| 1 |  | Bài tập toán cao cấp : T.2 : Phép giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - H. : Giáo dục, 2000. - 256 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.021658-021660, VNG02271.0001 |
| 2 |  | Đại số : P.1 / Serge Lang ; Người dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xb. lần thứ 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 239 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006758-006765, VND.006767, VNM.001174-001177 |
| 3 |  | Đại số : P.3 / Serge Lang ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 283 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.006775-006783, VNM.001184-001188 |
| 4 |  | Đại số và số học : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1986. - 190 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.011109-011111, VNG00647.0001-0012 |
| 5 |  | Đại số và số học : Đã được hội đồng Thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1987. - 172 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.011737-011740, VNG00660.0001-0022 |
| 6 |  | Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm : T.3 / N. Kolmogorov, S.V. Fomine ; Võ Tiếp (dịch) . - H. : Giáo dục , 1983. - 156 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.002652-002654 |
| 7 |  | Toán cao cấp : T.1 : A.1 : Giải tích một biến / Nguyễn Văn Khuê (ch.b.), Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải,.. . - H. : Giáo dục , 1997. - 311 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020549-020550, VND.020552-020553, VNG02084.0001-0020 |
| 8 |  | Toán cao cấp : T.3 : A.3 / Nguyễn Văn Khuê (ch.b.), Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải,.. . - H. : Giáo dục , 1997. - 178 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020559-020563, VNG02086.0001-0020 |
| 9 |  | Bài tập toán học cao cấp : T.1 : Dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật công nghiệp / Nguyễn Phú Trường, Đinh Bạt Thẩm . - In lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1995. - 164 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.017987-017996 |
| 10 |  | Toán cao cấp : P.1 : Giải tích, giáo trình dùng cho sinh viên ngành kinh tế và các ngành không chuyên toán / Thái Văn Tiên, Đặng Ngọc Dục, Nguyễn Viết Đức . - H. : Giáo dục , 1998. - 247 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020781-020785, VNG02201.0001-0019 |
| 11 |  | Toán cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính: Dùng cho sinh viên các trường Đại học khoa học tự nhiên, Đại học kĩ thuật và đại học sư phạm / Nguyễn Văn Giám, Mai Quí Năm, Nguyễn Hữu Quang,.. . - 15th ed. - H. : Giáo dục , 1998. - 203 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.020776-020780, VNG02200.0001-0025 |
| 12 |  | Toán cao cấp : Giáo trình dùng cho sinh viên các ngành Y, Sinh, Nông lâm, Thổ nhưỡng / Lê Viết Ngư (ch.b.), Phan Văn Danh . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1998. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020833-020837, VNG02223.0001-0011 |
| 13 |  | Toán học cao cấp : T.2 / Đỗ Đình Thanh, Nguyễn Phúc Thuần, Đỗ Khắc Hường . - H. : Giáo dục , 1989. - 332 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012703-012707 |
| 14 |  | Cơ sở lý thuyết xác suất / Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 461 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.002737-002739 |
| 15 |  | Lý thuyết hàm số biến số phức / Trần Anh Bảo . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 254 tr ; 20 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.008641-008645, VNM.000937-000938 |
| 16 |  | Bài tập giải tích và đại số : T.1 : Dịch từ bản tiếng Pháp có tham khảo bản dịch tiếng Nga / G. Lefort ; Hoàng Hữu Như (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 200 tr ; 24 cm |
| 17 |  | Bài tập phương trình vi phân / Nguyễn Thế Hoàn, Trần Văn Nhung . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 333 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 18 |  | Đại số cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính / Trần Văn Hạo . - H. : Giáo dục , 1976. - 195 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 19 |  | Giáo trình đại số : Lưu hành nội bộ / Phạm Việt Hùng , Phản biện : Nguyễn Quốc Toản, Trần Trọng Huệ . - H. : [Knxb] , 1990. - 63 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001390-001394 |
| 20 |  | Tổng quan về đại số hiện đại : T.1 / Garrett Birkhoff, Saunders Maclane ; Ngô Thúc Lanh (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 255 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000678-000679, VVM.000197-000201 |
| 21 |  | Toán học cao cấp : T.2 : Giải tích : Dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí (ch.b.), Phan Tăng Đa, Tạ Ngọc Đạt, .. . - In lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1993. - 368 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.014633-014637, VNG01128.0001-0020 |
| 22 |  | Phương trình vi phân hệ động lực và đại số tuyến tính / M.W. Hơcs, X. Xmâyl ; Dịch : Nguyễn Văn Đạo,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 441 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000553 |
| 23 |  | Phép tính vi phân và tích phân : T.1 : Giải tích 1 / Nguyễn Văn Khuê (ch.b.), Cấn Văn Tuất, Đậu Thế Cấp . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội I , 1994. - 209 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.017066-017070 |
| 24 |  | Giáo trình giải tích toán học : T.2 / Phan Văn Hạp (ch.b.), Nguyễn Hữu Dư, Phạm Quang Đức, .. . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 271 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015743-015747 |