1 |  | Sổ tay người dịch tiếng Anh / Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, .. . - H. : Giáo dục , 1994. - 325 tr ; 16 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000386 NNG00093.0001 |
2 |  | English - Vietnamese conversation dictionary / Lê Bá Kông . - Sài Gòn : Diên Hồng , 1966. - 354 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000364 |
3 |  | Tự điển Anh-Việt : Loại phổ thông : Có phiên âm quốc tế : Đầy đủ chữ và nghĩa thông dụng: nhiều tiếng đồng nghĩa và phân nghĩa: nhiều thành ngữ quen gặp / Trần Văn Điền . - S. : Sống Mới , 1973. - 844 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000031-000032 |
4 |  | Từ điển thành ngữ Anh-Việt và cụm từ khoa học-kỹ thuật : Khoảng 16.000 thuật ngữ / Lã Thành ; Bùi ý (h.đ.) . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 588 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000136-000137 N/TD.000379-000380 NNM.000842-000843 |
5 |  | Từ điển cụm động từ giới từ Anh-Việt / Lê Hồng Lan . - H. : Giáo dục , 1997. - 312 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000205-000206 NNM.001173 |
6 |  | Từ điển Anh - Việt : Khoảng 65.000 từ . - H. : Khoa học xã hội , . - 1959 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000004 |
7 |  | Tự điển danh từ chuyên môn Anh - Việt : Hành chánh - Kinh tế chánh trị - Quân sự / Nguyễn Văn Yên . - S. : Khai Trí , 1971. - 1060 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000008 |
8 |  | Anh - Việt tự điển / Võ Lăng . - S. : Như ý , 1968. - 441 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000010 |
9 |  | Từ điển tiêu chuẩn Anh - Việt : Loại mới có thêm nhiều chữ, cách đọc ghi bằng phiên âm quốc tế về phương pháp Diên Hồng / Lê Bá Kông . - S. : Diên Hồng , 1968. - 398 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000029 |
10 |  | Từ điển Anh - Việt : Khoảng 65.000 từ . - H. : Khoa học xã hội , 1992. - 1959 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000106-000107 VVM.002718 |
11 |  | Từ điển thành ngữ Anh - Việt hiện đại : Theo từ điển thành ngữ mới nhất của Barron's và oxford : Gồm nhiều thành ngữ đặc ngữ, tiếng lóng, ngạn ngữ, sáo ngữ đầy đủ và thông dụng / A Dam Makkai, Maxine Tull Boatner, John Edward Gates ; Dịch thuật: Ninh Hùng,.. . - Mũi Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 1994. - 920 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000134-000135 |
12 |  | Từ điển Anh - Việt : 130.000 từ / Phan Ngọc (ch.b.), Bùi Phụng, Phan Thiều . - H. : Giáo dục , 1995. - 2468 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000164-000168 |
13 |  | Từ điển Việt Anh : 95.000 words / Bùi Phụng . - H. : Giáo dục , 1995. - 1709 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000169-000173 |
14 |  | Từ điển tối thiểu Anh-Việt : Để đọc tài liệu khoa học kỹ thuật / Lê Minh Triết, Võ Đình Ngộ, Nguyễn Viết Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 126tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
15 |  | Oxford picture dictionary of American English / E.C. Parnwell ; Nguyễn Ngọc Bách (h.đ.) ; Nguyễn Thế Thuật (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 173 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000674 VNM.027084-027085 |
16 |  | Từ điển văn phạm Anh văn / Trần Văn Điền . - H. : Thanh niên , 2000. - 1214 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000560-000562 NNM.001763-001764 |
17 |  | Từ điển Anh-Việt : Trên 85.000 mục từ, thành ngữ, giải thích trình bày song ngữ Anh-Việt / B.s. : Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1998. - 1081 tr ; 16 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000587 |