THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  1000  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Về quan hệ giữa công nghiệp và nông nghiệp / C. Mác, Ph.ănghen, V.I. Lênin,.. . - In lần thứ hai. - H. : Sự thật , 1978. - 235 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003378-003379
  • 2 Địa lý nông nghiệp : Sách bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Ông Thị Đan Thanh . - H. : Giáo dục , 1996. - 116 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019991-019993, VNG01972.0001-0018
  • 3 Địa lý kinh tế-xã hội thế giới : P.2 : Các nước Châu á / Đan Thanh, Nguyễn Quang Tiến . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 222 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015323-015327
  • 4 Tài liệu tham khảo : T.3 : Dùng cho cán bộ giảng dạy lí luận Mác-Lênin & giáo viên chính trị trong các trường Đại học, Cao đẳng, THCN, dạy nghề: lưu hành nội bộ . - H. : Chính trị Quốc gia , 1993. - 184 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015426-015430
  • 5 Chính trị và kinh tế Nhật Bản : Sách tham khảo / Okuhira Yasuhiro, Michitoshi Takahata, Shigenobu Kishimoto . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 236 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016186-016190
  • 6 Sách học chính trị : T.3 : Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp . - In lần thứ 2, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 174 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003796-003797
  • 7 Sách học chính trị : T.3 : Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp . - In lần thứ 2 có sửa chữa & bổ sung. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 174 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006155-006156, VNM.018380-018387
  • 8 Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2000 : Văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Sự thật , 1991. - 47 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014267-014271
  • 9 Kinh tế học vi mô / Robert S. Pindyck, Daniel L. Rubinfeld ; Dịch : Nguyễn Ngọc Bích,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1994. - 843 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001960-001962, VVG00248.0001
  • 10 Kinh tế học vi mô / Ngô Đình Giao (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1997. - 284 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020720-020724, VNG02204.0001-0018
  • 11 Kinh tế vi mô : Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập / Cao Thuý Xiêm . - H. : Thống kê , 1998. - 206 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020697-020699, VNG02205.0001-0014
  • 12 Kinh tế công cộng / Lê Hữu Khi (ch.b.) . - Tái bản lần thứ 2, có sửa đổi bổ sung. - H. : Thống kê , 1997. - 239 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020611-020614, VNG02074.0001-0024
  • 13 Kinh tế lượng / Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Khắc Minh . - In lần thứ 2, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 343 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001963-001967
  • 14 Kinh tế lượng / Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Khắc Minh . - In lần thứ 2, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 343 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002050-002052, VVG00271.0001-0004
  • 15 Lịch sử kinh tế quốc dân / Nguyễn Trí Dĩnh (ch.b.) . - Xb. lần thứ 4, có sửa chữa & bổ sung. - H. : Giáo dục , 1997. - 336 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020594-020597, VNG02078.0001-0010
  • 16 Bài tập mô hình toán kinh tế / Lưu Ngọc Cơ, Ngô Văn Thứ . - H. : , 1998. - 136 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020607-020610, VNG02076.0001-0021
  • 17 Lịch sử tư tưởng kinh tế : Ph.1, T.4 / I.Đ. Uđanxôp, F.IA. Pôlianxki ; Trần Việt Tú (dịch) . - In lần thứ 2, có sửa chữa. - H. : Khoa học Xã hội , 1974. - 258 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006284-006285, VNM.019633-019635
  • 18 Giáo trình quản lý nhà nước về kinh tế / Mai Văn Bưu (ch.b.), Đoàn Thị Thu Hà . - Tái bản. - H. : Khoa học Kỹ thuật, 1997. - 356 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020574-020577, VNG02079.0001-0029
  • 19 Lý thuyết giá cả và sự vận dụng / Jack Hirshleifre, Amihai Glazer ; Dịch : Nguyễn Văn Chất,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1996. - 667 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001948-001950, VVG00257.0001-0006
  • 20 Sơ đồ kinh tế chính trị Mác-Lênin : T.1 : Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa / Mai Thanh (ch.b.), Lê Thị Hà, Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1987. - 64 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001217-001221
  • 21 Sơ đồ kinh tế chính trị Mác-Lênin : T.2 : Chủ nghĩa xã hội-Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa / Mai Thanh (ch.b.), Lê Thị Hà, Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1986. - 48 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001116, VVM.002438
  • 22 Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Phan Thanh Phố, Nguyễn Văn Hảo . - H. : [Knxb] , 1991. - 179 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014378-014382
  • 23 Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Phan Thanh Phố, Nguyễn Văn Hảo . - In lần thứ 3, có sửa đổi bổ sung. - H. : Giáo dục , 1994. - 230 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016489-016493
  • 24 Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm 1991-1992 / Phan Thanh Phố, Nguyễn Văn Hảo . - Tái bản lần thứ 5, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1995. - 230 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018077-018081
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42