| 1 |  | Giáo trình cầu lông Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học Thể dục Thể thao B.s.: Nguyễn Văn Đức (ch.b.), Trần Văn Vinh, Trương Văn Minh.. . - H : Thể dục Thể thao, 2015. - 467tr : minh hoạ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037622-037624, VNG02833.0001-0012 |
| 2 |  | Giáo trình sinh lý học thể dục thể thao Sách dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng Sư phạm TDTT B.s.: Phạm Thị Thiệu (ch.b.), Trần Thị Hạnh Dung, Quách Văn Tỉnh . - H : Thể dục Thể thao, 2010. - 447tr. hình vẽ, bảng 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037625-037627, VNG02834.0001-0012 |
| 3 |  | Giáo trình bóng rổ Dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng Sư phạm Thể dục Thể thao B.s.: Đỗ Mạnh Hưng (ch.b.), Nguyễn Hữu Bằng . - H : Thể dục Thể thao, 2013. - 371tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037628-037630, VNG02835.0001-0012 |
| 4 |  | Giáo trình bóng chuyền Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng Sư phạm Thể dục Thể thao B.s.: Đặng Hùng Mạnh (ch.b.), Nguyễn Hải Bình, Trần Thị Ngọc Dung, Đào Xuân Anh . - H : Thể dục Thể thao, 2013. - 355tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037631-037633, VNG02836.0001-0012 |
| 5 |  | Giáo trình thể dục thể thao trường học Sách dùng cho sinh viên cao đẳng và đại học Sư phạm TDTT B.s.: Lê Văn Lẫm, Phạm Xuân Thành . - H : Thể dục Thể thao, 2008. - 411tr ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037634-037636, VNG02837.0001-0012 |
| 6 |  | Giáo trình quản lý thể dục thể thao Dùng cho sinh viên Đại học và Cao đẳng Thể dục Thể thao B.s.: Nguyễn Cẩm Ninh (ch.b.), Phạm Đình Bẩm, Đặng Đình Minh, Phạm Việt Hùng . - H : Thể dục Thể thao, 2015. - 399tr. hình vẽ, bảng 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037637-037639, VNG02838.0001-0012 |
| 7 |  | Lý luận và phương pháp thể dục thể thao Sách giáo khoa dùng cho sinh viên các trường đại học thể dục thể thao Ch.b.: Nguyễn Toán, Phạm Danh Tốn . - Tái bản lần thứ 3. - H : Thể dục thể thao, 2017. - 516tr : minh hoạ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037640-037642, VNG02839.0001-0012 |
| 8 |  | Sinh lý học thể dục thể thao Sách dùng cho các trường đại học và cao đẳng thể dục thể thao B.s.: Lưu Quang Hiệp, Phạm Thị Uyên . - Tái bản lần thứ 2. - H : Thể dục thể thao, 2017. - 512tr : minh hoạ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037643-037645, VNG02840.0001-0012 |
| 9 |  | Giáo trình y học thể dục thể thao Sách dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng sư phạm thể dục thể thao B.s.: Nông Thị Hồng (ch.b.), Lê Quý Phượng, Vũ Chung Thuỷ, Phạm Thị Thiệu . - H : Thể dục Thể thao, 2007. - 319tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037646-037648, VNG02841.0001-0012 |
| 10 |  | Giáo trình bóng ném Lưu hành nội bộ Nguyễn Hùng Quân (b.s.) . - H : Thể dục Thể thao, 2002. - 316 tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037658-037660, VNG02845.0001-0012 |
| 11 |  | Giáo trình điền kinh Dùng cho sinh viên Đại học Sư phạm Thể dục thể thao B.s.: Nguyễn Văn Thời (ch.b.), Nguyễn Duy Quyết, Phạm Thị Hương.. . - H : Thể dục Thể thao, 2014. - 463tr : bảng, tranh vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037661-037662, VNG03096.0001-0003 |
