THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  32  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đời sống cây trồng / Đào Thế Tuấn . - Xb. lần thứ 3, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 153 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.003019-003020, VNM.001917-001921, VNM.013643-013650
  • 2 Chế biến và sử dụng các loại phân ủ / I. P. Mamchencop ; Dịch : Việt Chy,.. . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 82tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.008999-009000, VNM.017562-017565
  • 3 Sổ tay chọn, bảo quản và kiểm nghiệm giống cây trồng ở cơ sở sản xuất / Lâm Thế Viễn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1978. - 142tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.005957-005958, VNM.001491-001496, VNM.020351-020352
  • 4 Công tác bảo vệ thực vật ở hợp tác xã và tập đoàn sản xuất nông nghiệp / Cục bảo vệ thực vật . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 103tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.009228-009229, VNM.017962-017964
  • 5 Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 680tr : minh họa ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006596-006597, VNM.001317-001322, VNM.017356-017357
  • 6 Sổ tay dùng thuốc hóa học bảo vệ cây trồng : Thuốc trừ sâu, bệnh, chuột, cỏ dại / Lê Trường . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 210tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004555-004556, VNM.001922-001926, VNM.020359-020361
  • 7 Chế độ tưới nước cho cây trồng / Hà Học Ngô . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 233tr : bảng, sơ đồ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.004961-004962, VNM.008108-008109
  • 8 Văn bản về công tác giống cây trồng / Vụ trồng trọt . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 156tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002236-002237, VNM.011946-011948
  • 9 Về cơ cấu nông nghiệp Việt Nam / Bùi Huy Đáp . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 209tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.002308, VNM.012059-012060
  • 10 Sổ tay chọn, bảo quản và kiểm nghiệm giống cây trồng ở cơ sở sản xuất / Lâm Thế Viễn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1978. - 142tr : hình vẽ ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.000229
  • 11 Đất nào cây ấy / Nguyễn Vy . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 175tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001084-001085, VNM.009895-009897
  • 12 Sổ tay sâu bệnh hại cây trồng / Nguyễn Xuân Cung, Vũ Minh . - [K.đ.] : Giải Phóng , 1974. - 151tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001112
  • 13 Hướng dẫn bón phân cho cây trồng nhiệt đới và á nhiệt đới : T.1 : Cây lương thực và cây hoa màu phụ / J.G. De Geus ; Dịch : Nguyễn Xuân Hiển,.. . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 181tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.001585-001586
  • 14 Cơ sở sinh lý học thực vật : T.3 / B.A. Rubin ; Dịch: Lê Đức Diên,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 346tr : hình vẽ ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000427-000428, VVM.000489-000494, VVM.001945-001946
  • 15 Giáo trình côn trùng nông nghiệp : T.2 : Dùng giảng dạy trong các trường Nông nghiệp / B.s. : Hồ Đắc Tín (ch.b.), Hòa Hùng, Nguyễn Tự Khái . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 225tr : hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000889-000890, VVM.001488-001490
  • 16 Giáo trình thực tập di truyền cây trồng / Trần Tú Ngà . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 96tr ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000969-000971, VVM.001565-001571
  • 17 Giáo trình hoá nông học : Dùng cho sinh viên khoa Hoá năm thứ 4 . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1979. - 164 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000245
  • 18 Trồng trọt : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên Phổ thông trung học / Võ Minh Thứ . - [K.đ.] : [Knxb] , 19??. - 49 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000800
  • 19 Phương pháp phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng / B.s. : Lê Văn Khoa (ch.b.), Nguyễn Xuân Cự, Bùi Thị Ngọc Dung,.. . - Tái bản lần thứ 1, có bổ sung. - H. : Giáo dục , 2000. - 304tr : hình vẽ, bảng ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004373-004377, VVG00458.0001-0010
  • 20 Chọn giống cây trồng : Sách dùng cho sinh viên khoa nông học và sư phạm kĩ thuật / Nguyễn Văn Hiển (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 2000. - 367tr : sơ đồ, hình vẽ ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.004754-004758, VVG00485.0001-0006, VVM.004997-005001
  • 21 Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 680tr : minh họa ; 19cm
    22 Phân lập, tuyển chọn và xác định tính đối kháng của trichoderma đối với một số vi sinh vật gây bệnh thối cổ rễ trên cây trồng cạn ở Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 01 14 / Huỳnh Xuân Trường ; Trần Văn Lư (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 64 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV21.00125
  • 23 Nghiên cứu sự biến động các chất chống oxy hoá của một số giống đậu tương (Glycine maxL.) trong điều kiện nhiễm chì : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Trần Thị Bích Liên ; Trương Thị Huệ (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV21.00310
  • 24 Nghiên cứu một số chỉ tiêu hoá sinh, sinh trưởng, năng suất và phẩm chất của năm tổ hợp lai dưa chuột triển vọng F1 27 x 32 - 1, F1 27 x 19, F1 27 x 22 - 93, F1 LS 19 x LS 7, F1 23 - 3 x 22 - 9 trồng vụ Đông xuân 2018 - 2019 tại Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 8 42 01 14 / Trần Thị Tố Vi ; Nguyễn Thanh Phương (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: : LV21.00319
  •     Trang: 1 2