| 1 |  | Mái tóc người yêu : Truyện / Alphonse de Lamartine ; Trương Võ Anh Giang (dịch) . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà Mau , 1989. - 138tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012612, VNM.026977-026978 |
| 2 |  | Máctin Rivax : T.2 : Tiểu thuyết / Anbéctô Blest Gana ; Nguyễn Văn Thảo (dịch) . - H. : Lao động , 1987. - 383tr ; 20cm Thông tin xếp giá: : VND.012179-012180, VNM.026393-026394 |
| 3 |  | Tôm Jôn đứa trẻ vô thừa nhận : T.3 : Tiểu thuyết / Henry Finđinh ; Trần Kiêm (dịch) . - H. : Văn học , 1984. - 479tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.008931, VNM.017438 |
| 4 |  | Những năm ảo mộng / A. J. Cronin ; Nguyễn Hà Thành (dịch) . - Nghĩa Bình : Nxb. Tổng hợp Nghĩa Bình , 1988. - 193tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại nước ngoài ) Thông tin xếp giá: : VND.012121, VNM.026247-026248 |
| 5 |  | Những người khốn khổ : T.4 : Tiểu thuyết / Vichto Huygô ; Dịch: Huỳnh Lý,.. . - In lần thứ 5. - H. : Văn học , 1987. - 547tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: : VND.012018, VNM.026117-026118 |
| 6 |  | Tôm Jôn đứa trẻ vô thừa nhận : T.3 : Tiểu thuyết / Henry Finđinh ; Trần Kiên (dịch) . - H. : Văn học , 1984. - 362tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.008271-008272, VNM.015358-015359 |
| 7 |  | Oan trái / Agatha Chrixty ; Dịch : Đỗ Kiên Cường,.. . - Nghĩa Bình : Nxb. Tổng hợp Nghĩa Bình , 1988. - 263tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012025, VNM.026038 |
| 8 |  | Con gái viên thuyền trưởng / Ainô Pecvich ; Dịch : Trần Ngọc Thanh,.. . - H. : Giao thông vận tải , 1988. - 217tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: : VND.012131, VNM.026234-026235 |
| 9 |  | Ôlivơ Tuýt : T.1 : Tiểu thuyết / Saclơ Đickenx ; Phan Ngọc (dịch và giới thiệu) . - H. : Văn học , 1986. - 310tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.010497, VNM.023864-023865 |
| 10 |  | Người tư hữu : Tiểu thuyết / Jôn Gônxuôthy ; Dịch : Hoàng Túy,.. . - H. : Văn học , 1986. - 467tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010741-010742, VNM.024204-024206 |
| 11 |  | Nỗi khát khao thầm lặng : Tiểu thuyết / Kamala Markandaya ; Nguyễn Tâm (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1986. - 239tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.011170, VNM.024903-024904 |
| 12 |  | Hội chợ phù hoa : T.1 / W.M. Thackơrê ; Trần Kiêm (dịch) . - H. : Văn học , 1978. - 672tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005058-005060, VNM.003993-003997 |
| 13 |  | Hội chợ phù hoa : T.2 : Tiểu thuyết / W.M. Thackơrê ; Trần Kiêm (dịch) . - In lần 2 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1978. - 623tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.005061-005062, VNM.021506 |
| 14 |  | Mưa : Truyện ngắn / Xômơxét Môôm ; Nguyễn Việt Long (dịch) . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 388tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.009294-009295, VNM.018087-018089 |
| 15 |  | Ôlivơ Tuýt : T.2 : Tiểu thuyết / Saclơ Đickenx ; Phan Ngọc (dịch) . - H. : Văn học , 1986. - 301tr ; 19cm. - ( Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.011142, VNM.024823-024824 |
| 16 |  | Đêvit Copơphin : T.2 / Saclơ Đickenx ; Nhữ Thành (dịch) . - H. : Văn học , 1977. - 635tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.004153-004154, VNM.004602-004608, VNM.014187-014192 |
| 17 |  | Jenny Ghéc Hác : T.2 : Tiểu thuyết / Thiơdơ Draizơ ; Nguyễn Tâm (dịch) . - In lần 2. - H. : Phụ nữ , 1985. - 257tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010096-010097 |
| 18 |  | Trường hợp kỳ lạ của bác sĩ Giekin và ông Haiđơ : Tiểu thuyết / Robert L. Stevenson ; Nguyễn Tri Kha (dịch) . - H. : Thanh niên , 1989. - 100tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.012539, VNM.026893 |
| 19 |  | Hội chợ phù hoa : T.1 : Tiểu thuyết / Wiliam Mekpi Thackơrê ; Trần Kiêm (dịch) . - In lần thứ 4, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1988. - 615tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.012441, VNM.026718-026719 |
| 20 |  | Hội chợ phù hoa : T.2 : Tiểu thuyết / Wiliam Mekpi Thackơrê ; Trần Kiêm (dịch) . - In lần thứ 4, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1988. - 578tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.012440, VNM.026720-026721 |
| 21 |  | Tôi tuyên án / Mickey Spillane ; Người dịch : Tuấn Anh,.. . - Sông Bé : Nxb. Tổng hợp Sông Bé , 1991. - 286tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.014656, VNM.027658-027659 |
| 22 |  | Ông chủ lâu đài / Victoria Holt ; Trần Chí Trung (dịch) . - H. : Lao động , 1992. - 424tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.015400, VNM.027910-027911 |
| 23 |  | Aivanhô : T.2 : Tiểu thuyết / Oantơ Scott ; Trần Kiêm (dịch và giới thiệu) . - In lần thứ 3. - H. : Văn học , 1986. - 483tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Anh ) Thông tin xếp giá: : VND.010508-010509, VNM.023847, VNM.023849 |
| 24 |  | Aivanhô : T.1 / Oantơ Scốt ; Trần Kiêm (dịch) . - H. : Văn hóa , 1986. - 364tr ; 19cm Thông tin xếp giá: : VND.010506-010507, VNM.023844-023846 |