| 12 |  | Thể dục Giáo trình dành cho sinh viên đại học thể dục thể thao B.s.: Nguyễn Xuân Sinh (ch.b.), Lê Văn Lẫm, Trần Phúc Phong, Trương Anh Tuấn . - H : Thể dục Thể thao, 2009. - 463 tr : hình vẽ, bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037663-037665, VNG02846.0001-0012 |
| 13 |  | Dạy con trẻ cách tư duy / Edward de Bono ; Bình Minh dịch . - H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2019. - 419tr. : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.037669-037671, VNG02848.0001-0012 |
| 14 |  | Phát triển kỹ năng lãnh đạo John. C. Maxwell ; Dịch: Đinh Việt Hoà, Nguyễn Thị Kim Oanh ; Lê Duy Hiếu h.đ . - Tái bản lần thứ 6. - H : Lao động ; Công ty Sách Alpha, 2019. - 294tr. hình vẽ 21cm. - ( Cambridge ) Thông tin xếp giá: : VND.037672-037674, VNG02849.0001-0012 |
| 15 |  | Luật doanh nghiệp Việt Nam : Tình huống - Dẫn giải - Bình luận / B.s.: Phạm Hoài Huấn (ch.b.), Trần Thanh Tùng, Lê Nhật Bảo . - Xuất bản lần thứ năm, có sửa chữa, bổ sung. - H : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020. - 471 tr : bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037675-037677, VNG02850.0001-0012 |
| 16 |  | Giáo trình luật hình sự Việt Nam : Phần chung / Nguyễn Ngọc Hòa (ch.b.), Hoàng Văn Hùng, Trần Văn Dũng.. . - In lần thứ 26. - H : Công an nhân dân, 2020. - 427 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037678-037680, VNG02851.0001-0012 |
| 17 |  | Luật thương mại: Hiện hành : Sửa đổi năm 2017, 2019 . - Tái bản lần thứ 5. - H : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020. - 191tr ; 19cm. - ( Wiley series in probability and statistics ) Thông tin xếp giá: : VND.037681-037683, VNG02854.0001-0012 |
| 18 |  | Nghiên cứu marketing/ Phạm Thị Lan Hương (ch.b.), Ngô Thị Khuê Thư, Trần Nguyễn Phương Minh.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2018. - 454 tr ; 29cm Thông tin xếp giá: : VVD.014461-014465, VVG00937.0001-0040 |
| 19 |  | Hướng dẫn thực hành kế toán hành chính sự nghiệp theo thông tư số 107/2017/TT-BTC/ Võ Văn Nhị, Phạm Ngọc Toàn, Lê Quang Mẫn.. . - H : Tài chính, 2018. - 366tr : bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.014466-014468, VVG00938.0001-0012 |
| 20 |  | Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ / B.s.: Phan Thị Cúc, Đoàn Văn Huy . - H : Thống kê, 2010. - 506 tr : bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014472-014474, VVG01440.0001-0003 |
| 21 |  | Giáo trình phân tích đầu tư chứng khoán Ch.b. : Nguyễn Thị Minh Huệ, Trần Đăng Khâm . - Tái bản lần thứ nhất. - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2019. - 495 tr : minh hoạ ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014475-014477, VVG00941.0001-0012 |
| 22 |  | Bài giảng quản trị rủi ro/ Ch.b.: Phan Thị Thu Hà, Lê Thanh Tâm, Hoàng Đức Mạnh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2019. - 251 tr : bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014478-014480, VVG00942.0001-0012 |
| 23 |  | Phân tích tài chính doanh nghiệp/ B.s. : Ngô Kim Phượng, Lê Hoàng Vinh (ch.b.), Lê Thị Thanh Hà, Lê Mạnh Hưng . - Tái bản lần thứ 4. Chỉnh sửa, bổ sung năm 2018. - Tp. Hồ Chí Minh : Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2017. - 409 tr : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014481-014483, VVG00940.0001-0012 |
| 24 |  | Giáo trình kinh tế vi mô/ Đỗ Ngọc Mỹ (ch.b.), Đặng Thị Thanh Loan, Nguyễn Thị Kim Ánh . - Tái bản. - Đà Nắng : Nxb. Đà Nẵng, 2019. - 228 tr : hình, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.014484-014485, VVG01433.0001-0003 |