THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  44  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Hoá học hữu cơ / Đặng Như Tại, Trần Quốc Sơn . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 299 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023714-023723, VNG02439.0001-0015
  • 2 Giáo trình hóa học các hợp chất tự nhiên : Dùng cho sinh viên khoa hóa, khoa văn / Phạm Trương Thị Thọ . - Quy Nhơn : Giáo dục , 2001. - 143 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.003304-003308, VVG00396.0001-0010
  • 3 Cơ sở hóa học vô cơ : P.3 / F. Cotton, G. Wilkinson ; Dịch : Lê Mậu Quyền,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1984. - 215tr ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001004-001005, VVM.001621-001623
  • 4 Cơ sở của hóa học các hợp chất cao phân tử / A.A. Xtrêpikheep, V.A. Đêrêvitskaia, G.L. Slônhimxki ; Ngô Tiến Phúc (dịch) ; Nguyễn Quốc Tín (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 409tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000262, VVM.000570-000571, VVM.001895-001896
  • 5 Các sản phẩm hóa học được tạo ra từ đâu / A.Ia. Avecbuc, K.K. Bognsepxkaia ; Người dịch : Đào Trọng Quang,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 411tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003970-003971
  • 6 Từ nguyên tử đến sự sống : Những hiểu biết cơ bản về hóa học / Nguyễn Đình Chi . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1970. - 239tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003231-003232, VNM.004186-004191, VNM.013687-013689
  • 7 Các hợp chất mang thông tin di truyền : T.2 : Những chất kỳ lạ trong cơ thể sinh vật / Bùi Xuân Hồng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 131tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001663-001665, VNM.010816-010822
  • 8 Giáo trình hoá học các hợp chất tự nhiên : Dùng cho sinh viên khoa Hoá, khoa Sinh / Phạm Trương Thị Thọ . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1997. - 122 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000863-000865
  • 9 Giáo trình Hoá học các hợp chất tự nhiên : Dùng cho sinh viên khoa Hoá, khoa Sinh / Phạm Trương Thị Thọ . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1997. - 122 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00175.0001-0017
  • 10 Hóa học hợp chất cao phân tử / Ngô Duy Cường . - In lần thứ 2. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 155 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006170-006174
  • 11 Hóa học các nguyên tố : T.1 / Hoàng Nhâm . - H. : Đại học Quốc gia Hà nội , 2004. - 296 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006175-006179, VVG00630.0001-0014
  • 12 Hóa học các nguyên tố / Hoàng Nhâm . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004. - 243 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.006180-006184, VVG00631.0001-0019
  • 13 Control of valatile organic compound emissions : Conventional and emerging technologies / Paige Hunter, S. Ted Oyama . - NewYork : John Wiley & Sons , 2000. - 279 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000351
  • 14 The systematic identification of organic compounds : Solutions manual to accompany . - 7th ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 1998. - 257 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: : 540/A.000070-000071
  • 15 Danh pháp hợp chất hữu cơ / Trần Quốc Sơn (ch.b.), Trần Thị Tửu . - H. : Giáo dục , 2009. - 147 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008516-008520
  • 16 Hóa học hữu cơ : T.1 : Lý thuyết, bài tập và câu hỏi trắc nghiệm / Nguyễn Đình Triệu . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà nội , 2008. - 360 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008416-008420, VVG00708.0001-0010
  • 17 Hóa học hữu cơ : T.2 : Lý thuyết, bài tập và câu hỏi trắc nghiệm / Nguyễn Đình Triệu . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 301 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008421-008425, VVG00709.0001-0010
  • 18 Fiesers' Reagents for organic synthesis / Michael B. Smith . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2005. - 1546 tr ; 24 cm. - ( Collective index for volumes 1-22 )
  • Thông tin xếp giá: : 540/A.000103
  • 19 Đại cương hóa hữu cơ / Đào Hùng Cường . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2009. - 203 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.009311-009315
  • 20 Techniques in organic chemistry : Miniscale, standard taper microscale, and williamson microscale / Jerry R. Mohrig, Christina Noring Hammond, Paul F. Schatz . - 2nd ed. - NewYork : W.H. Freeman & company , 2006. - [407 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 540/A.000112
  • 21 Một số chất ô nhiễm hữu cơ bền trong môi trường biển ven bờ phía Bắc Việt Nam / Dương Thanh Nghị (ch.b.), Trần Đức Thạnh, Đỗ Quang Huy . - H. : Khoa học Tự nhhiên và Công nghệ , 2017. - 308 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013904-013906
  • 22 Một số chất ô nhiễm hữu cơ bền trong môi trường biển ven bờ phía Bắc Việt Nam / Dương Thanh Nghị (ch.b.), Trần Đức Thạnh, Đỗ Quang Huy . - H. : Khoa học Tự nhhiên và Công nghệ , 2017. - 308 tr ; 27 cm
    23 Một số chất ô nhiễm hữu cơ bền trong môi trường biển ven bờ phía Bắc Việt Nam / Dương Thanh Nghị (ch.b.), Trần Đức Thạnh, Đỗ Quang Huy . - H. : Khoa học Tự nhhiên và Công nghệ , 2017. - 308 tr ; 27 cm
    24 Nghiên cứu biến tính vật liệu TiO2 điều chế từ K2TiFe và ứng dụng xử lý hợp chất hữu cơ độc hại trong môi trường nước : Luận văn Thạc sĩ Hoá học : Chuyên ngành Hoá lý thuyết và Hoá lí: 60 44 01 19 / Lê Thu Hà ; Nguyễn Thị Diệu Cẩm (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV04.00075
  •     Trang: 1 2