THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  234  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Kỹ thuật soạn thảo hợp đồng kinh tế / Trần Anh Minh . - In lần thứ 2, có bổ sung sửa chữa. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp Hồ Chí Minh , 1993. - 246 tr ; 21 cm. - ( Nhà doanh nghiệp cần biết )
  • Thông tin xếp giá: : VND.017407-017411
  • 2 Bài tập vật lý 11 : Ban khoa học tự nhiên. Ban khoa học tự nhiên kỹ thuật / Vũ Thanh Khiết, Lương Duyên Bình, Bùi Quang Hận, Vũ Quang . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 204 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022693-022695
  • 3 Bài tập hoá học 11 : Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật / Lê Xuân Trọng, Đinh Thị Hồng, Hoàng Nhâm . - H. : Giáo dục , 1995. - 125 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018184-018188
  • 4 Tài liệu bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục phổ thông trung học phục vụ cải cách giáo dục môn kỹ thuật công nghiệp (lớp 10) : Tài liệu bồi dưỡng cơ sở . - H. : Giáo dục , 19?. - 34 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013090-013092
  • 5 Cơ kỹ thuật : Dùng cho học sinh nhóm ngành không chuyên xây dựng và không chuyên cơ khí trong các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Văn Nhậm, Vũ Duy Thiện . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 320 tr ; 20 cm
    6 Kỹ thuật nấu nướng / Triệu Thị Chơi, Nguyễn Thị Hường, Tôn Kim Ngẫu, Lương Thị Kim Tuyến . - Tp. Hồ Chí Minh : Sở giáo dục thành phố Hồ Chí Minh , 1983. - 368 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000233-000235, VVM.002097
  • 7 Kĩ thuật nông nghiệp lớp 9 : Sách dùng cho giáo viên / Phan Hữu Trinh, Nguyễn Thanh Vân, Trần Thị Mai . - H. : Giáo dục , 1987. - 160 tr ; 19 cm. - ( Tài liệu kĩ thuật phổ thông )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011841-011842, VND.012833-012835, VNM.025791-025793
  • 8 Từ điển kỹ thuật bách khoa : T.1 : A-L / I.L. Artobolevskiy (ch.b.), V.A. Đubrovakiy (Phó ch.b.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 783 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007844-007846
  • 9 Vẽ kỹ thuật / I.X. Vu'snepônxky ; Hà Quân (dịch) . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1986. - 230 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001126-001128
  • 10 Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản / Đỗ Xuân Thụ (giới thiệu và hiệu đính) ; Vũ Đức Thọ (dịch) . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 359 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002242-002246, VVG00293.0001-0010
  • 11 Giáo trình vẽ kỹ thuật . - Đà Nẵng : Đại học Bách khoa Đà Nẵng , 1991. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001461-001465, VVG00164.0001-0005
  • 12 Phương pháp số trong cơ học / Đinh Văn Phong . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 120 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022441-022443, VNG02331.0001-0024, VNM.032029-032031
  • 13 Cách mạng khoa học-kỹ thuật trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam / Nguyễn Duy Thông (ch.b.), Nguyễn Trọng Châu, Đỗ Long . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 263 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007747, VNM.011212-011214, VNM.014318-014319
  • 14 Triết học khoa học tự nhiên cách mạng khoa học kỹ thuật . - Mátxcơva : Nxb. Mátxcơva , 1987. - 349 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011668, VNM.025668-025669
  • 15 Tìm hiểu Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Phan Anh, Đàm Văn Hiếu, Vũ Đình Hoè.. . - H. : Pháp lý , 1981. - 181tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000438-000439, VNM.002293-002299, VNM.021217
  • 16 Kỹ thuật lập pháp / Phan Mạnh Hân . - H. : Pháp lý , 1985. - 133tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009950, VNM.023095-023096
  • 17 Cơ sở kỹ thuật điện : T.1 : Cơ sở lý thuyết trường điện từ : Soạn theo chương trình đã được Bộ đại học và trung học chuên nghiệp duyệt: Dùng cho học sinh chuyên ngành điện các trường Đại học kỹ thuật / Nguyễn Bình Thành, Nguyễn Trần Quân, Lê Văn Bảng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 325tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000597-000598, VVM.001905-001907, VVM.002353-002357
  • 18 Thủy khí động lực kỹ thuật : T.1, P.2 : Phương pháp và dụng cụ đo / Vũ Duy Quang, Trần Sĩ Phiệt, Nguyễn Phước Hoàng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1984. - 168tr : hình vẽ ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001022, VVM.001687-001688
  • 19 Kế hoạch hóa kỹ thuật mới trong xí nghiệp công nghiệp / V.P. Alekxanđrova, T.P. Đagorxkaia, G.T. Txernenco ; Nguyễn Trần Dương (dịch) . - H. : [Knxb] , 1977. - 252tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004482-004483, VNM.000671-000676, VNM.016399-016400
  • 20 Tìm hiểu về cách mạng khoa học kỹ thuật / A. Guxarov, B. Rađaev ; Dịch : Lê Thanh Giang,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 206tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003774-003775, VNM.000656-000665, VNM.019151-019155, VNM.020774-020776
  • 21 Khoa học xã hội và cách mạng khoa học kỹ thuật / N.I Glubcob, L. Zacher, V.I. Gukov,... ; Dịch : Lê Mạnh Chiến,.. . - H. : Viện khoa học thông tin khoa học xã hội , 1982. - 220tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000161
  • 22 Khoa học - Kỹ thuật - Đời sống : T.1 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 53tr : hình bản ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001173, VVM.002519-002520
  • 23 Khoa học - Kỹ thuật - Đời sống : T.2 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 56tr : hình bản ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001174, VVM.002521-002522, VVM.002532-002533
  • 24 Khoa học - kỹ thuật - đời sống : T.6 / Phan Điền, Hoàng Hải Lê, Lê Nam Tiến, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 31tr ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001269, VVM.002611-002612
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10