THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  13  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Để sử dụng đúng động từ trong giao tiếp tiếng Anh hiện đại / Đức Tài, Tuấn Khanh . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1995. - 164 tr ; 16 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001601-001605, NNG00052.0001-0004
  • 2 English guides homophones / Collins Cobuild ; Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1998. - 384 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000475, N/400/A.001397-001400, NNG00185.0001-0005, NNM.000984-000985
  • 3 Test your prepositions / Peter Watcyn-Jones, Jake Allsop ; Nguyễn Trung Tánh (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1997. - 125 p ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000435-000437, NNG00107.0001-0003
  • 4 22.000 từ thi TOEFL / Harold Levine ; Người dịch : Trần Thanh Sơn,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 719 tr ; 18 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000224-000225, NNM.001471, NNM.001473
  • 5 Từ ngữ ngoại thương Anh Việt chuyên dùng : Phân loại theo chủ đề nghiệp vụ / Hà Nam . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 377 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.000597-000598, NNM.001486-001488
  • 6 Từ ngữ đặc biệt trong động từ tiếng Anh / Hoàng Năng Oanh . - Long An : Tổng hợp Tiền Giang , 1992. - 222tr ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001752, VNM.028245
  • 7 Phương pháp cơ bản dịch Việt-Anh và ngữ pháp / Nguyễn Thanh Lương . - In lần thứ 4 có sửa chữa bổ sung. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 2001. - 233tr ; 21cm. - ( Bộ sách Tin học )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001319
  • 8 500 câu thành ngữ và quán ngữ Việt-Anh thông dụng : T.4 / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 262tr ; 20cm. - ( 500 vấn đề trong tiếng Anh ; T.4 )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001394-001396, NNG00193.0001-0005, NNM.001974-001975
  • 9 Cấu tạo từ Tiếng Anh / Collins Cobuild ; Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ chí Minh , 1997. - 336 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001429-001432, NNG00189.0001-0005
  • 10 500 Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp hàng ngày : T.2 / Đinh Kim Quốc Bảo . - H. : Văn hoá Thông tin , 2001. - 279 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001391-001393, NNG00192.0001-0005, NNM.001976-001977
  • 11 Cách dùng tiền tố, hậu tố và danh từ kép trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 132 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.002019-002021, NNM.002138-002147
  • 12 Danh từ, đại từ và các con số trong tiếng Anh / Ngọc ánh, Duy Lâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2002. - 161 tr ; 16 cm. - ( Giúp trí nhớ ngữ pháp tiếng Anh căn bản )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001637-001641, NNM.002148-002157
  • 13 Những từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn / Edwin Carpenter ; Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1999. - 323 tr ; 19 cm. - ( Collins cobuild English Guides )
  • Thông tin xếp giá: : N/400/A.001426-001428, NNG00187.0001-0005
  •     Trang: 1