| 1 |  | Tìm hiểu đất nước Campuchia anh hùng . - H. : Khoa học Xã hội , 1979. - 265 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003439-003440 VND.006053-006054 VNM.020811 VNM.020813 |
| 2 |  | Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế-xã hội đến năm 2000 : Văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII / Đảng cộng sản Việt Nam . - H. : Sự thật , 1991. - 47 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014267-014271 |
| 3 |  | Phép chiếu trục đo / E.A. Glazunốp, N.F. Cheverukhin ; Hoàng Văn Thân (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 380 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.006319-006320 VNM.000500-000504 VNM.020243-020245 |
| 4 |  | Giảng văn chinh phụ ngâm của Đoàn Thị Điểm : Vấn đề giảng văn-Tiểu dẫn phân tích khúc ngâm-Một bài trích giảng toàn khúc trình bày và chú thích lại / Đặng Thai Mai . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 122 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015411-015415 |
| 5 |  | Văn học ấn độ - Lào - Campuchia : Sách dùng cho các trường ĐHSP / Lưu Đức Trung, Đinh Việt Anh . - H. : Giáo dục , 1989. - 288 tr ; 19 cm. - ( Văn học các nước Châu á ) Thông tin xếp giá: VND.012854-012856 |
| 6 |  | Phê bình - Bình luận văn học : T.10 : Hồ Xuân Hương : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình-Bình luận văn học của các nhà văn, Nghiên cứu Việt Nam và thế giới / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Tổng hợp Khánh Hòa , 1991. - 98 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014539-014542 |
| 7 |  | Bằng phương pháp vận trù học nghiên cứu việc chọn địa điểm quyết chiến trong chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút (1785) của Nguyễn Huệ / Võ Liên . - In lần thứ 2. - Bình Định : Sở Văn hóa Thông tin , 1999. - 99 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020766-020770 VNG02203.0001-0012 |
| 8 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.1 / L. Tôn Xtôi ; Người dịch : Cao Xuân Hạo,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1976. - 719 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000509-000513 VNM.005099-005103 |
| 9 |  | Quản lý chiến lược, kế hoạch trong các trường Đại học và cao đẳng / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 265 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021963 VND.027016-027020 VNM.031466-031467 |
| 10 |  | Quản lý chất lượng giáo dục đại học / Phạm Thành Nghị . - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 287 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021964 VND.027021-027025 VNM.031468-031469 VNM.035778-035782 VNM.035802-035805 |
| 11 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.1 / Liep Tônxtôi ; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 861 tr ; 18 cm. - ( Tủ sách văn học Nga Xô Viết ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Chiến tranh và hoà bình : T.3 / Liep Tônxtôi ; Nguyễn Hiến Lê (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 731 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Nguyễn Đình Chiểu / Trịnh Thu Tiết (tuyển chọn và biên soạn) . - H. : Giáo dục , 1999. - 207 tr ; 21 cm. - ( Nhà văn và tác phẩm trong nhà trường ) Thông tin xếp giá: VND.022301-022304 VNM.031764-031768 |
| 14 |  | Phương pháp giải các bài toán : Dao động cơ học và sóng cơ học, điện xoay chiều, quang hình học / Phạm Hùng Quyết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 416 tr ; 21 cm. - ( Bộ sách vật lý và tuổi trẻ ) Thông tin xếp giá: VND.022470-022472 VNG02335.0001-0012 VNM.032058 |
| 15 |  | Giải tích Lipschitz : Giáo trình dành cho các trường Đại học / Đỗ Văn Lưu . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 159 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022519-022523 VNM.032116-032120 |
| 16 |  | Tài liệu hướng dẫn công tác Đảng cho Bí thư chi bộ và cấp uỷ viên cơ sở / Ban Tư tưởng Văn hoá Trung ương . - H. : Chính trị Quốc gia , 1997. - 126 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023120-023122 VNM.032651-032652 |
| 17 |  | Một số vấn đề về định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta : Sách tham khảo / Trần Xuân Trường . - H. : Chính trị Quốc gia , 2000. - 307 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.023137-023138 VNM.032663 |
| 18 |  | Việt Nam thi nhân tiền chiến : Toàn tập / Nguyễn Tấn Long . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn học , 2000. - 1685 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002768-002770 VVM.003581-003582 |
| 19 |  | Vẽ cơ sở : T.1 : Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp / Jang Hyun Soon (b.s.) . - H. : Lao động Xã hội , 2000. - 82 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.003019-003028 VVG00365.0001-0010 VVM.003760-003769 |
| 20 |  | Thắng lợi oanh liệt và hào hùng của dân tộc ta chống bọn Trung Quốc xâm lược . - H. : Sự thật , 1979. - 101 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005697-005698 |
| 21 |  | Về chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước ở Việt Nam / Lê Duẩn . - H. : Quân đội Nhân dân , 1985. - 376 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.009007 VNM.017598-017599 |
| 22 |  | Tổ quốc ta nhân dân ta sự nghiệp ta và người nghệ sĩ / Phạm Văn Đồng . - In lần thứ 5 có sửa chữa bổ sung. - H. : Văn học , 1983. - 546 tr ; 19 cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.002892-002894 VNM.013016-013022 |
| 23 |  | Thư vào Nam / Lê Duẩn . - H. : Sự thật , 1985. - 422 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.009112-009113 VNM.017756-017758 |
| 24 |  | Đại hội V Đảng nhân dân cách mạng Cam-Pu-Chia . - H. : Sự thật , 1986. - 71 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010547 VNM.023870-023871 |