| 1 |  | Kỹ thuật dạy học địa lý : Tài liệu lưu hành nội bộ / Dương Văn Thành . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn , 2000. - 49 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: : TLD.000925-000929, TLG00185.0001-0095 |
| 2 |  | Địa lý nông nghiệp : Sách bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Ông Thị Đan Thanh . - H. : Giáo dục , 1996. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.019991-019993, VNG01972.0001-0018 |
| 3 |  | Địa lý kinh tế-xã hội thế giới : P.2 : Các nước Châu á / Đan Thanh, Nguyễn Quang Tiến . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 222 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.015323-015327 |
| 4 |  | Địa chất lịch sử / Lê Thị Hợp, Phùng Ngọc Đĩnh . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 210 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020006-020008, VNG01976.0001-0021 |
| 5 |  | Phương pháp sử dụng số liệu thống kê trong dạy học địa lý kinh tế-xã hội / Nguyễn Trọng Phúc . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1997. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.020540-020544, VNG02090.0001-0025 |
| 6 |  | Địa lý tự nhiên Việt Nam : T.3 : Phần khu vực : Sách dùng trong các trường cao đẳng sư phạm / Vũ Tự Lập . - H. : Giáo dục , 1978. - 84 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVG00363.0001-0004 |
| 7 |  | Dự thảo chương trình địa lý phổ thông trung học . - H. : Giáo dục , 1989. - 19 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.013933-013935 |
| 8 |  | Địa sử : Lịch sử phát triển vỏ quả đất / Tống Duy Thanh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1977. - 419tr : minh họa ; 25cm Thông tin xếp giá: : VVD.000323-000324, VVM.001856-001858, VVM.002725 |
| 9 |  | Địa vật lý cảnh quan / Đ.L. Armand, Iu.L. Rauner, L.M. Ananeva, ... ; Dịch: Vũ Tự Lập, Đặng Duy Lợi, Nguyễn Thục Nhu, .. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 344tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006225-006226, VNM.022186-022188 |
| 10 |  | Hải dương học vật lý : T.1 / N.I. Egơrốp ; Võ An Lành (h.đ) . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1981. - 276tr ; 23cm Thông tin xếp giá: : VND.000775, VNM.009298-009299 |
| 11 |  | Khoa học về cảnh quan / Đ.L. Armanđ ; Dịch : Nguyễn Ngọc Sinh,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 242tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.003097-003098, VNM.013196-013198 |
| 12 |  | Tuyển tập địa lý : T.2 : Những vấn đề lý luận và thực tiễn của khoa học địa lý / A.A. Grigôriep, I.M. Zabơlin, K.K. Mackp ... ; Dịch : Nguyễn Đức Chính,.. . - H. : Khoa học , 1968. - 173tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016073 |
| 13 |  | Địa hình cacxtơ Việt Nam / Đào Trọng Năng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 158tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005504-005505, VNM.016761-016768, VNM.022170-022171 |
| 14 |  | Cơ sở địa lí tự nhiên : T.3 : Đã được hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Lê Bá Thảo (ch.b.), Nguyễn Dược, Đặng Ngọc Lân . - In lần thứ 2 có chỉnh lí, bổ sung. - H. : Giáo dục, 1988. - 168 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.001301-001303, VVM.002654-002658, VVM.002660 |
| 15 |  | Địa lý kinh tế thế giới ngày nay : Giáo trình dùng cho giáo viên / M.X. Rôzin,M.B. Vôntơ,L.I. Vaxilepxki ; Hoàng Hữu Triết (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1981. - 407tr : bảng biểu ; b.đ. ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001258-001259 |
| 16 |  | Giáo trình kinh tế công nghiệp : T.2 / B.s.: Nguyễn Lang, Hồ Phương (ch.b.),Trần Văn Chánh,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 317tr: hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.001839, VNM.011156-011157 |
| 17 |  | Địa lý lớp mười một phổ thông : T.1 : Hệ 12 năm . - In lần 5. - H. : Giáo dục , 1985. - 147tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.010321-010322, VNM.023503-023504 |
| 18 |  | Địa lý lớp mười một phổ thông : T.2 : Nguyễn Cao Phương chỉnh lý và bổ sung năm 1985. Hệ 12 năm . - In lần 6. - H. : Giáo dục , 1985. - 137tr : bản đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.010323-010324, VNM.023506-023508 |
| 19 |  | Địa lý lớp mười phổ thông : T.1 : Hệ 12 năm . - In lần 7. - H. : Giáo dục , 1985. - 202tr : ảnh, bản đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.010318, VNM.023497-023499 |
| 20 |  | Địa lý lớp mười phổ thông : T.2 : Hệ 12 năm . - In lần 7. - H. : Giáo dục , 1985. - 88tr ; 2,5cm Thông tin xếp giá: : VND.010319-010320, VNM.023500-023502 |
| 21 |  | Thủ đô các nước anh em / Cao Ngọc Thắng . - H. : Giáo dục , 1986. - 115tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011085-011086, VNM.024747-024749 |
| 22 |  | Địa lý lớp mười hai phổ thông : Hệ 12 năm / Mai Xuân San, Trịnh Huy Chiểu, Nguyễn Dược, Nguyễn Đức Mậu . - In lần 5. - H. : Giáo dục , 1985. - 176tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.010325-010326, VNM.023509-023511 |
| 23 |  | Sông ngòi Việt Nam : T.1 : Phần Bắc bộ và Bắc Trung bộ / Nguyễn Văn Âu . - H. : Giáo dục , 1982. - 101tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.013227, VNM.027250 |
| 24 |  | Hợp chủng quốc Hoa kỳ / Đào Huy Ngọc (ch.b.), Nguyễn Thái Yên Hương, Bùi Thanh Sơn . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.016648-016649, VNM.028694-028696 |