| 1 |  | Con đường nâng cao hiệu quả dạy văn : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên văn học cấp 3 miền Nam / Phan Trọng Luận . - H. : Giáo dục , 1978. - 224 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.003538-003540 |
| 2 |  | Phê bình - Bình luận văn học : T.18 : Thơ Đường ở trường phổ thông : Tuyển chọn và trích dẫn những bài phê bình - Bình luận văn học của các nhà văn, nhà nghiên cứu Việt Nam / Vũ Tiến Quỳnh (b.s.) . - Khánh Hòa : Nxb. Khánh Hòa , 1991. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.014578-014582 |
| 3 |  | Thơ đường bình giải : Theo sách văn học 9 - 10 / Nguyễn Quốc Siêu . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 101 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.021026-021030, VNG02232.0001-0022 |
| 4 |  | Thi pháp thơ đường : Thư gởi các bạn ham làm thơ Đường luật / Quách Tấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 384 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: : VND.022557-022558 |
| 5 |  | Nghệ thuật ngôn ngữ thơ đường / Cao Hữu Công, Mai Tổ Lân ; Người dịch : Trần Đình Sử,.. . - H. : Văn học , 2000. - 341 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.023165-023167, VND.025326-025335, VNM.032676-032677, VNM.033943-033952 |
| 6 |  | Quy hoạch mạng lưới đường và luận chứng hiệu quả kinh tế / Nguyễn Xuân Trục . - H. : Giáo dục , 1998. - 140 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.023552-023556, VNM.032806-032810 |
| 7 |  | Thiết kế và tính toán các kết cấu mặt đường : Hướng dẫn kĩ thuật / Nguyễn Quang Chiêu, Dương Học Hải . - H. : Giáo dục , 1999. - 207 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: : VVD.002908-002912, VVM.003682-003686 |
| 8 |  | Đảng viên cần biết . - H. : Quân đội Nhân dân , 1977. - 200 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.004005, VNM.007081-007082, VNM.013867-013868 |
| 9 |  | Tìm hiểu đường lối chung của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam : Nghiên cứu văn kiện Đại hội Đảng lần thứ IV / Trần Quỳnh . - H. : Sự thật , 1980. - 152 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: : VND.000179-000180, VNM.000106-000108 |
| 10 |  | Chiến lược diễn biến hòa bình của đế quốc Mỹ và các thế lực phản động quốc tế chống chủ nghĩa xã hội và chống Việt Nam xã hội chủ nghĩa / Nguyễn Anh Lân (ch.b.) . - H. : Tổng cục II , 1993. - 188 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.016264, VNM.028478-028479 |
| 11 |  | Đường lối văn nghệ của Đảng : Vũ khí, trí tuệ, ánh sáng / Hà Xuân Trường . - In lần 2 có bổ sung. - H. : Sự thật , 1977. - 296tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002410-002411, VNM.005748-005757, VNM.012271-012278 |
| 12 |  | Thơ Đường : T.2 : Lý Bạch - Đỗ Phủ - Bạch Cư Dị . - In lần thứ 2. - H. : Văn học , 1987. - 370tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung quốc ) Thông tin xếp giá: : VND.012071, VNM.026145-026147 |
| 13 |  | Catalo 1977 về cấu trúc mẫu áo đường ôtô / Lê Sĩ Liêm (dịch) . - H. : Giao thông vận tải , 1987. - 129tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011273, VNM.025031-025032 |
| 14 |  | Thiết kế đường đô thị : T.1 / Nguyễn Khải . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 283tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007698, VNM.014440-014443 |
| 15 |  | Loạn khuẩn đường ruột và tác dụng điều trị của Colisuptil / Vũ Văn Ngữ, Đào Đình Đức, Trịnh Văn Lan,.. . - H. : Y học , 1979. - 194tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005514-005515, VNM.016531-016533 |
| 16 |  | Điện Biên Phủ / Võ Nguyên Giáp . - In lần 6 có bổ sung. - H. : Quân đội nhân dân , 1979. - 392tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006481-006483, VNM.021348-021354, VNM.028873-028875 |
| 17 |  | Tính toán ống ngầm / G.K. Klein ; Dịch : Vũ Thành Hải,.. . - H. : Nông Nghiệp , 1978. - 320tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.006308-006309, VNM.000802-000809 |
| 18 |  | Xẻ dọc Trường Sơn / Dương Quốc Anh, Mạc Châu, Phạm Tiến Duật,.. . - H. : Giao thông vận tải , 1985. - 389tr : ảnh tư liệu ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009378-009379, VNM.019350-019352 |
| 19 |  | Thuốc đường ruột từ cây cỏ trong nước / B.s. : Nguyễn Văn Đàn, Trần Lâm Huyền, Trần Văn Kỳ,.. . - H. : Y học , 1980. - 94tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.006373-006374 |
| 20 |  | Cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953-1954 / Hoàng Văn Thái . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 152tr : ảnh, bản đồ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.007764-007765, VNM.014322-014324 |
| 21 |  | Thơ Đường / Nguyễn Quảng Tuân (b.s.) ; Tản Đà (dịch) . - Tp. Hồ chí Minh : Nxb. Trẻ , 1989. - 251tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.013176, VNM.027222 |
| 22 |  | Đường dây trần thông tin . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1977. - 244tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004850, VNM.021426-021427 |
| 23 |  | Tính toán ống ngầm / G.K. Klein ; Dịch : Vũ Thành Hải,.. . - H. : Nông Nghiệp , 1978. - 320tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: : VND.004655-004656, VNM.016233-016237, VNM.018789-018791 |
| 24 |  | Mía đường : Di truyền - Sinh lý - Sản xuất / Hoàng Văn Đức . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 296tr : 4 bản đồ rời ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.002214-002215, VNM.011907-011909 |