| 1 |  | Tổ chức hoạt động giáo dục : Dùng cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Hà Nhật Thăng, Lê Tiến Hùng . - H. : [Knxb] , 1995. - 122 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018596-018599 VNG01730.0001-0010 |
| 2 |  | Hệ thống câu hỏi và bài tập môn học phân tích hoạt động kinh doanh : Lưu hành nội bộ . - H. : Nxb. Hà Nội , 1998. - 51 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020652-020654 VNG02098.0001-0015 |
| 3 |  | Từ trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt / Bùi Minh Toán . - H. : Giáo dục , 1999. - 240 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022180-022184 VNG02318.0001-0009 VNM.031641-031645 |
| 4 |  | Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở lớp 6 : Sách giáo viên : Sách thí điểm / Hà Nhật Thăng (ch.b.), Nguyễn Dục Quang, lê Thanh Sử, Đoàn Thanh Kim . - H. : Giáo dục , 2000. - 132 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023428-023429 |
| 5 |  | Hành vi và hoạt động : Luận văn tiến sĩ tâm lý học (tác giả tự dịch từ tiếng Nga) / Phạm Minh Hạc . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1983. - 375 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007426 VND.008377-008378 VNM.015569-015571 |
| 6 |  | Hoạt động ý thức nhân cách / A.N. Lêônchiep, Phạm Hoàng Gia, Phạm Minh Hạc ; Phạm Hoàng Gia (dịch) . - H. : Giáo dục , 1989. - 356 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014281-014282 VNM.027449-027451 |
| 7 |  | Liên hợp quốc tổ chức những vấn đề pháp lý cơ bản / Nguyễn Văn Luật, Vũ Đức Long, Nguyễn Thiện Trinh,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 287tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.001069 VVM.002385-002386 |
| 8 |  | Chủ nghĩa xã hội và sự sáng tạo khoa học : T.1 / Ch.b. : A. Eccơ, G. Krôberơ, L. Lexkerơ, Kh. Stêinnerơ . - H. : Thông tin Lý luận , 1987. - 174tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011480 VNM.025378-025379 |
| 9 |  | Nhà tù trường học : Đời hoạt động của đồng chí Phiđen Caxtơrô trong nhà tù / M. Menxia ; Dịch : Bùi Anh,.. . - H. : Thanh niên , 1984. - 196tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008034-008035 VNM.015124-015125 |
| 10 |  | Mở kỷ nguyên tự do : Hồi ký cách mạng / Hoàng Quốc Việt, Võ Nguyên Giáp, Lê Thanh Nghị,.. . - H. : Văn học , 1980. - 401tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006486-006487 |
| 11 |  | Đồng chí Lê Hồng Phong - Một lãnh tụ xuất sắc của Đảng / Trần Thành, Hoàng Tùng, Nguyễn Văn Khoan,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 93tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020892-020893 VNM.030365-030367 |
| 12 |  | Hồi ký Thanh Nghị : T.1, Q.1 : Báo thanh nghị và nhóm thanh nghị / Vũ Đình Hòe . - H. : Văn học , 1997. - 897tr, 8tr. ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.021134 VNM.030654 |
| 13 |  | Sinh hóa thể thao / N.N. Iakoplep ; Đỗ Công Huỳnh (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 302tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001024-001025 VNM.009719-009721 |
| 14 |  | Hỏi đáp về công tác đảng : T.2 . - H. : Sự thật , 1982. - 304tr ; 19cm |
| 15 |  | Đồng Chí Nguyễn Văn Linh và cách mạng Việt Nam / Lê Hữu Nghĩa, Hoàng Tùng, Đặng Quý Nhất,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 329tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.024435-024436 |
| 16 |  | Danh nhân Hồ Chí Minh : T.1 / B.s. : Thành Duy, Trần Đình Huỳnh, Đặng Quốc Bảo,.. . - H. : Lao động , 2000. - 1039tr. : 144 tờ ảnh ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025245 |
| 17 |  | Ai chỉ huy Quốc hội? / Mark J. Green, James M. Fallows, David R. Zwick ; Anh Thư (dịch) . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 391tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027645-027647 VNM.036281-036282 |
| 18 |  | Bác Hồ tiếp xúc với tình báo phương Tây / Lê Kim . - H. : Công an Nhân dân , 2000. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028976-028978 VNM.037205-037206 |
| 19 |  | Một số vấn đề về hoàn thiện tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước,nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam / B.s. : Lê Minh Thông (ch.b.), Bùi Xuân Đức, Nguyễn Cửu Việt,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 546tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030088-030092 VNM.038246-038253 |
| 20 |  | Tìm hiểu và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình : Máy giặt, tủ lạnh, máy bơm nước, bình nước nóng, nồi cơm điện, máy điều hòa không khí, phích nước điện... / Nguyễn Tiến Tôn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 180tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.030414-030418 VNM.038511-038515 |
| 21 |  | Bác Hồ những năm tháng ở nước ngoài / Đặng Hòa . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Trung tâm UNESCO bảo tồn và phát triển , 2001. - 160 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.024761-024763 VNM.033596-033597 |
| 22 |  | Máy tính hoạt động như thế nào? / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 118 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028985-028989 VNG02600.0001-0015 |
| 23 |  | Phân tích hoạt động kinh tế - tài chính xí nghiệp công nghiệp / Trương Thừa Uyên . - H. : lao động , 1977. - 464tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 24 |  | Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ tịch / Trần Dân Tiên . - In lần 8. - H. : Văn học , 1972. - 139tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |