| 1 |  | Luật hành chính Việt Nam : Giáo trình phần chung / Nguyễn Cửu Việt, Đinh Thiện Sơn . - H. : Trường đại học tổng hợp Hà Nội. Khoa luật , 1994. - 402 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019207-019209 |
| 2 |  | Hướng dẫn thực hành kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp : áp dụng từ ngày 1/1/1997 và được sửa đổi bổ sung theo kế toán thuế GTGT và thuế TNDN hiện hành / Nguyễn Văn Nhiệm . - H. : Thống kê , 1999. - 574 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002833-002837, VVG00354.0001-0010 |
| 3 |  | 160 mẫu soạn thảo văn bản hành chính và hợp đồng thường dùng trong kinh doanh / Lê Thành Kính . - H. : Thống kê , 2000. - 525 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.023532-023536, VNM.032821-032825 |
| 4 |  | Văn bản pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu kiện hành chính : T.3 . - H. : Chính trị Quốc gia , 1998. - 970tr ; 25cm. - ( Hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam hiện hành ) Thông tin xếp giá: : VVD.002133-002135 |
| 5 |  | Một số vấn đề về phạt hành chính / Phạm Dũng, Hoàng Sao . - H. : Pháp lý , 1986. - 74tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011057, VNM.024716-024717 |
| 6 |  | Công dân và thủ tục hành chính : T.2 : Giải quyết tranh chấp đất đai, khám và tạm giữ người, đồ vật theo thủ tục hành chính. Xuất nhập cảnh. Lập hồ sơ dự án đầu tư nước ngoài / Hòa Thường . - H. : Sự thật , 1992. - 141tr ; 19cm. - ( Kiến thức pháp luật thường thức ) Thông tin xếp giá: : VND.015601, VNM.028148-028149 |
| 7 |  | Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uy ban nhân dân : Sửa đổi . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 47tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016514-016516, VNM.028742-028747 |
| 8 |  | Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính / Việt Nam (CHXHCN) . - H. : Pháp lý , 1990. - 29tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012983-012984, VNM.027181-027183 |
| 9 |  | Địa lý hành chính Kinh Bắc / Nguyễn Văn Huyên ; Nguyễn Khắc Đạm (dịch) . - H. : Nxb. Hội khoa học lịch sử Việt Nam , 1997. - 255tr : bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.020041, VNM.029820-029821 |
| 10 |  | Tập làm văn và ngữ pháp : Sách dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Hữu Tuyển, Nguyễn Gia Phong . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1981. - 336tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001138-001139, VNM.010011-010013 |
| 11 |  | Những vấn đề cơ bản về nhà nước và quản lý hành chính nhà nước : Sách nghiên cứu phục vụ việc thi nâng ngạch chuyên viên lên chuyên viên chính trong bộ máy nhà nước . - H. : [Knxb] , 1996. - 203 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000847-000849, TLG00176.0001-0017 |
| 12 |  | Giáo trình luật hành chính Việt Nam / Nguyễn Phúc Thành . - Quy Nhơn : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1993. - 42 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000608-000612, TLG00141.0001-0034 |
| 13 |  | Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục và đào tạo : Giáo trình dành cho sinh viên các trường sư phạm biên soạn theo chương trình Bộ giáo dục và đào tạo ban hành, Quyết định số 33/2000/QQĐ/BGD và ĐT / Phạm Viết Vượng (ch.b.) . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội , 2002. - 306 tr ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : VND.031740-031749, VNG02722.0001-0031 |
| 14 |  | Sách hỏi - đáp xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, kế toán, thống kê / Lê Văn Chấn . - H. : Thống kê , 2001. - 229tr ; 21cm. - ( Tủ sách Tìm hiểu pháp luật dành cho các doanh nghiệp ) Thông tin xếp giá: : VND.024236-024238, VNM.033093-033094 |
| 15 |  | Văn bản pháp quy về quản lý tài chính hành chính sự nghiệp : T.4 . - H. : Tài chính , 2000. - 388tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.003455-003459 |
| 16 |  | Văn bản pháp quy về quản lý tài chính hành chính sự nghiệp : T.3 . - H. : Tài chính , 2000. - 363tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.003926-003928 |
| 17 |  | Những quy định pháp luật về thi tuyển công chức, thi nâng ngạch công chức, thi tuyển chuyên viên ngành hành chính . - Tái bản có bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 550tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.025968-025970, VNM.034700-034701 |
| 18 |  | Một số quy định pháp luật về thủ tục hành chính đối với công dân . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 991tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.025898-025900, VNM.034633-034634 |
| 19 |  | Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam . - H. : Thống kê , 2002. - 244tr ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.004300-004302, VVM.003935-003936 |
| 20 |  | Phân tích và thiết kế tin học hệ thống quản lý - kinh doanh - nghiệp vụ / Ngô Trung Việt (b.s.) . - H. : Giao thông Vận tải , 2000. - 556tr : sơ đồ ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.017672, VND.017966, VND.018006-018007, VND.027965-027969, VNM.036476-036480, VNM.039847-039849 |
| 21 |  | Văn bản hướng dẫn thực hiện công tác tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức . - H. : Xây dựng , 1999. - 276tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.027993-027994, VNM.036540-036542 |
| 22 |  | Cẩm nang quản lý tài chính của kế toán trưởng đơn vị hành chính sự nghiệp . - H. : Thống kê , 1999. - 499tr ; 28cm. - ( Cẩm nang quản lý hành chính cho nhà quản lý giỏi ) Thông tin xếp giá: : VVD.004611-004612, VVM.005226 |
| 23 |  | Văn bản hướng dẫn xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở . - H. : Xây dựng , 2002. - 256tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.029574-029576, VNM.037798-037799 |
| 24 |  | Quản trị học / Nguyễn Thanh Hội, Phan Thăng . - H. : Thống kê , 1999. - 337tr : sơ đồ ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.030149-030151, VNM.038343-038344 |