / Võ Hiếu Nghĩa . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 1995. - 312 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019331-019333
  • 2 Tự học máy vi tính / Nguyễn Xuân Quỳnh, Nguyễn Khiêm, Lê Văn Lợi, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1993. - 199 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách hướng nghiệp )
  • Thông tin xếp giá: : VND.015758-015762
  • 3 Tra cứu nhanh windows 95 bằng hình ảnh / Michael Watson ; Nguyễn Văn Phước (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 199 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019343-019345
  • 4 Giáo trình mạng : T.2 : Novell netware 4.1 / Phạm Hoàng Dũng, Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 1998. - 780 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002098-002100, VVG00281.0001-0003
  • 5 Những vấn đề thiết yếu trong máy vi tính / Nguyễn Văn Tân (dịch) . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1996. - 208 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019367-019369
  • 6 Lập trình C trên Windows : Phần căn bản / Đặng Văn Đức . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 312tr : hình vẽ, bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021355-021359, VNM.030791-030795
  • 7 Kỹ thuật lập trình và ứng dụng : Mô tả bằng Foxbase và Pascal / Hồ Kim Lân . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 1990. - 404tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014468
  • 8 Quản lý hệ thống thông tin trong du lịch và khách sạn / Phạm Trường Hoàng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 1998. - 152tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021119-021123
  • 9 Cẩm nang tin học / Võ Hiếu Nghĩa . - Tái bản. - Tp. Hồ Chí Minh : Sở Giáo dục và đào tạo , 1991. - 236tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014367
  • 10 Kỹ thuật số : T.2 : Vi xử lý và vi tính / Bùi Minh Tiêu . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 205tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007657-007658, VNM.014609-014611
  • 11 Làm quen và sử dụng máy vi tính / Hoàng Hữu Thận . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1991. - 291tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014400, VNM.027546-027547
  • 12 Tự sửa máy vi tính của bạn : Dùng cho mọi loại máy tính cho đến 486 / Susan Sasser, Mary Ralston, Robert Mclaughlin ; Bùi Xuân Toại (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1995. - 341tr : hình vẽ,ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019808-019810, VNM.030662-030663
  • 13 Lập trình bằng hợp ngữ : Ngôn ngữ Assembly / Ngô Diên Tập . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 360tr : hình vẽ, bảng ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002332-002334, VVM.003119-003120
  • 14 Cơ sở điều khiển hệ thống tự động : T.3 : Kỹ thuật số - logic phần cứng và phần mềm vi tính : Dùng trong ngành chế tạo máy / Đặng Vũ Giao . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1986. - 163tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001157-001158, VVM.002501-002503
  • 15 Thiết bị đầu cuối thông tin / Vũ Đức Thọ . - H. : Trường Đại học Bách khoa Hà Nội , 1991. - 101tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001617
  • 16 Lập trình C trong kỹ thuật điện tử / W. Buchanan ; Người dịch : Ngô Diên Tập,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 414tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002335-002337, VVM.003121-003122
  • 17 Ngôn ngữ lập trình C dành cho sinh viên : Lý thuyết / Tống Đình Quỳ . - H. : Thống kê , 2000. - 535tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tủ sách KHKT ĐHBK Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003372-003376, VVG00401.0001-0004
  • 18 Phân tích và thiết kế kết cấu bằng phần mềm SAP 2000 : T.2 : ứng dụng nâng cao / Bùi Đức Vinh . - H. : Thống kê , 2001. - 236tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004020-004024, VVM.004010-004014
  • 19 Hợp ngữ và lập trình ứng dụng : T.1 : Lập trình cơ bản : Nhập môn Assembler / Tống Văn On, Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 2001. - 452tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024056-024058, VNG02450.0001-0012
  • 20 Ngôn ngữ lập trình C dành cho sinh viên : Bài tập / Tống Đình Quỳ . - H. : Thống kê , 2000. - 351tr : hình vẽ ; 27cm. - ( Tủ sách KHKT ĐHBK Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003526-003530, VVG00409.0001-0006, VVM.004111-004115
  • 21 3D Studio Max 2.X . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 334tr : hình vẽ, ảnh ; 27cm. - ( Tủ sách Khoa học Kỹ thuật Đại học Bách khoa Hà Nội )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003410-003414
  • 22 Bên trong máy tính PC hiện đại : T.2 / Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 322tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003664-003668, VVM.004223-004227
  • 23 Thực hành thiết kế trang Web FrontPage 2000 Giáo trình ứng dụng tin học / Nguyễn Việt Dũng (ch.b), Nguyễn Trường Sinh, Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 2000. - 245tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003669-003673, VVM.004233-004237
  • 24 Trang vàng Internet - Những địa chỉ bạn cần biết : P.1 : Tên sách ngoài bìa ghi : Internet - Những địa chỉ bạn cần biết . - H. : Thống kê , 2001. - 229tr ; 21cm. - ( Tủ sách tin học chất lượng cao Eligroup )
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003698-003700, VVM.004261-004262
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6