| 1 |  | Giáo dục phòng chống nhiễm HIV/SIDA qua dạy môn giáo dục công dân của bậc PTTH : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H. : Vụ giáo viên , 1993. - 88 tr ; 19 cm |
| 2 |  | Tài liệu hướng dẫn giáo dục phòng chống SIDA cho học sinh phổ thông qua môn giáo dục công dân và hoạt động ngoại khoá . - H. : Vụ giáo dục phổ thông , 1993. - 93 tr ; 19 cm |
| 3 |  | Sổ tay công tác giáo dục phòng chống nhiễm HIV/AIDS . - H. : Giáo dục , 1998. - 63 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.020118-020120, VNG02000.0001-0014 |
| 4 |  | Bách khoa thư bệnh học : T.1 . - H. : Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam , 1991. - 378 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001833-001835, VVG00240.0001-0004 |
| 5 |  | Bệnh học nội tiêu hoá : T.2 / Nguyễn Hữu Lộc, Hà Văn Mạc . - H. : Y học , 1992. - 153 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001842-001846 |
| 6 |  | Bệnh học ngoại khoa : T.3 . - H. : Y học , 1993. - 147 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001847-001851, VVG00237.0001-0003 |
| 7 |  | Bệnh học ngoại khoa : T.4 . - H. : Y học , 1994. - 159 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001852-001856, VVG00238.0001-0003 |
| 8 |  | Bài giảng giải phẫu bệnh : T.2 . - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - H. : Y học , 1993. - 204 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001885-001889 |
| 9 |  | Bệnh nghề nghiệp : T.2 / Lê Trung . - H. : Y học , 1990. - 248 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001839-001841, VVG00236.0001-0003 |
| 10 |  | Cỏ dại và biện pháp phòng trừ / Phùng Đăng Chính, Dương Hữu Tuyển, Lê Trường . - H. : Nxb. Nông nghiệp , 1978. - 338 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.005314-005315 |
| 11 |  | Sổ tay vệ sinh gia súc và phòng các bệnh truyền nhiễm vùng nhiệt đới / J. Pagot (ch.b.) ; Trịnh Văn Thịnh (h.đ) ; Dịch : Dương Công Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 186 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.003473-003475, VND.005022-005024, VNM.001579-001583, VNM.020339-020345, VNM.021400 |
| 12 |  | Bệnh sinh sản của gia súc / Nguyễn Hữu Ninh, Bạch Đăng Phong . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 238 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.006221-006222, VNM.001722-001726 |
| 13 |  | Giáo trình bệnh truyền nhiễm gia súc : Dùng để giảng dạy trong các trường Đại học nông nghiệp / Nguyễn Vĩnh Phước (ch.b.) . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 471 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: : VVD.000508 |
| 14 |  | Chữa cao huyết áp bằng phương pháp dưỡng sinh / Vũ Hữu Ngõ . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 154 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.022926-022930, VNM.032435-032439 |
| 15 |  | Từ điển bệnh học phổi và lao / Nguyễn Đình Hường . - H. : Y học , 1977. - 271 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : N/TD.000063-000064, N/TD.000671, VNM.020691-020692 |
| 16 |  | Bách khoa thư bệnh học : T.2 . - H. : Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam , 1991. - 501 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001836-001838, VVG00241.0001-0004 |
| 17 |  | Thực hành tiết kiệm và chống bệnh tham ô, lãng phí, chống bệnh quan liêu / Hồ Chí Minh . - H. : Sự thật , 1978. - 47tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005193-005194, VNM.006188-006192, VNM.018842-018844 |
| 18 |  | Kỹ thuật trồng khoai tây / Nguyễn Văn Thắng, Ngô Đức Thiện . - Tái bản lần 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1984. - 136tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008725, VNM.015708-015709 |
| 19 |  | Thể dục chữa bệnh tại nhà / O. Senbec, X. Pôcrôpxki, M. Côrơkhin ; Đào Duy Thư (dịch) . - H. : Thể dục thể thao , 1984. - 162tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008912-008914, VNM.017399-017400, VNM.017484-017488 |
| 20 |  | Đặc điểm cơ thể người có tuổi : Xét về mặt bảo vệ sức khoẻ / Nguyễn Thiện Thành . - Cửu Long : Nxb. Cửu Long , 1984. - 90tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008993-008994, VNM.017585-017587 |
| 21 |  | Bệnh da liễu ở trẻ em : Q.2, T.1 : Lý thuyết hàm (phần chuyên khảo) sự phân bố các không điểm. Cách phòng tránh và xử lý / Lê Kinh Duệ . - H. : Y học , 1980. - 62tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008855 |
| 22 |  | Bệnh của lợn đực và lợn nái sinh sản / A.V. Trekaxova ; Dịch : Nguyễn Đình Chí,.. . - H. : Nông nghiệp , 1983. - 167tr : ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.008010-008011, VNM.015143-015145 |
| 23 |  | Vấn đề phục hồi chức năng cho người điếc / Phạm Kim . - H. : Y học , 1984. - 271tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008245, VNM.015442-015443 |
| 24 |  | Bệnh viêm da mủ / Nguyễn Xuân Hiền, Nguyễn Cảnh Cầu . - H. : Y học , 1984. - 47tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.008253-008254, VNM.015462-015464 |