THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  70  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chương trình đào tạo giai đoạn 1 : Theo 7 chương trình giáo dục học đại cương . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1994. - 278 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.016983-016987
  • 2 Chương trình đào tạo sau đại học ngành hoá . - H. : [Knxb] , 1982. - 195tr : bảng ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002326, VNM.012384-012386
  • 3 Chương trình đào tạo sau đại học ngành vật lý . - H. : [Knxb] , 1982. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002327, VNM.012387, VNM.012389
  • 4 Chương trình đào tạo sau đại học ngành địa lý . - H. : [Knxb] , 1982. - 100tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002323, VNM.012376
  • 5 Chương trình đào tạo sau đại học ngành sinh : T.1 . - H. : [Knxb] , 1982. - 152tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002328, VNM.012390-012392
  • 6 Chương trình đào tạo ngành Hoá-Địa giai đoạn II . - H. : Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1994. - 143 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000686-000688, TLG00155.0001-0007
  • 7 Chương trình đào tạo công nhân kỹ thuật ngành điện : T.4 : Chương trình chuyên môn nhóm nghề lẻ . - H. : Công nhân Kỹ thuật , 1979. - 251tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005292-005293, VNM.017133-017136
  • 8 Chương trình giáo dục Đại học đào tạo giáo viên trung học phổ thông theo học chế tín chỉ ngành kỹ thuật nông nghiệp . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 291 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010891-010900
  • 9 Chương trình giáo dục Đại học đào tạo giáo viên Trung học phổ thông theo hệ thống tín chỉ ngành sư phạm kĩ thuật công nghiệp . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 260 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010901-010910
  • 10 Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành quản lí công nghiệp và môi trường . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 233 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010919-010925, VVG00809.0001-0009, VVM.007443-007450
  • 11 Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ ngành kĩ thuật công nghệ thông tin . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 227 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010926-010930, VVG00803.0001-0010, VVM.007451-007455
  • 12 Chương trình đào tạo giáo dục Đại học theo học chế tín chỉ ngành công nghệ kĩ thuật điện và sư phạm công nghệ kỹ thuật điện . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 352 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010931-010935
  • 13 Chương trình đào tạo giáo viên trung cấp chuyên nghiệp theo học chế tín chỉ ngành công nghệ hàn và gia công tấm . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 279 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010936-010939, VVD.011029-011032
  • 14 Xây dựng chương trình giáo dục Đại học theo học chế tín chỉ ngành công nghệ kỹ thuật may . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 263 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010940-010943
  • 15 Chương trình đào tạo giáo dục đại học theo học chế tín chỉ ngành công nghệ kỹ thuật ô tô . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 272 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010944-010947
  • 16 Chương trình đào tạo giáo viên Trung cấp chuyên nghiệp theo học chế tín chỉ ngành Tự động hóa . - Cần Thơ : Đại học Cần Thơ , 2013. - 221 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010918, VVD.011003
  • 17 Báo cáo tổng kết đề tài biên soạn chương trình và chuẩn kiến thức, kĩ năng về công nghệ thông tin cho sinh viên sư phạm . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2013. - 227 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.011024-011028, VVM.007547-007556
  • 18 Chương trình đào tạo Đại học theo học chế tín chỉ ngành quản lí đất đai . - Cần Thơ : Đại học Cần thơ , 2013. - 203 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.010599-010603, VVD.010911-010917, VVG00773.0001-0010, VVM.007126-007130
  • 19 Chương trình đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông / Đinh Quang Bảo (ch.b.), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Kim Dung.. . - H. : Đại học sư phạm , 2016. - 220 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013093-013097, VVG00905.0001-0015
  • 20 Chương trình đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông / Đinh Quang Báo (ch.b.), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Kim Dung.. . - H. : Đại học Sư phạm , 2017. - 219 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.013738-013745, VVM.009742-009748
  • 21 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Công tác xã hội : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 186 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0002
  • 22 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 206 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0003
  • 23 Danh mục minh chứng báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 138 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0004
  • 24 Báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Tài chính ngân hàng : Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo của Bộ giáo dục và Đào tạo . - Bình Định, 2020. - 227 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : KDCL/2020.0005
  •     Trang: 1 2 3