THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  14  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Writing business letters : Học viết thư thương mại : các loại thư thương mại mẫu, các thư thương mại mẫu trên đĩa mềm, hướng dẫn sử dụng máy fax / Anthony C.M. Cheung, Emma P. Munroe ; Nguyễn Thành Yến (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 210 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000867-000869, NNM.001386-001387
  • 2 Nguyễn Huy Tưởng toàn tập : T.5 : Tạp văn . - H. : Văn học , 1996. - 713tr ; 21cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam )
  • Thông tin xếp giá: : VND.019821-019822
  • 3 Hồi ức tình yêu qua những lá thư riêng (1950-1968) : Thư từ / Vũ Tú Nam, Thanh Hương . - H. : Lao động , 2001. - 650tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.024556-024558, VNM.033404-033405
  • 4 Huỳnh Thúc Kháng niên phổ : Huỳnh Thúc Kháng tự truyện và Thư gởi Kỳ ngoại hầu Cường Để / Huỳnh Thúc Kháng ; Anh Minh (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 175tr : 4 ảnh ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.025090-025092, VNM.033888-033889
  • 5 Tiếng gọi của trẻ em Hiroshima : Sách tham khảo / Osata Arata ; Nguyễn Thanh Tâm (dịch) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 401tr, tr. ảnh ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.028198-028200, VNM.036789-036790
  • 6 260 mẫu thư tín Pháp-Việt / L. Albert ; Huỳnh Trung Hậu (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 445 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/F.000143-000147, NNM.001842-001846
  • 7 Letter writing in English : Rationale and models for social and business letters / Anna Maria Malkoc . - Washington : United States Department of State , 2005. - 26 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000291
  • 8 Resumes for college students and recent graduates . - 2nd ed. - Lincolnwood : VGM Career Horizons , 1998. - 151 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.000124
  • 9 Handbook for practical letter writing / L. Sue Baugh . - Lincol Wood : NTC Business Book , 1991. - VIII,328 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 800/A.000268
  • 10 Letters to president Obama : Americans share their hopes and dreams with the first African - American president / Hanes Walton, Josephine A.V. Allen, Sherman C. Puckett, Donald R. Deskins . - New York : Skyhorse publishing , 2009. - XII,378 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : 900/A.000240
  • 11 P. S. I still hate it here ! : More kids' litters from camp / Diane Falanga (selected, ed.) . - NewYork : Abrams Image , 2012. - 159 tr ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: : 700/A.000178-000179
  • 12 Appraisal analysis of interpersonal meaning in letters to the editor written in English and in Vietnamese - a comparative study : Luận văn Thạc sĩ Tiếng Anh : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 02 01 / Hà Thanh Hải (h.d) ; Văn Thị Thu Vân . - Bình Định , 2014. - 100 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV15.00020
  • 13 The encyclopedia of business letters, faxes, and E-mail : Features hundreds of model letters, faxes, and E-mail to give your business writing the attention it deserves / Robert W. Bly, Regina Anne Kelly . - Pompton Plains : Career Press, 2009. - 288 p. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 600/A.001533
  • 14 Sử dụng hư từ tiếng Hoa thật dễ dàng = 图解汉语虚词 / Trương Gia Quyền . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn hóa - Văn nghệ, 2014. - 443 tr. : hình vẽ ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000501
  •     Trang: 1