1 |  | Hướng dẫn thực hành trên sổ kế toán : Theo các hình thức kế toán: Nhật ký chung, Nhật ký - Sổ Cái, Chứng từ ghi sổ, Nhật ký - Chứng từ / B.s.: Võ Văn Nhị, Vũ Thanh Long, Mai Bình Dương . - H. : Tài chính, 2023. - 363 tr. : ; 27 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kế toán : Trình độ Thạc sĩ : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2022. - 246 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2022.0004 |
3 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kế toán : Trình độ Thạc sĩ : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2022. - 213 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2022.0003 |
4 |  | Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kế toán : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 281 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0018 |
5 |  | Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kế toán : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 227 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: KDCL/2020.0017 |
6 |  | Nâng cao sự gắn kết của người lao động đối với tổ chức tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quy Nhơn : Đề án Thạc sĩ Quản trị kinh doanh / Nguyễn Ngọc Lâm ; Nguyễn Thị Kim Ánh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00229 |
7 |  | Vận dùng hình vẽ dân gian nước ngoài = 国外民间图形运用 / Ch.b.: Hoàng Giang Minh, Lữ Hồng Dương, Dụ Phàm Long . - Quảng Tây : Mỹ thuật Quảng Tây, 2002. - 80 tr. : hình vẽ ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/H.000346 |
8 |  | Statistics for economics, accounting and business studies / Michael Barrow, C Rashaad Shabab . - 8th ed. - New York : Pearson, 2024. - xviii, 506 p. : ill. ; 25 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000533 |
9 |  | Accounting principles / Jerry J. Weygandt, Paul D. Kimmel, Jill E. Mitchell . - 15th ed. - United States : Wiley, 2024. - 1504 p. : ill. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001611 |
10 |  | Entrepreneurship / Robert D. Hisrich, Michael P. Peters, Dean A. Shepherd . - 12th ed. - New York : McGraw Hill, 2024. - xxiv, 552 p. : ill. ; 26cm Thông tin xếp giá: 600/A.001613 |
11 |  | Events management / Glenn A. J. Bowdin, Johnny Allen, Rob Harris.. . - 4th ed. - New York : Routledge, 2024. - xxi, 811 p. : ill. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 390/A.000012 |
12 |  | Liên kết trong truyện ngắn Ma Văn Kháng : Đề án Thạc sĩ Ngôn ngữ học / Phạm Thị Phương Nhi ; Đặng Thị Thanh Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00161 |
13 |  | Liên kết trong truyện ngắn Nguyễn Huy Thiệp : Đề án Thạc sĩ Ngôn ngữ học / Tào Quý Hợi ; Đặng Thị Thanh Hoa (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00157 |
14 |  | Nghiên cứu liên kết hydrogen không cổ điển và độ bền các phức XCHZ···RCZOH (X= H, F; R= H, F, Cl, Br, CH3, NH2; Z= O, S, Se, Te) bằng phương pháp hóa học lượng tử : Đề án Thạc sĩ Hoá lý thuyết và Hoá lý / Lê Thị Tú Quyên ; H.d.: Nguyễn Tiến Trung, Trương Thị Cẩm Mai . - Bình Định, 2024. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV04.00236 |
15 |  | Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại Công ty Điện lực Gia Lai : Đề án Thạc sĩ Ngành Kế Toán / Nguyễn Thị Bích Huế ; Trần Thị Yến (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 99 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00760 |
16 |  | Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí tại công ty TNHH MTV Phúc An Nguyên Gia Lai : Đề án Thạc sĩ Ngành Kế Toán / ; H.d.: Lê Văn Tân, Lê Trần Hạnh Phương . - Bình Định, 2024. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00758 |
17 |  | Project management essentials / Kathryn N. Wells, Timothy J. Kloppenborg . - 2nd ed. - New York : Business Expert Press, 2019. - viii, 133 p. : ill. ; 23 cm. - ( Portfolio and project management collection ) Thông tin xếp giá: 600/A.001601 |
18 |  | Digital control systems : Design, identification and implementation / Ioan D. Landau, Gianluca Zito = The lean startup: . - Xuất bản lần thứ 2. - London : Springer, 2010. - xxiv, 484 p. : ill. ; 24 cm. - ( Communications and control engineering ) Thông tin xếp giá: 600/A.001577 |
19 |  | Tạp chí kế toán và kiểm toán : Hội Kế toán Việt Nam . - H. : Hiệp hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam. - 27 cm |
20 |  | Chế độ kế toán áp dụng cho các hoạt động xã hội, từ thiện . - H. : Tài chính, 2023. - 399 tr. : bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015272-015273 |
21 |  | Design of concrete structures / David Darwin, Charles W. Dolan . - 16th ed. - New York : Mc Graw Hill, 2021. - xv, 864 p. : ill. ; 26 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001562 |
22 |  | Hoàn thiện tổ chức kế toán tại Ban quản lý các dịch vụ đô thị An Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kế toán / Trần Mỹ Hạnh ; Đỗ Huyền Trang (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 126 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00753 |
23 |  | Hoàn thiện tổ chức kế toán các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kế toán / Huỳnh Thị Trâm ; Lê Thị Thanh Mỹ (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00750 |
24 |  | Kiểm soát hệ thống thông tin kế toán tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu - chi nhánh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Ngành Kế toán / Mai Như Phương ; Đào Nhật Minh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00743 |