1 |  | Trường từ vựng ngữ nghĩa chỉ màu sắc trong thơ Xuân Quỳnh : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Huỳnh Thị Phương Thảo ; Nguyễn Thị Vân Anh (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00080 |
2 |  | Màu sắc Nam Bộ trong sáng tác của Nguyễn Ngọc Tư : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Mai Thị Lân ; Nguyễn Văn Lập (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00052 |
3 |  | Color atlas of basic histology / Irwin Berman . - 3rd ed. - NewYork : McGraw Hill , 2003. - 377 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000011 |
4 |  | Art connections : SRA : Level 1 / Rosalind Ragans, Willis Bing Davis, Tina Farrell,.. . - Columbus : McGraw Hill , 1998. - 168 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 700/A.000068-000072 |
5 |  | Clothing : Fashion, Fabrics, and construction : Student workbook / Jeanette Weber . - NewYork : McGraw Hill , 1990. - 127 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 390/A.000007-000008 |
6 |  | Sự cảm thụ ánh sáng và màu sắc / C.A. Padgham, J.E. Saunders ; Nguyễn Đạt (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 180tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008661-008662 VNM.015687-015689 |