| 1 |  | Luật hiến pháp Việt Nam : Tìm hiểu các ngành luật Việt Nam / Dịch : Nguyễn Đăng Dung, Ngô Đức Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 447 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019869-019871 |
| 2 |  | Hiến pháp Việt Nam : Năm 1946, 1959, 1980 và 1992 . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 196 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.018517 |
| 3 |  | Luật hiến pháp của các nước tư bản / Nguyễn Đăng Dung, Bùi Xuân Đức . - H. : Nxb. Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội , 1994. - 392 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.019213-019215 |
| 4 |  | Hiến pháp nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 70 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.016469-016473, VNM.028557-028561 |
| 5 |  | Tìm hiểu Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Phan Anh, Đàm Văn Hiếu, Vũ Đình Hoè.. . - H. : Pháp lý , 1981. - 181tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.000438-000439, VNM.002293-002299, VNM.021217 |
| 6 |  | Pháp chế là gì ? / Vũ Đức Chiểu . - H. : Phổ thông , 1977. - 182tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004393-004395, VNM.006809-006810 |
| 7 |  | Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam / Việt Nam (Cộng hòa XHCN). Quốc hội . - H. : Pháp lý , 1980. - 123tr ; 13cm Thông tin xếp giá: : VND.009786-009789, VNM.022570-022573 |
| 8 |  | Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản pháp luật về tổ chức bộ máy Nhà nước / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Chính trị Quốc gia , 1998. - 913tr ; 25cm. - ( Hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam ) Thông tin xếp giá: : VVD.002127-002129 |
| 9 |  | Hiến pháp xã hội chủ nghĩa : Một số vấn đề lý luận cơ bản / Nguyễn Ngọc Minh, Phạm Đình Tân, Vũ Bội Tấn, .. . - H. : Khoa học xã hội , 1977. - 255tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004812-004813, VNM.007353-007355, VNM.018192-018193 |
| 10 |  | Hỏi đáp về Hiến pháp năm 1992 / Phùng Văn Tửu, Ngô Văn Thâu . - H. : Pháp lý , 1992. - 96tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.015603, VNM.028152-028153 |
| 11 |  | Tìm hiểu về đổi mới tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo hiến pháp năm 1992 / B.s. : Hoàng Văn Hảo, Phạm Hồng Thái, Trần Ngọc Đường . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 140tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016537-016538, VNM.028604-028606 |
| 12 |  | Một số vấn đề về Hiến pháp và bộ máy Nhà nước / Nguyễn Đăng Dung . - H. : Giao thông Vận tải , 2001. - 516tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.028927-028929 |
| 13 |  | Một số vấn đề về Hiến pháp và bộ máy Nhà nước / Nguyễn Đăng Dung . - H. : Giao thông Vận tải , 2001. - 516tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.030306-030308, VNM.038460-038461 |
| 14 |  | Tìm hiểu nội dung cơ bản của hiến pháp : Sửa đổi / Nguyễn Ngọc Điệp, Lê Thị Kim Nga . - H. : Công an Nhân dân , 2002. - 302 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.027730-027734, VNM.036420-036424 |
| 15 |  | Hiến pháp Việt Nam từ năm 1946 đến 2001 / Trần Mộng Giang (sưu tầm và giới thiệu) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 249 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.027955-027964, VNM.036464-036473 |
| 16 |  | Luật hiến pháp Việt Nam / Nguyễn Đăng Dung, Lê Hữu Thể, Nguyễn Thị Khế, Ngô Đức Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí minh , 1994. - 406 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.030041-030043, VNM.038240-038241 |
| 17 |  | Constitutional law and politics : Vol 1 : Struggles for power and govermental accountability / David M. O'Brien . - 5th ed. - NewYork : W.W.Norton & Company , 2003. - XXII,1048 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: : 340/A.000009 |
| 18 |  | The living constitution / Denny Schillings . - NewYork : Glencoe , 1997. - 76 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : 340/A.000031-000033 |
| 19 |  | Giáo trình pháp luật đại cương : Đào tạo Đại học Hành chính / B.s.: Lê Thị Hương (ch.b.), Nguyễn Bá Chiến, Lương Thanh Cường . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2009. - 159 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034966-034972, VNG03010.0001-0006 |
| 20 |  | Giáo trình hiến pháp và luật tổ chức bộ máy nhà nước : Đào tạo Đại học Hành chính / B.s.: Vũ Đức Đán (ch.b.), Lê Thị Thảo, Nguyễn Tiến Hiệp . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2009. - 297 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.034973-034979, VNG03017.0001-0006 |
| 21 |  | Bình luận khoa học các điều của Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam / Vũ Văn Nhiêm . - H. : Hồng Đức, 2016. - 397 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036318-036325, VNG02930.0001-0007 |
| 22 |  | Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật tài liệu phục vụ môn học luật hiến pháp Việt Nam . - H. : Hồng Đức , 2013. - 391 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.013369-013376, VVG01307.0001-0007 |
| 23 |  | Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Có hiệu lực từ 01/01/2014 . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Tư Pháp , 2017. - 74 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.036369-036376, VNG02931.0001-0007 |
| 24 |  | Giáo trình luật hiến pháp Việt Nam / B.s.: Vũ Văn Nhiêm (ch.b.), Trương Đắc Linh, Nguyễn Mạnh Hùng.. . - H. : Hồng Đức ; Hội Luật gia Việt Nam , 2018. - 713 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036898-036907, VNG02966.0001-0010 |