THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  28  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Giáo trình rút gọn về hình học giải tích / Đào Trọng Thi . - H. : Trường đại học tổng hợp Hà Nội , 1991. - 186 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.015703-015707
  • 2 Toán học cao cấp : T.1, P.2 : Hình học giải tích : Dùng cho sinh viên các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Phan Tăng Đa, Tạ Ngọc Đạt, .. . - In lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1995. - 176 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017982-017986
  • 3 Toán học cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích : Giáo trình dùng cho các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1999. - 400 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021235-021239, VNG02252.0001-0010
  • 4 Toán học cao cấp : T.3 : Phép tính giải tích nhiều biến số : Giáo trình dùng cho các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 255 tr ; 21 cm. - ( Wiley series in probability and statistics )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021280-021284, VNG02254.0001-0011
  • 5 Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1999. - 388 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021360-021363
  • 6 Hình học giải tích / Lê Khắc Bảo . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1977. - 196 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006794-006801, VNM.001105-001107, VNM.001109
  • 7 Giáo trình hình học giải tích : Dùng cho sinh viên các ngành khoa học tự nhiên không phải toán - lý / Trương Văn Diệm . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 122 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.013627-013631, VND.015698-015702
  • 8 Giáo trình toán đại cương : P.1 : Đại số tuyến tính và hình học giải tích : Dùng cho nhóm ngành 1 / Đoàn Quỳnh (ch.b.), Nguyễn Doãn Tuấn, Khu Quốc Anh,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 322 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.022944-022948, VNG02363.0001-0011, VNM.032443-032445, VNM.032447
  • 9 Đại số và hình học giải tích : Nhóm ngành II / Phan Văn Hạp, Đào Huy Bích, Phạm Thị Oanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 109 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023012-023016, VNG02377.0001-0034, VNM.032501-032505
  • 10 Toán học cao cấp : T.2 : Phép tính giải tích một biến số : Giáo trình dùng cho các trường đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục, 1999. - 343 tr. ; 21 cm. - ( Wiley series in probability and statistics )
  • Thông tin xếp giá: : VND.021240-021244, VNG02253.0001-0012
  • 11 Giáo trình hình học giải tích . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội 2 , 1977. - 72 tr ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000156
  • 12 Đại số tuyến tính và hình học giải tích / B.s. : Nguyễn Văn Mậu, Đặng Huy Ruận, Nguyễn Thủy Thanh,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 320tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.005149-005151, VVG00462.0001-0013, VVM.004968-004969
  • 13 Toán cao cấp : Cho ngành quản trị kinh doanh (nhóm ngành IV) / Phan Văn Hạp (ch.b.), Phạm Văn Chóng, Nguyễn Đình Hóa,.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 380tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030255-030264, VNM.038426-038435
  • 14 Bài tập đại số tuyến tính và hình học giải tích / B.s. : Khu Quốc An, Nguyễn Anh Kiệt, Tạ Mân,.. . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 381tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030419-030423, VNG02677.0001-0010
  • 15 Đại số và hình học giải tích : Giáo trình / Trần Trọng Huệ . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 296tr ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.030559-030563, VNG02675.0001-0009, VNM.038612-038613, VNM.038615
  • 16 Giáo trình hình học giải tích : Dùng cho sinh các ngành khoa học tự niên không phải toán - lý / Trương Văn Diệm . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1990. - 122 tr ; 19 cm
    17 Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục, 2001. - 388 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VNG02261.0001-0013, VNG02261.0016-0020
  • 18 Calculus and analytic geometry / Sherman K. Stein, Anthony Barcellos . - 5th. ed. - NewYork : McGraw Hill , 1992. - XXVI,1041,S191 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000191
  • 19 Geometry : Euclid and beyond / Robin Hartshorne . - NewYork : Springer , 2000. - XI,526 tr ; 24 cm. - ( Undergraduate texts in mathematics )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000309
  • 20 Finite geometries / Peter Dembowski . - Berlin : Springer Verlag , 1997. - X,375 tr ; 24cm. - ( Classic in mathematics )
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000305
  • 21 Đại số tuyến tính và hình học giải tích / Trần Trọng Huệ . - H. : Giáo dục , 2009. - 284 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008915-008919, VVM.005953-005957
  • 22 Đại số tuyến tính và hình học giải tích / Trần Trọng Huệ . - H. : Giáo dục , 2007. - 284 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.008920-008922, VVM.005958-005959
  • 23 Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích / Đoàn Quỳnh (ch.b), Khu Quốc Anh, Nguyễn Anh Kiệt,.. . - In lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2009. - 321 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033601-033605
  • 24 Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích / Đoàn Quỳnh (ch.b.), Khu Quốc Anh, Nguyễn Anh Kiệt,.. . - In lần thứ 4. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2009. - 321 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.033882-033886, VNG02756.0001-0015
  •     Trang: 1 2