THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  22  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Kiểm tra và kiểm định máy kinh vĩ và máy thủy bình trong điều kiện ngoài trời / G.F. Lưxov ; Nguyễn Hoàng Mai (dịch) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 129tr: bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009422, VNM.019201-019202
  • 2 Biện pháp quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo dục của trường Đại học Quy Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 60 14 01 14 / Nguyễn Thị Kiều Thu ; Trần Xuân Bách (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00178
  • 3 Quản lý hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trường Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 8 14 01 14 / Nguyễn Đức Hưng ; Mai Xuân Miên (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 109 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00329
  • 4 Quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo dục ở các trường trung học cơ sở huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục : Chuyên ngành Quản lý giáo dục: 81 40 01 14 / Võ Thị Hoài Mỹ ; Lê Quang Sơn (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 109 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00400
  • 5 Hướng dẫn thí nghiệm và kiểm định công trình / Nguyễn Trung Hiếu, Nguyễn Hoàng Giang, Nguyễn Ngọc Tân, Lê Phước Lành . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2018. - 117 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.014680, VVG00996.0001-0004
  • 6 Quản lý hoạt động kiểm định chất lượng trường mầm non trên địa bàn tỉnh Đắk Nông : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Hà Thị Vượng ; Dương Bạch Dương (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV18.00551
  • 7 Báo cáo tự đánh giá chất lượng : Chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học ngành Sư phạm Toán học : Theo tiêu chuẩn ĐGCL CTĐT các trình độ giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình định, 2018. - 138 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2018.0001
  • 8 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật điện : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2019. - 177 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2019.0002
  • 9 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 206 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0003
  • 10 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 138 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0004
  • 11 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Tài chính ngân hàng : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 227 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0005
  • 12 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Tài chính ngân hàng : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 139 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0006
  • 13 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Mầm non : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 185 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0007
  • 14 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Mầm non : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 96 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0008
  • 15 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 165 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0009
  • 16 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 192 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0010
  • 17 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 184 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0011
  • 18 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 96 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0012
  • 19 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Thể chất : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 160 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0013
  • 20 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Giáo dục Thể chất : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 229 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0014
  • 21 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 176 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0015
  • 22 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 162 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0016
  •     Trang: 1