THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  44  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Đại số : P.1 / Serge Lang ; Người dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xb. lần thứ 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 239 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006758-006765, VND.006767, VNM.001174-001177
  • 2 Đại số : P.3 / Serge Lang ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 283 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006775-006783, VNM.001184-001188
  • 3 Đại số và số học : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1986. - 190 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011109-011111, VNG00647.0001-0012
  • 4 Đại số và số học : Đã được hội đồng Thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1987. - 172 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011737-011740, VNG00660.0001-0022
  • 5 Đại số cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính / Trần Văn Hạo . - H. : Giáo dục , 1976. - 195 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: :  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 6 Giáo trình đại số : Lưu hành nội bộ / Phạm Việt Hùng , Phản biện : Nguyễn Quốc Toản, Trần Trọng Huệ . - H. : [Knxb] , 1990. - 63 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.001390-001394
  • 7 Tổng quan về đại số hiện đại : T.1 / Garrett Birkhoff, Saunders Maclane ; Ngô Thúc Lanh (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 255 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000678-000679, VVM.000197-000201
  • 8 Giải xấp xỉ phương trình toán tử / Văn Như Cương, Ya Da. D. Mamedov, Khuất Văn Ninh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1992. - 244 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.019681-019685
  • 9 Toán cao cấp : T.1 : Đại số : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp / Kim Cương . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1991. - 192 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.014628-014632
  • 10 Toán học cao cấp / Kim Cương . - In lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1995. - 164 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.017977-017981
  • 11 Bài tập đại số đại cương / Mỵ Vinh Quang . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 195 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021285-021289, VNG02255.0001-0016
  • 12 Đại số : Giáo trình đại học đại cương / Hoàng Xuân Sính . - H. : Giáo dục , 1996. - 232 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.021157-021161, VNG02237.0001-0020
  • 13 Mở đầu một số lý thuyết hiện đại của Tôpô và đại số : T.1 / Hoàng Tuỵ, Nguyễn Xuân My, Nguyễn Văn Khuê, Hà Huy Khoái . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 385 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006326-006327, VNM.001087-001088
  • 14 Bài tập đại số cao cấp : T.1 / Hoàng Kỳ, Vũ Tuấn . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1978. - 244 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006730-006738, VNM.000975-000979
  • 15 Các cấu trúc đại số cơ bản : Dùng cho sinh viên khoa toán các trường Đại học / Lê Thanh Hà . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 184 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.023037-023041, VNG02382.0001-0021, VNM.032536-032540
  • 16 Đại số : Ph.2 / Serge Lang ; Dịch : Trần Văn Hạo,.. . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 246 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006757, VND.006766, VND.006768-006774, VNM.001179-001183
  • 17 Đại số và số học : Ph.1, T.2 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1986. - 271 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.011112-011114, VNG00648.0001-0010
  • 18 Đại số và số học : T.4 : Đã được hội đồng Thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1988. - 84 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.012878-012880
  • 19 Tổng quan về đại số hiện đại : T.2 / Garrett Birkhoff, Saunders Maclane ; Người dịch: Ngô Thúc Lanh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 217 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : VVD.000680-000681
  • 20 Mở đầu một số lý thuyết hiện đại của Tôpô và đại số : T.2 / Hoàng Tuỵ, Nguyễn Xuân My, Nguyễn Văn Khuê, Hà Huy Khoái . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 198 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.006328-006329, VNM.001090-001094, VNM.008808-008812
  • 21 Bài tập đại số cao cấp : T.2 / Hoàng Kỳ, Vũ Tuấn . - In lại lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1978. - 208 tr ; 21 cm. - ( Sách đại học sư phạm )
  • Thông tin xếp giá: : VND.006739-006746, VNM.000980-000981, VNM.000983-000984
  • 22 Intermediate algebra : A real - world approach / Ignacio Bello, Fran Hopf . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill , 2006. - [972 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000196-000197
  • 23 Beginning and intermediate algebra a unified worktext / James Streeter, Donald Hutchison, Barry Bergman,Stefan Baratto . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - [1201 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000194
  • 24 Matrix algebra : Exercises and solutions / David A. Harville . - NewYork : Springer , 2001. - XXXI,271 tr ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: : 510/A.000235
  •     Trang: 1 2