| 1 |  | Đồng bằng sông Cửu Long đón chào thế kỷ 21 . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2000. - 544 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002426-002427, VVM.003278-003279 |
| 2 |  | Một số vấn đề khoa học xã hội về đồng bằng sông Cửu Long . - H. : Khoa học xã hội , 1982. - 415 tr ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: : VND.001824, VNM.011281-011282 |
| 3 |  | Địa mạo học đại cương : T.2, Ph.2 : Hình thái học miền núi và đồng bằng / I. X. Sukin, Nguyễn Đức Chính ; Đào Trọng Năng (dịch) . - H. : Giáo dục , 1969. - 274tr ; 19cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: : VND.016092 |
| 4 |  | Công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp : Tài liệu kĩ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long / Võ Tòng Xuân (ch.b.), Huỳnh Hữu Vinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 176tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: : VND.008772-008774 |
| 5 |  | Đất và cây trồng : T.1 : Đất và cây lúa. Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1984. - 168tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: : VND.008719-008721 |
| 6 |  | Đất và cây trồng : T.2 : Đất và cây lúa. Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân (ch.b.) . - H. : Giáo dục , 1984. - 144tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: : VND.008722-008724 |
| 7 |  | Tăng năng suất khoai lang / Ưng Định . - In lần 5 có sửa chữa bổ sung. - H. : Nông nghiệp , 1977. - 54tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004822-004823, VNM.008137-008142, VNM.020433-020434, VNM.020856-020858 |
| 8 |  | Sư đoàn Đồng Bằng : T.3 : Binh đoàn Tây Nguyên / Phạm Huy Tưởng, Đặng Ngọc Tỉnh, Lê Mộc, Nguyễn Văn Dậu . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007775, VNM.012786-012788, VNM.014288-014289 |
| 9 |  | Trồng lúa cao sản / Võ Tòng Xuân, Nguyễn Ngọc Đệ, Dương Ngọc Thành . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1983. - 78tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002583-002584, VNM.012565-012566 |
| 10 |  | Địa lí các tỉnh và thành phố Việt Nam : Phần 1: Các tỉnh và thành phố đồng bằng sông Hồng / B.s. : Lê Thông (ch.b.), Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2002. - 308tr : bản đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.024487-024489, VNM.033364-033365 |
| 11 |  | Thị tứ làng xã / Đặng Đức Quang . - H. : Xây dựng , 2000. - 226tr : hình, ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: : VVD.005172-005175, VVM.005133-005136 |
| 12 |  | Văn hoá Nam bộ trong không gian xã hội Đông Nam á . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia , 2000. - 316 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.027725-027729 |
| 13 |  | Công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp : Sách dùng cho giáo viên, học sinh và kỹ thuật viên nông nghiệp / Võ Tòng Xuân (ch.b.), Huỳnh Hữu Vinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 176tr ; 19cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) |
| 14 |  | Địa lí các tỉnh và thành phố Việt Nam : T.1 : Các tỉnh và thành phố Đồng bằng sông Hồng / Lê Thông (ch.b.) . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục, 2005. - 306 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.032330-032339, VNG02985.0001-0010 |
| 15 |  | Địa mạo đại cương / Đào Đình Bắc . - In lần thứ 2. - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 2004. - 312 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.006190-006194, VVG00629.0001-0015 |
| 16 |  | Đại lí các tỉnh và thành phố Việt Nam : Ph.1 : Các tỉnh và thành phố Đồng bằng sông Hồng / Lê Thông (ch.b.) . - Tái bản lần 2. - H. : Giáo dục , 2002. - 308 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033005-033006 |
| 17 |  | Thiên nhiên trong ca dao trữ tình Đồng bằng Bắc Bộ / Đặng Thị Diệu Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 312 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033086 |
| 18 |  | Tín ngưỡng Hai Bà Trương ở vùng châu thổ Sông Hồng / Phạm Lan Oanh . - H. : Khoa học Xã hội , 2010. - 390 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033387 |
| 19 |  | Văn hoá làng trên đất thiên bản vùng đồng bằng sông hồng / Bùi Văn Tam . - H. : Dân trí , 2010. - 335 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.033462 |
| 20 |  | Nông cụ và đồ gia dụng của nông dân đồng bằng Bắc Bộ trước năm 1954 / Nguyễn Quang Khải . - H. : Văn hóa - Thông tin , 2014. - 455 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.035617-035618 |
| 21 |  | Giá trị nghệ thuật tượng thờ thế kỷ XVII trong chùa Việt ở Bắc Bộ / Triệu Thế Việt . - H. : Văn hóa Thông tin , 2013. - 299 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: : VVD.011067-011068 |
| 22 |  | Các tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung ý . - H. : Lý luận chính trị , 2018. - 258 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.036768-036769 |
| 23 |  | Các tỉnh ủy ở đồng bằng sông Cửu Long lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trong giai đoạn hiện nay / Bùi Văn Nghiêm, Dương Trung ý . - H. : Lý luận chính trị , 2018. - 258 tr ; 21 cm |
| 24 |  | Làng nghề trong bối cảnh xây dựng nông thôn mới ở châu thổ sông Hồng / Nguyễn Tuấn Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2019. - 256 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.037411-037412 |