THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  166  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Tổ chức hoạt động giáo dục : Dùng cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm / Hà Nhật Thăng, Lê Tiến Hùng . - H. : [Knxb] , 1995. - 122 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.018596-018599, VNG01730.0001-0010
  • 2 Hệ thống câu hỏi và bài tập môn học phân tích hoạt động kinh doanh : Lưu hành nội bộ . - H. : Nxb. Hà Nội , 1998. - 51 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020652-020654, VNG02098.0001-0015
  • 3 Hoạt động của từ tiếng việt / Đái Xuân Ninh . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 333 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005380-005382, VNM.002536-002540, VNM.005226-005230, VNM.016701-016703
  • 4 Từ trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt / Bùi Minh Toán . - H. : Giáo dục , 1999. - 240 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022180-022184, VNG02318.0001-0009, VNM.031641-031645
  • 5 Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở lớp 6 : Sách giáo viên : Sách thí điểm / Hà Nhật Thăng (ch.b.), Nguyễn Dục Quang, lê Thanh Sử, Đoàn Thanh Kim . - H. : Giáo dục , 2000. - 132 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023428-023429
  • 6 Hoạt động vui chơi giữa tiết học ở trường tiểu học : T.1 / Hoàng Long, Trần Đồng Lâm, Đỗ Thuật . - Tái bản lần 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 56 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002812-002816, VVG00352.0001-0024
  • 7 Hành vi và hoạt động : Luận văn tiến sĩ tâm lý học (tác giả tự dịch từ tiếng Nga) / Phạm Minh Hạc . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1983. - 375 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.007426, VND.008377-008378, VNM.015569-015571
  • 8 Hoạt động ý thức nhân cách / A.N. Lêônchiep, Phạm Hoàng Gia, Phạm Minh Hạc ; Phạm Hoàng Gia (dịch) . - H. : Giáo dục , 1989. - 356 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014281-014282, VNM.027449-027451
  • 9 Liên hợp quốc tổ chức những vấn đề pháp lý cơ bản / Nguyễn Văn Luật, Vũ Đức Long, Nguyễn Thiện Trinh,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1985. - 287tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001069, VVM.002385-002386
  • 10 Chủ nghĩa xã hội và sự sáng tạo khoa học : T.1 / Ch.b. : A. Eccơ, G. Krôberơ, L. Lexkerơ, Kh. Stêinnerơ . - H. : Thông tin Lý luận , 1987. - 174tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.011480, VNM.025378-025379
  • 11 Nhà tù trường học : Đời hoạt động của đồng chí Phiđen Caxtơrô trong nhà tù / M. Menxia ; Dịch : Bùi Anh,.. . - H. : Thanh niên , 1984. - 196tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008034-008035, VNM.015124-015125
  • 12 Mở kỷ nguyên tự do : Hồi ký cách mạng / Hoàng Quốc Việt, Võ Nguyên Giáp, Lê Thanh Nghị,.. . - H. : Văn học , 1980. - 401tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006486-006487
  • 13 Đồng chí Lê Hồng Phong - Một lãnh tụ xuất sắc của Đảng / Trần Thành, Hoàng Tùng, Nguyễn Văn Khoan,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 93tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020892-020893, VNM.030365-030367
  • 14 Hồi ký Thanh Nghị : T.1, Q.1 : Báo thanh nghị và nhóm thanh nghị / Vũ Đình Hòe . - H. : Văn học , 1997. - 897tr, 8tr. ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021134, VNM.030654
  • 15 Sinh hóa thể thao / N.N. Iakoplep ; Đỗ Công Huỳnh (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1981. - 302tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001024-001025, VNM.009719-009721
  • 16 Hỏi đáp về công tác đảng : T.2 . - H. : Sự thật , 1982. - 304tr ; 19cm
    17 Đồng Chí Nguyễn Văn Linh và cách mạng Việt Nam / Lê Hữu Nghĩa, Hoàng Tùng, Đặng Quý Nhất,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 329tr ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024435-024436
  • 18 Danh nhân Hồ Chí Minh : T.1 / B.s. : Thành Duy, Trần Đình Huỳnh, Đặng Quốc Bảo,.. . - H. : Lao động , 2000. - 1039tr. : 144 tờ ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025245
  • 19 Ai chỉ huy Quốc hội? / Mark J. Green, James M. Fallows, David R. Zwick ; Anh Thư (dịch) . - H. : Công an Nhân dân , 2001. - 391tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.027645-027647, VNM.036281-036282
  • 20 Bác Hồ tiếp xúc với tình báo phương Tây / Lê Kim . - H. : Công an Nhân dân , 2000. - 151tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028976-028978, VNM.037205-037206
  • 21 Một số vấn đề về hoàn thiện tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước,nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam / B.s. : Lê Minh Thông (ch.b.), Bùi Xuân Đức, Nguyễn Cửu Việt,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 2001. - 546tr : bảng ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030088-030092, VNM.038246-038253
  • 22 Tìm hiểu và sử dụng đồ dùng điện trong gia đình : Máy giặt, tủ lạnh, máy bơm nước, bình nước nóng, nồi cơm điện, máy điều hòa không khí, phích nước điện... / Nguyễn Tiến Tôn . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 180tr : minh họa ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030414-030418, VNM.038511-038515
  • 23 Bác Hồ những năm tháng ở nước ngoài / Đặng Hòa . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Trung tâm UNESCO bảo tồn và phát triển , 2001. - 160 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024761-024763, VNM.033596-033597
  • 24 Máy tính hoạt động như thế nào? / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 118 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028985-028989, VNG02600.0001-0015
  •     Trang: 1 2 3 4 5 6 7