THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  46  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Máy tính điện tử : Suy nghĩ, tính toán, điều khiển / Vanđêma Đêghe ; Nguyễn Thanh Việt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 259 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005902-005903, VNM.000538-000542, VNM.004065-004069, VNM.014966-014970
  • 2 Giới thiệu về máy tính điện tử : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên / Nguyễn Bá Kim . - H. : Nxb. Hà Nội , 1990. - 36 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013157-013159
  • 3 Giáo trình Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1991. - 214 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013944-013948
  • 4 Giáo trình tin học đại cương : Bộ giáo trình này được biên soạn theo khung chương trình của BGD_ĐT dành cho sinh viên các ngành kỹ thuật không chuyên tin thuộc chương trình 1, 2, 3, 4 / Hoàng Kiếm, Nguyễn Đức Thắng, Đinh Nguyễn Anh Dũng . - H. : Giáo dục , [2001]. - 276 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003009-003018, VVG00364.0001-0011, VVM.003750-003759
  • 5 Máy tính điện tử với trí tuệ con người / Dirk Hanson ; Nguyễn Thanh Khiết (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1991. - 289 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014658, VNM.027680-027681
  • 6 Tin học kiến thức phổ thông / Đặng Thanh Ngân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 284tr : ảnh minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020664-020665, VNM.030212-030214
  • 7 Ngôn ngữ lập chương trình Fortran / Đinh Hoài . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1987. - 200tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.012031, VNM.026090-026091
  • 8 Cẩm nang cho người lập trình trên máy vi tính IBM và PS-2 / Peter Norton ; Nguyễn Ngọc Minh Hằng (dịch) . - H. : Thống kê , 1990. - 352 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014369
  • 9 Bước vào thế giới máy tính / Katherine Murray ; Bùi Xuân Toại (dịch) . - Xuất bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1994. - 549tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017325
  • 10 Một số mẫu toán xử lý số liệu trong điều tra cơ bản / Nguyễn Ngọc Thừa, Hoàng Kiếm . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 319tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006349-006350, VNM.001060-001069, VNM.018420-018422, VNM.018957-018961
  • 11 Những chiếc máy thông minh / Nguyễn Bá Hào, Hoàng Kiếm . - H. : Thanh niên , 1978. - 131tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005744-005745, VNM.000666-000670, VNM.018305-018307
  • 12 Kỹ thuật máy tính điện tử và ứng dụng : T.1 / Nguyễn Xuân Quỳnh . - H. : Thống kê , 1984. - 360tr : bảng, sơ đồ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009096-009097, VNM.017811-017813
  • 13 Máy tính điện tử trong kinh tế / Nguyễn Bá Hào . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 168tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009100, VNM.017719-017720
  • 14 Máy vi tính / Vũ Sơn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1986. - 133tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.010964, VNM.024537-024538
  • 15 Kỹ thuật điện tử : Phần bài tập / Võ Thạch Sơn, Lê Văn Doanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1994. - 162tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017130-017133
  • 16 Đo lường và điều khiển bằng máy tính / Ngô Diên Tập . - Tái bản lần thứ 2, có bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 325tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002327-002331, VVM.003114-003118
  • 17 Xử lí tín hiệu số : Tài liệu dùng cho sinh viên, kĩ sư các ngành điện tử, tin học, viễn thông, vật lí, cơ học / Quách Tuấn Ngọc . - Có chỉnh lí và bổ sung. - H. : Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội , 1990. - 165tr : hình vẽ ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001626-001628, VVM.002722-002724
  • 18 Xử lý tín hiệu và lọc số : T.1 / Nguyễn Quốc Trung . - In lần thứ 3, có sửa chữa. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 380tr : hình vẽ, bảng ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003674-003678, VVM.004228-004232
  • 19 Kỹ nghệ phần mềm : T.1 : Cách tiếp cận của người thực hành / Roger S. Pressman ; Ngô Trung Việt (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 383tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026146-026147
  • 20 Kĩ nghệ phần mềm : T.2 : Cách tiếp cận của người thực hành / Roger S. Pressman ; Ngô Trung Việt (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 336tr : minh họa ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026148-026150, VNG02519.0001-0014
  • 21 Hướng dẫn cài đặt đánh máy tiếng Hoa / Nguyễn Mạnh Linh . - H. : Thanh niên , 2002. - 260tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026526-026535, VNM.035226-035235
  • 22 Microsoft Publisher 2000 bằng hình ảnh : Xem tận mắt - Làm tận tay / Nguyễn Tiến, Nguyễn Văn Hoài . - H. : Thống kê , 2000. - 175tr : hình vẽ ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.026991-026995
  • 23 Xử lý tín hiệu và lọc số : T.2 / Nguyễn Quốc Trung . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 480tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004378-004382, VVM.004624-004628
  • 24 Giáo trình mạng : T.1 / B.s. : Phạm Hoàng Dũng, Nguyễn Đình Tê, Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 1996. - 723tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004968-004970
  •     Trang: 1 2