1 |  | Nghiên cứu tình hình biến đổi khí hậu và đánh giá tổn thương xã hội do biến đổi khí hậu trên địa bàn thị xã An Nhơn , tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lê Quốc Gia ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00008 |
2 |  | Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên dải ven biển Bình Định phục vụ tổ chức các hoạt động giáo dục hoạt động ngoại khóa địa lý cho học sinh phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lục Triệu Diệu Hương ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00006 |
3 |  | Đánh giá yêu cầu phòng hộ đầu nguồn và bảo vệ đất vùng đồi núi tỉnh Bình Định : Luận án Tiến sĩ Địa lý : Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 01 07 01 / Lương Thị Vân ; H.d. : Nguyễn Trần Cầu ; Nguyễn Thị Kim . - : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 2000. - 241 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LA.000024 |
4 |  | ứng dụng viễn thám và hệ thông tin địa lý trong nghiên cứu trượt lở đất tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ khoa học chuyên ngành : Chuyên ngành Bản đồ viễn thám và Hệ thống tin địa lý: 60 44 76 / Đặng Ngô Bảo Toàn ; Nguyễn Ngọc Thạch (h.d.) . - H. , 2006. - 98 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000269 |
5 |  | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá hiện đại hoá nền kinh tế quốc dân ở tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ khoa học Địa lý : Chuyên ngành Địa lý kinh tế và chính trị: 1 07 02 / Dương Văn Thành ; Lê Thông (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1996. - 137 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000068 |
6 |  | Địa danh thành phố Đà Nẵng : Q.5 / Võ Văn Hoè . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 759 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Windows MS office internet : Dùng trong giảng dạy và nghiên cứu địa lý / Nguyễn Viết Thịnh (ch.b.), Phạm Kim Chung, Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Tường Huy . - H. : Đại học Sư phạm , 2010. - 240 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011830-011839 VVG01170.0001-0010 |
8 |  | Địa lý kinh tế - xã hội châu Âu và Liên Bang Nga / Ông Thị Đan Thanh (ch.b.), Tô Thị Hồng Nhung . - H. : Đại học Sư phạm , 2012. - 415 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011720-011729 VVG01178.0001-0010 |
9 |  | Địa lý dịch vụ : T.2: Địa lý thương mại và du lịch / Nguyễn Minh Tuệ, Lê Thông, Phạm Ngọc Trụ.. . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Sư phạm , 2013. - 279 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011710-011719 VVG01183.0001-0010 |
10 |  | Địa lý dịch vụ : T.1: Địa lý giao thông vận tải / Lê Thông, Nguyễn Minh Tuệ (ch.b.), Lê Mỹ Dung.. . - In lần thứ 2. - H. : Đại học Sư phạm , 2015. - 263 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.011700-011709 VVG01184.0001-0010 |
11 |  | Lịch sử thế giới Trung đại / Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn ánh, Đỗ Đình Hãng, Trần Văn La . - Tái bản lần thứ 16. - H. : Giáo dục , 2013. - 423 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009751-009760 VVG00408.0001-0030 |
12 |  | Đất nước Việt Nam qua các đời : Nghiên cứu địa lý học lịch sử Việt Nam / Đào Duy Anh . - In lần thứ 2. - Thanh Hóa : Thuận Hóa-Huế , 1997. - 262 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009030-009032 |
13 |  | Địa lý và kinh tế - xã hội Châu á / Bùi Thị Hải Yến (ch.b),Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc . - H. : Giáo dục , 2009. - 315 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVG00711.0001-0010 |
14 |  | Lịch sử thế giới trung đại / Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn ánh, Đỗ Định Hãng, Trần Văn La . - Tái bản lần thứ 13. - H. : Giáo dục , 2008. - 399 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008838-008842 VVM.005913-005917 |
15 |  | Địa lý Kinh tế - Xã hội châu Âu / Bùi Thị Hải Yến (ch.b), Phạm Thị Ngọc Diệp . - H. : Giáo dục , 2008. - 328 tr ; 24 cm bảng, biểu đồ Thông tin xếp giá: VVD.008811-008815 VVM.005903-005907 |
16 |  | Địa lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương / Bùi Thị Hải Yến (ch.b), Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc . - H. : Giáo dục , 2009. - 315 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008958-008962 VVM.005965-005969 |
17 |  | Hướng dẫn sử dụng kênh hình trong sách giáo khoa đại lý 10 / Lâm Quang Dốc . - H. : Giáo dục , 2007. - 156 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007136-007145 |
18 |  | Địa lý tự nhiên Việt Nam : Phần đại cương / Nguyễn Đức Chính . - In lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Giáo dục , 1970. - 210 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.001616 |
19 |  | Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới : T.2 : M - Y / Ch.b. : Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân, Nguyễn Cao Cường, .. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 336 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016459 |
20 |  | Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới : T.1 : (A - L) / Ch.b : Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân, Nguyễn Cao Cường,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1994. - 344 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016458 |
21 |  | Trắc nghiệm khách quan và đánh giá trắc nghiệm khách quan trong dạy học địa lý : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 2002 - 2005 / Lương Thị Vân, Bùi Thị Bảo Hạnh, Lê Thị Lành . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 41 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001164 |
22 |  | Sử dụng công nghệ thông tin và một số thiết bị dạy học hiện đại vào dạy học địa lý : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 2002 - 2005 / Nguyễn Hữu Xuân . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 59 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001163 |
23 |  | Giáo dục môi trường qua bộ môn địa lý ở trường phổ thông / Lương Thị Vân, Nguyễn Đức Vũ . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 124 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001134-001138 TLG00214.0001-0005 |
24 |  | Evidence and proceduresfor boudary location / Watter G. Robillard, Donald A. Wilson, Curtis M. Brown . - 4th ed. - New York : John Wiley & Sons , 2002. - IX,613 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 340/A.000030 |