1 |  | Điều kiện tự nhiên vùng biển, đảo Tây Nam Việt Nam: hiện trạng, xu thế biến động và định hướng sử dụng hợp lý trên cơ sở ứng dụng viễn thám và GIS / Trần Anh Tuấn (ch.b.), Phạm Việt Hồng, Vũ Hải Đăng.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2023. - 328 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015191 |
2 |  | Nghiên cứu điều kiện tự nhiên cho phát triển một số cây dược liệu ở huyện An Lão tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Phan Nguyễn Thu Hương ; Nguyễn Thị Huyền (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00060 |
3 |  | Đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phục vụ phát triển du lịch sinh thái ở đầm Trà Ổ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lê Minh Hòa ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00056 |
4 |  | Nghiên cứu điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa phục vụ phát triển du lịch : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lương Thị Hương ; Trương Quang Hiển (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00053 |
5 |  | Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên dải ven biển Bình Định phục vụ tổ chức các hoạt động giáo dục hoạt động ngoại khóa địa lý cho học sinh phổ thông : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lục Triệu Diệu Hương ; Nguyễn Hữu Xuân (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 104 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00006 |
6 |  | Nghiên cứu điều kiện tự nhiên huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai phục vụ phát triển một số cây ăn quả : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Lê Hồng Nguyên ; Phan Thái Lê (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00044 |
7 |  | Đánh giá tài nguyên đất cho phát triển nông nghiệp huyện núi Thành, tỉnh Quảng Nam : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Nguyễn Hữu Xuân ; Nguyễn Thị Huyền (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00045 |
8 |  | Nghiên cứu điều kiện tự nhiên cho phát triển một số loại cây trồng ở huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định: Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 8 44 02 17 / Lê Tuấn Anh ; Lương Thị Vân (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00040 |
9 |  | Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ sản xuất rau an toàn ở huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định trong bối cảnh của biến đổi khí hậu : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 8 44 02 17 / Nguyễn Xuân Cảnh ; Phan Thái Lê (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00039 |
10 |  | Đánh giá điều kiện tự nhiên phục vụ định hướng phát triển Nông - Lâm nghiệp bền vững huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 8 44 02 17 / Lương Thị Vân (h.d.) ; Cao Thị Lệ Viên . - Bình Định , 2019. - 105 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00033 |
11 |  | Nghiên cứu tác động của hạn hán đến sản xuất nông nghiệp trong bối cảnh biến đổi khí hậu trên lưu vực Sông Ba (Phần thuộc tỉnh Gia lai) : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên: 8 44 02 17 / Lê Thị Mỹ Lan ; Phan Thái Lê (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 93 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV03.00031 |
12 |  | Một số vấn đề cơ bản về tối ưu xấp xỉ : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Trần Văn Thạch ; Tạ Quang Sơn (h.d.) . - Quy nhơn , 2011. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00098 |
13 |  | Nghiên cứu một số chỉ tiêu về sản xuất rau an toàn ở một vài hộ gia đình tại phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Sinh học : Chuyên ngành Sinh học thực nghiệm: 60 42 30 / Đặng Thị Chín (h.d.) ; Phạm Thị Phương Ngọc . - Quy Nhơn , 2008. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV21.00008 |
14 |  | Khai thác các điều kiện tự nhiên phục vụ phát triển du lịch tại khu du lịch Bà Nà-suối Mơ thành phố Đà Nẵng : Luận văn Thạc sĩ Chuyên ngành Địa lý tự nhiên / Đặng Duy Lợi (h.d.) ; Trần Thị Hoa . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 2002. - 140 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV03.00003 |
15 |  | Make it in America : The case for re-inventing the economy / Andrew Liveris . - Updated edition. - Hoboken : John wiley & Sons , 2012. - xxi,224 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000348-000349 |
16 |  | Where the dragon meets the angry river : Nature and power in the people's republic of China / R. Edward Grumbine . - Washington : Island press , 2010. - 236 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000311 |
17 |  | The practical skeptic : Readings in socialogy / Lisa McIntryre (edited) . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill , 2009. - xiv,394 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000271 |
18 |  | Women's lives : Multicultural perspectives / Gwyn Kirk, Marge Okazawa-Rey . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - xxiii,610 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000252 |
19 |  | Experiencing : Race, class, and gender in the United state / Roberta Fiske-Rusciano, Virginia Cyrus . - 4th ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2005. - [575 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000235 |
20 |  | Women's lives : Multicultural perspectives / Gwyn Kirk, Margo Okazawa-Rey . - 4th ed. - Boston : McGraw Hill , 2007. - [686 tr. đánh số từng phần] ; 23 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000211-000213 |
21 |  | Rocky mountain futures : An ecological perspectives / Jille S. Baron . - Washington : Island Press , 2002. - XXVIII, 325 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000107 |
22 |  | The passionate economist : Finding the power and humanity behind the numbers / Diane Swonk . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2003. - XVIII, 270 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000034-000035 |
23 |  | The struggle for Amazon town : Gurupa revisited / Richard Pace . - Boulder : Lynne Rienner , 1998. - XI,237 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 900/A.000182-000183 |