THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Trung tâm Số và Học liệu
Đăng nhập
Hướng dẫn: Sử dụng AND, OR, NOT để kết hợp điều kiện tìm kiếm. Ví dụ: python AND (machine OR deep) NOT beginner
Chưa có điều kiện tìm kiếm
-

Kết quả tìm kiếm

Tìm thấy  41  biểu ghi . Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tiếp tục tìm kiếm : Sắp xếp:
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Sách học tiếng Hoa chương trình trung cấp : Trường Đại học Bắc Kinh / Đỗ Vinh, Quách Chấn Hoa, Mao Tu Kính,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 520 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000012-000014, NNM.000907-000908
  • 2 Đàm thoại tiếng Hoa theo 50 tình huống / Trần Như, Vương Thiên Huệ . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1994. - 339 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000015-000017, NNM.000903-000904
  • 3 Sách học tiếng Hoa chương trình trung cấp : Trường Đại học Bắc Kinh / Đỗ Vinh, Quách Chấn Hoa, Mao Tu Kính . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 520 tr ; 19 cm
    4 Truyện ngụ ngôn : T.1 : Song ngữ Hoa-Việt / Tôn Tích Tín ; Tạ Duy Chân (dịch) . - Tái bản lần 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 256 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000003, NNM.001171-001172
  • 5 Sách học tiếng Hoa : Chương trình sơ cấp : Có kèm băng cassette / Trần Kiết Hùng . - H. : Khoa học Xã hội , 1996. - 437 tr ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000028, NNM.001230-001231
  • 6 Đàm thoại tiếng Hoa : 4 thứ tiếng : Hoa-Việt-Quảng Đông-Triều Châu / Việt Hưng . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1996. - 164 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000025, NNM.001236-001237
  • 7 Giáo trình tiếng Hán hiện đại : T.1 : Hán ngữ cơ sở dành cho sinh viên tiếng Hán năm thứ nhất / Trần Thị Thanh Liêm . - H. : , 1999. - 307 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000004, NNG00105.0001-0003
  • 8 Giáo trình tiếng Hán hiện đại / Trần Thị Thanh Liêm . - H. : , 1999. - ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000005-000006, NNG00106.0001-0003
  • 9 Con lừa ở Kiềm Châu : Cổ học Trung Hoa / Lê Khắc Kiều Lục (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 142tr ; 21cm. - ( Tiếng Hoa thực hành )
  • Thông tin xếp giá: : VND.015455, VNM.027968-027969
  • 10 Hán văn giáo khoa thư : T.1 : Tiếng Hoa và cách tự học / Võ Như Nguyện, Nguyễn Hồng Giao . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1997. - 385 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020675-020676, VNM.030250-030252
  • 11 Hán văn giáo khoa thư : T.2 : Tiếng Hoa và cách tự học / Võ Như Nguyện, Nguyễn Hồng Giao . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1997. - 472 tr ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: : VND.020677-020678, VNM.030253-030255
  • 12 Truyện đọc song ngữ Hoa-Việt / Phạm Thị Hảo . - H. : Giáo dục , 1996. - 223 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000152-000154, VNM.029983-029988
  • 13 Giáo trình tiếng Hán giai đoạn II- giai đoạn chuyên ngành : T.1 : Dùng cho sinh viên khoa Sử- Chính trị / Huỳnh Văn Trứ . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1996. - 60 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000713-000717, TLG00161.0001-0050
  • 14 Giáo trình Tiếng Hán : T.1 : Giai đoạn 2- giai đoạn chuyên ngành. Dùng cho sinh viên khoa ngữ Văn / Đàm Đình Tâm . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1996. - 112 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000718-000722, TLG00162.0001-0089
  • 15 Giáo trình tiếng Hán, giai đoạn II, giai đoạn chuyên ngành : T.2 : Dùng cho sinh viên khoa Sử- Chính trị / Huỳnh Văn Trứ . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 19??. - 132 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000728-000732, TLG00164.0001-0050
  • 16 Giáo trình tiếng Hán, giai đoạn II- giai đoạn chuyên ngành : T.2 / Đàm Đình Tâm . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1996. - 94 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000736-000740, TLG00165.0001-0090
  • 17 Cách viết và nhớ chữ Trung Quốc : Sách dùng cho học sinh phổ thông cấp 3, học sinh các trường Đại học có học tiếng Trung Quốc / Trương Bích . - Tái bản. - H. : Giáo dục , 1971. - 92 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000148
  • 18 Giáo trình cổ văn : Phần từ nghĩa : Năm thứ 2 . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1975. - 50 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000076-000077
  • 19 Giáo trình cổ văn : Dành cho những học sinh trước đây học Nga văn và Trung văn : Năm thứ nhất . - H. : Trường Đại học sư phạm Hà Nội 1 , 1975. - 35 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000079
  • 20 Phần giải thích từ ngữ : Hạng vũ bản kỷ tán . - [Kđ] : [Knxb] , 1975. - 21 tr ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLD.000081
  • 21 Giáo trình cơ sở ngữ văn Hán nôm : Phần văn bản: Dùng cho sinh viên khoa ngữ văn hệ chính quy giai đoạn I, Lưu hành nội bộ / Huỳnh Văn Trứ, Huỳnh Chương Hưng . - Quy Nhơn : [Knxb] , 1993. - 51 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00143.0001-0057
  • 22 Giáo trình Hán Nôm : Dùng cho sinh viên khoa Sử-Chính trị, Tài liệu lưu hành nội bộ / Đàm Đình Tâm . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 1992. - 166 tr ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: : TLG00134.0001-0051
  • 23 Giáo trình tiếng Hoa : T.2 : Sơ cấp / Biên dịch : An Tường, Hà Thế Hiền, Dương Hương Thảo . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1998. - 237tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000039-000043, NNM.002058-002061
  • 24 Giáo trình tiếng Hoa sơ cấp : T.3 / Biên dịch : An Tường, Hà Thế Hiền, Dương Hương Thảo . - Tái bản lần thứ 1. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 334tr ; 19cm
  • Thông tin xếp giá: : N/H.000061-000065, NNM.001544-001548
  •     Trang: 1 2