| 1 |  | Phê bình - Bình luận văn học : T.21 : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn - nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.014745-014748 |
| 2 |  | Vương quốc Thái Lan : Lịch sử và hiện đại : giáo trình chuyên để dùng cho sinh viên khoa sử / Vũ Dương Ninh . - H. : Nxb. Đại học tổng hợp Hà Nội , 1990. - 147 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013587-013591 |
| 3 |  | Chế Lan Viên-Huy Cận / Nguyễn Xuân Nam (tuyển chọn và biên soạn) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 147 tr ; 20 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: : VND.022225-022229, VNM.031689-031693 |
| 4 |  | Người chỉ huy Nguyễn Chơn . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 396 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023806-023810, VNG02443.0001-0003 |
| 5 |  | Hania / Henryk Sienkievich ; Nguyễn Hữu Dũng (dịch) . - H. : Văn học , 1986. - 187tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Ba Lan ) Thông tin xếp giá: : VND.011185-011186, VNM.024864-024866 |
| 6 |  | Khoa học xã hội và cách mạng khoa học kỹ thuật / N.I Glubcob, L. Zacher, V.I. Gukov,... ; Dịch : Lê Mạnh Chiến,.. . - H. : Viện khoa học thông tin khoa học xã hội , 1982. - 220tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.000161 |
| 7 |  | Sưu tập chuyên đề nông nghiệp châu á / Welf Ladejinxki, Gary Kenwood, Niinjar Beldruchev.. . - H. : Viện thông tin hoa học xã hội , 1978. - 142tr ; 18cm. - ( Thông tin khoa học xã hội ) Thông tin xếp giá: : VND.000535-000538 |
| 8 |  | Hiệp đầu 0 : 1 : T.1 / Ađam Bahơđai ; Thanh Thủy (dịch) . - H. : Kim Đồng , 1981. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000473-000474, VNM.002341-002342 |
| 9 |  | Hiệp đầu 0 : 1 : T.2 / A. Bahdai ; Thanh Thủy (dịch) . - H. : Kim Đồng , 1982. - 127tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001224-001225, VNM.010044-010046 |
| 10 |  | Thơ / W. Brôniepxki ; Dịch : Kim Ân,.. . - H. : Văn học , 1984. - 107tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Balan ) Thông tin xếp giá: : VND.008801-008803, VNM.015939-015945 |
| 11 |  | Đường công danh của Nikôđem Đyzma : Tiểu thuyết / Tadeus Đôuenga Môxtôvich ; Nguyễn Hữu Dũng (dịch) . - H. : Văn học , 1987. - 540tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài. Văn học Balan ) Thông tin xếp giá: : VND.012010, VNM.026101-026102 |
| 12 |  | Sô-panh / Ph.M. Ôcgiêkhốpxkaia ; Vũ Việt (dịch) . - H. : Giáo dục , 1984. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008280-008281, VNM.015376-015378 |
| 13 |  | Vanhxăng Van Gôg / Lê Thanh Đức . - H. : Văn hóa , 1984. - 178tr : 23 tranh ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.008646, VNM.015669-015670 |
| 14 |  | Tuyển tập Chế Lan Viên : T.1 . - H. : Văn học , 1985. - 385tr : ảnh chân dung ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : VND.010401-010402, VNM.023689, VNM.023691 |
| 15 |  | Sự thật về quan hệ Thái Lan - Cămpuchia, Thái Lan - Lào . - H. : Sự thật , 1985. - 121tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010609, VNM.024072-024073 |
| 16 |  | Bốn lần sinh nhật : Tiểu thuyết : Giải thưởng cao nhất của Bộ văn hóa Balan về văn học-nghệ thuật 1977 / Iecgi Xtephan Xtavinxki ; Trịnh Đình Hùng (dịch) . - H. : Tác phẩm mới , 1983. - 240tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007701-007702, VNM.014757-014759 |
| 17 |  | Đẩy mạnh hơn nữa công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội, nâng cao hơn nữa chất lượng công tác và điều kiện sinh hoạt của nhân dân / Etva Ghirếch . - H. : Sự thật , 1979. - 257tr : 1 ảnh chân dung ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.005942-005943, VNM.016859-016866 |
| 18 |  | Kỹ thuật thâm canh cây khoai lang / Định Thế Lộc . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 260tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005650-005651, VNM.016651-016653 |
| 19 |  | Vật lý và công nghệ các dụng cụ bán dẫn / A.S. Grove ; Phạm Trung Dũng (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 371tr : đồ thị ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.005974-005975, VNM.000299-000300 |
| 20 |  | Trước vành móng ngựa : Vụ án gián điệp do Trung Quốc và tình báo lục quân Thái Lan tổ chức / Minh Diệu . - Đồng Tháp : [Knxb] , 1985. - 67tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009777, VNM.022717-022718 |
| 21 |  | Các nước Nam á . - H. : Sự thật , 1977. - 141tr : bản đồ ; 19cm. - ( Tủ sách phổ thông : Kiến thức về thế giới ) Thông tin xếp giá: : VND.004084-004085, VNM.006962-006971, VNM.014034-014041 |
| 22 |  | Mi-ken Lan-Giê-Lô / Iêcvin Stôun ; Vũ Ngọc Hà (dịch) . - H. : Văn hóa , 1978. - 269tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005392-005393, VNM.004868-004881, VNM.018423-018425 |
| 23 |  | Tăng năng suất khoai lang / Ưng Định . - In lần 5 có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004822-004823, VNM.008137-008142, VNM.020433-020434, VNM.020856-020858 |
| 24 |  | Cho ngày chiến thắng : Tập truyện nhiều tác giả / Zbignhep Khmielepxki, Clauxo Unrich, Papp Kroly,... ; Dịch : Ngô Lan Anh,.. . - H. : Thể dục thể thao , 1985. - 142tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010043-010044, VNM.023172 |