1 |  | Qui chế tuyển sinh vào các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp hệ dài hạn tập trung / Bộ đại học-Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề . - H. : [Knxb] , 1989. - 79 tr ; 19 cm |
2 |  | Giới thiệu các ngành đào tạo và nội dung ôn thi vào các trường đại học : Nhóm cán bộ nghiên cưú, vụ các trường Đại học, Bộ đại học và trung học chuyên nghiệp . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 212tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005045-005047 VNM.008258-008265 VNM.008282-008285 VNM.020629-020633 |
3 |  | Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy . - H. : Giáo dục , 2006. - 91 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.032255-032256 |
4 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học và Cao đẳng năm 2006 . - H. : Giáo dục , 2006. - 238 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006100-006101 |
5 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học và Cao Đẳng năm 2008 . - [K.đ] : Giáo dục , 2008. - 292 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006964 |
6 |  | Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy : Ban hành theo quyết định số 05/2008/QĐ - BGDĐT ngày 05/02/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 2008. - 91 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032813-032814 |
7 |  | Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy . - H. : Giáo dục , 2007. - 90 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032673 |
8 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2007 . - H. : Giáo dục , 2007. - 262 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006545 |
9 |  | Chương trình giáo dục trình độ đại học hệ chính quy . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn , 2009. - 202 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.001092-001096 |
10 |  | Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2009 / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 2009. - 299 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006986-006987 |
11 |  | Quy chế tuyển sinh dại học, cao đẳng hệ chính quy / Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H. : Giáo dục , 2009. - 99 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.032845 |