THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  149  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Basics in writing : Tasks for beginning writers / Ann Chenoweth ; Curtis Kelly ; Nguyễn Thành Yến (Dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 167 p ; 21 cm. - ( Tài liệu luyện kĩ năng viết trình độ sơ cấp )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000792-000794, NNG00109.0001-0003
  • 2 Please write : Kỹ năng viết câu dành cho người bắt đầu học tiếng Anh / Patricia Ackert ; Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 235 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000801-000803, NNM.001418-001419
  • 3 Practical English writing skills : A complete guide to writing in English / Nguyễn Thị ái Nguyệt (chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1995. - 218 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000778, NNG00116.0001-0003
  • 4 Introduction to Rhetoric : Developing the EFL students composition skills / Ton Nu My Nhat . - H. : Giáo dục , 2001. - 53 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001185-001190, NVG00020.0001-0200
  • 5 Progress to proficiency / Leo Jones ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 548tr : ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001002-001005, NNM.001559-001562
  • 6 Một số vấn đề dạy ngôn bản nói và viết ở tiểu học theo hướng giao tiếp : Sách bồi dưỡng thường xuyên chu kì 1997-2000 cho giáo viên tiểu học / Nguyễn Quang Ninh . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 87tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.031095-031099, VNM.039123-039125
  • 7 A Content - based writing book / Laurie Blass, Meredith Pike-Baky ; Quang Huy (dịch) . - 3rd ed. - H. : Thống kê , 2001. - 261 tr ; 24 cm. - ( Moraic one )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001136-001138, NVM.00175-00176
  • 8 Refining composition skills : Luyện thi chứng chỉ B, C, cử nhân Anh văn / Soạn và chú giải : Nguyễn Thị Tuyết, Phương Ân . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1996. - 611 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000950-000952, NNG00136.0001-0005, NNM.001616-001618
  • 9 Luận Anh văn từ sơ cấp đến nâng cao : Luyện thi chứng chỉ quốc gia A-B-C. Luyện thi Việt Anh - Anh Việt / Phạm Xuân Thảo . - Tái bản lần thứ 4. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 239 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.002006-002009, NNM.001695-001699
  • 10 Bài tập hoàn tất câu tiếng Anh / Nguyễn Tấn Lực . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia , 2002. - 112 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách tiếng Anh thực hành )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001065-001067, NNG00157.0001-0005
  • 11 Bài tập dùng đúng dạng từ tiếng Anh / Nguyễn Tấn Lực . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Quốc gia , 2002. - 117 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách tiếng Anh thực hành )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001059-001061, NNG00158.0001-0005
  • 12 Bài tập ghép câu tiếng Anh / Nguyễn Tấn Lực . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2002. - 130 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001062-001064, NNG00159.0001-0005
  • 13 Căn bản nghệ thuật thư pháp / Nguyễn Bá Hoàn . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2002. - 106 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027986-027987, VNM.036481-036482
  • 14 Writing skills : Trình độ sơ cấp / Anne Parry, Sharon Hartle, Mark Bartram ; Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 152 tr ; 21 cm. - ( Penguin elementary )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001488-001490, NNG00171.0001-0005
  • 15 Tự học tiếng phổ thông Trung Quốc : Phát triển kỹ năng Đọc và Viết / Elizabeth Scurfield, Song Lianyi . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 208 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000136-000138, NNG00184.0001-0005
  • 16 Luận Anh văn : Phương pháp và bài làm mẫu : Tuyển tập các bài luận Anh văn các chủ đề viết luận : Tài liệu luyện thi: chứng chỉ B, C, TOEFL, FCE, CPE, CAE, IELTS / Nguyễn Trùng Khánh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 230 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001438-001440, NNG00190.0001-0005, NNM.001963
  • 17 Luyện kỹ năng viết câu trong tiếng Anh / Janet Lane, Eilen Lange ; Lê Huy Lâm (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 381 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001327-001329, NNG00207.0001-0005, NNM.002051-002052
  • 18 Luyện viết từ đúng chính tả / P. Walker . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 119 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001563-001567
  • 19 Viết đúng chính tả tiếng Pháp : Tiếng Pháp căn bản / Nguyễn Thế Dương . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 2001. - 179 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/F.000140-000142, NNG00204.0001-0005, NNM.001782-001783
  • 20 Ready to write : Luyện kỹ năng viết tiếng Anh : Trình độ tiền trung cấp. A first composition text / Karen Banchard, Christine Root ; Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) . - 2. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 172 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001719-001723, NNM.002250-002254
  • 21 How to prepare for IELTS : Tài liệu luyện thi IELTS đọc-viết-nghe-nói / Ray De Witt . - New edition. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tổng hợp , 2004. - 125 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : NNG00226.0001-0025, NNM.002260-002264
  • 22 Motives for writing / Robert Keith Miller . - 4th ed. - New York : McGraw-Hill , 2003. - 767 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000139
  • 23 Read, Reason, Write : An argument text and reader / Dorothy U. Seyler . - 6th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw-Hill , 2002. - XIX, 668 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000131
  • 24 A writer's resource : A handbook for writing and research / Elaine P. Maimon, Janice H. Peritz . - New York : McGraw-Hill , 2003. - 496 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000216
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7