THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  19  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tập sức bền vật liệu : Dùng cho học sinh các trường Trung học chuyên nghiệp / G.M. Ixnôvit ; Người dịch : Nguyễn Văn Mậu,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 315 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006898-006902, VNM.000288-000297
  • 2 Dạng ma trận của các phương pháp cơ bản trong cơ học kết cấu : T.1 / Phạm Khắc Hùng, Lê Văn Mai . - H. : Đại học Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 300tr ; 27 cm
    3 Bài tập cơ học kết cấu : T.1 : Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 184 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002576-002580, VVG00327.0001-0005, VVM.003421-003425
  • 4 Dạng ma trận của các phương pháp cơ bản trong cơ học kết cấu : T.2 / Phạm Khắc Hùng . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 246 tr ; 27 cm
    5 Bài tập cơ học kết cấu : T.2 : Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình, Nguyễn Mạnh Yên . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 232 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.002581-002585, VVG00328.0001-0005, VVM.003426-003430
  • 6 Phương pháp phần tử hữu hạn / Hồ Anh Tuấn, Trần Bình . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 296tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000490, VVM.000146-000149, VVM.000522-000532, VVM.002196-002199
  • 7 Cơ học kết cấu : Dùng cho học sinh nhóm ngành xây dựng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Văn Nhậm, Hoàng Toàn . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 248tr : hình vẽ ; 22cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006051-006052, VNM.000770-000774, VNM.022750-022752
  • 8 Động lực học công trình : T.3, P.2 : Phần chuyên đề. Cơ học kết cấu / Ch.b. : Lều Thọ Trình, Lê Văn Quý . - In lại có sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học chuên nghiệp , 1979. - 138tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005588-005589, VNM.000197-000206, VNM.018476-018478
  • 9 Cơ học kết cấu : T.1: Phần kết cấu tĩnh định: Dùng cho sinh viên tại chức các trường đại học kỹ thuật / Lều Thọ Trình, Hồ Anh Tuấn . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1968. - 209tr: hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000385-000387, VVM.000112-000114, VVM.000264
  • 10 Giáo trình cơ học kết cấu / B.s. : Nguyễn Văn Bá, Đoàn Văn Đào, Đoàn Hữu Quang,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 386tr ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000472-000473, VVM.000088-000089, VVM.000268-000279, VVM.001822-001824
  • 11 Cơ học kết cấu : T.1: Hệ tĩnh định / Lều Thọ Trình . - Tái bản lần 3. - H. : Khoa học kỹ thuật , 2014. - 219 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.011422-011431, VVG01150.0001-0010
  • 12 Cơ học kết cấu : T.2: Hệ siêu tĩnh / Lều Thọ Trình . - Tái bản lần 3. - H. : Khoa học và kỹ thuật , 2014. - 324 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.011432-011441, VVG01149.0001-0010
  • 13 Môn học cơ cấu kết cấu : P.1 : Hệ tĩnh định : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [knxb] , 2014. - 67 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00240.0001-0010
  • 14 Môn học cơ học kết cấu : P.2 : Hệ siêu tĩnh : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [knxb] , 2014. - 77 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00241.0001-0010
  • 15 Cơ kết cấu 2 : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Xây dựng . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 28 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00852.0001
  • 16 Cơ kết cấu 1 : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành Xây dựng . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 41 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00854.0001
  • 17 Cơ kết cấu 1 : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành xây dựng . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 41 tr. ; 30 cm
    18 Cơ kết cấu 2 : Bài giảng lưu hành nội bộ : Ngành xây dựng . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 28 tr. ; 30 cm
    19 Cơ học kết cấu 1991 - 2018 : Đề thi - Đáp án - Thang điểm / B.s.: Nguyễn Mạnh Yên (ch.b.), Lều Thọ Trình, Phạm Đình Ba.. . - H. : Xây dựng, 2018. - 208 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.015073, VVG01575.0001-0002
  •     Trang: 1