THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  15  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Sổ tay người dịch tiếng Anh / Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, .. . - H. : Giáo dục , 1994. - 325 tr ; 16 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000386, NNG00093.0001
  • 2 English - Vietnamese conversation dictionary / Lê Bá Kông . - Sài Gòn : Diên Hồng , 1966. - 354 tr ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000364
  • 3 Tự điển Anh-Việt : Loại phổ thông : Có phiên âm quốc tế : Đầy đủ chữ và nghĩa thông dụng: nhiều tiếng đồng nghĩa và phân nghĩa: nhiều thành ngữ quen gặp / Trần Văn Điền . - S. : Sống Mới , 1973. - 844 tr ; 15 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000031-000032
  • 4 Từ điển thành ngữ Anh-Việt và cụm từ khoa học-kỹ thuật : Khoảng 16.000 thuật ngữ / Lã Thành ; Bùi ý (h.đ.) . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 588 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000136-000137, N/TD.000379-000380, NNM.000842-000843
  • 5 Từ điển cụm động từ giới từ Anh-Việt / Lê Hồng Lan . - H. : Giáo dục , 1997. - 312 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000205-000206, NNM.001173
  • 6 Từ điển Anh - Việt : Khoảng 65.000 từ . - H. : Khoa học xã hội , . - 1959 tr ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000004
  • 7 Tự điển danh từ chuyên môn Anh - Việt : Hành chánh - Kinh tế chánh trị - Quân sự / Nguyễn Văn Yên . - S. : Khai Trí , 1971. - 1060 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000008
  • 8 Anh - Việt tự điển / Võ Lăng . - S. : Như ý , 1968. - 441 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000010
  • 9 Từ điển tiêu chuẩn Anh - Việt : Loại mới có thêm nhiều chữ, cách đọc ghi bằng phiên âm quốc tế về phương pháp Diên Hồng / Lê Bá Kông . - S. : Diên Hồng , 1968. - 398 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000029
  • 10 Từ điển Anh - Việt : Khoảng 65.000 từ . - H. : Khoa học xã hội , 1992. - 1959 tr ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000106-000107, VVM.002718
  • 11 Từ điển thành ngữ Anh - Việt hiện đại : Theo từ điển thành ngữ mới nhất của Barron's và oxford : Gồm nhiều thành ngữ đặc ngữ, tiếng lóng, ngạn ngữ, sáo ngữ đầy đủ và thông dụng / A Dam Makkai, Maxine Tull Boatner, John Edward Gates ; Dịch thuật: Ninh Hùng,.. . - Mũi Cà Mau : Nxb. Mũi Cà Mau , 1994. - 920 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000134-000135
  • 12 Từ điển Anh - Việt : 130.000 từ / Phan Ngọc (ch.b.), Bùi Phụng, Phan Thiều . - H. : Giáo dục , 1995. - 2468 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000164-000168
  • 13 Từ điển Việt Anh : 95.000 words / Bùi Phụng . - H. : Giáo dục , 1995. - 1709 tr ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000169-000173
  • 14 Từ điển văn phạm Anh văn / Trần Văn Điền . - H. : Thanh niên , 2000. - 1214 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000560-000562, NNM.001763-001764
  • 15 Từ điển Anh-Việt : Trên 85.000 mục từ, thành ngữ, giải thích trình bày song ngữ Anh-Việt / B.s. : Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1998. - 1081 tr ; 16 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/TD.000587
  •     Trang: 1